1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

E KIEM TRA HOC KI I 2012 2013

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Về hình học các các dân tộc phương Đông thời cổ đại phát minh ra được điều gì.. Sử dụng chữ tượng hình để mô phỏng vật thật.[r]

Trang 1

đề bài kiểm tra học kì i

Năm học 2012 - 2013

Môn : Lịch sử Tiết PPCT :

Lớp : 6

Ngày kiểm tra : ………

Ngời ra đề : Phạm Ngọc Thông Kí tên………

Ngày duyệt ………

Ngời duyệt : Trần Bình Thuận Kí tên :………

đề bài I/ Trắc nghiệm:(3đ) Cõu 1: Một thiờn niờn kỉ gồm bao nhiờu năm? A 10 năm B 100 năm C 1000 năm D 10.000 năm

Cõu 2: Thời gian hỡnh thành cỏc nước cổ đại phương Đụng? A Khoảng đầu thiờn niờn kỉ I TCN B Cuối thiờn niờn kỉ III đầu thiờn niờn kỉ IV TCN C Cuối thiờn niờn kỉ III đầu thiờn niờn kỉ I TCN D Cuối thiờn niờn kỉ IV đầu thiờn niờn kỉ III TCN Cõu 3: Về hỡnh học cỏc cỏc dõn tộc phương Đụng thời cổ đại phỏt minh ra được điều gỡ? A Sỏng tạo ra số điếm từ 1 đến 10, riờng ở Ấn Độ cú thờm số 0 B Tớnh được số pi bằng 3,16 C Sử dụng chữ tượng hỡnh để mụ phỏng vật thật D Ấn Độ cú thờm số 0 Cõu 4: Hỡnh thỏi nhà nước của cỏc quốc gia cổ đại phương Tõy? A Xó hội chưa hỡnh thành giai cấp và nhà nước B Dõn chủ, chủ nụ C Chiếm hữu nụ lệ D Xó hội tư hữu tài sản Cõu 5: Người tối được tỡm thấy ở hang Thẩm Khuyờn, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay? A Lạng Sơn B Thanh Húa C Thỏi Nguyờn D Đụ̀ng Nai

Cõu 6: Nền văn húa phỏt triển ểc Eo từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN, ở tỉnh nào? A Hòa Bỡnh B An Giang C Long An D Quóng Ngói

Cõu 7: Sự tiến bộ của rỡu mài so với rỡu ghố đẽo là:

A Sắc hơn và cho nõng suất lao động cao hơn

B Dể mang theo người để cắt gọt cỏc vật khỏc

C Dể chế tạo hơn quớ hơn

D Thụ sơ hơn

Cõu 8: Cuộc sống của người tinh khụn cú gỡ khỏc với Người tối cổ.

A Sống theo từng nhúm nhỏ gọi chung là thị tộc

B Sống theo bầy đàn

C Sống đơn lẻ

D Sống theo cặp đụi

Cõu 9: Việc làm đồ gốm cú gỡ khỏc so với việc làm cụng cụ bằng đỏ?

A Biết mài đỏ và cưa đỏ

B Phải trải qua quỏ trỡnh ghố đẽo

C Phải trải qua quỏ trỡnh nhào nặn rụ̀i đem đun cho khụ cứng

Trang 2

D Phả trải qua quá trình phơi khô.

Câu 10: Vua Hùng đứng đầu nhà nước:

A.Đại Việt B Đại Cồ Việt C Văn Lang D Đại Ngu.

Câu 11: Trong các tư liêu sau đây, tư liệu nào thuộc tư liệu hiện vật.

A Truyện Âu Cơ, Lạc Long Quân B Trống đồng, bia đá

C Truyện Thánh Giống D Văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên

Câu 12: Thời văn Lang vào ngày tết có tục gì?

A Xăm mình B Thờ cúng tổ tiên B Nhuộm răng ăn trầu D Bánh trưng, bánh giầy

II.Phần Tự Luận: ( 7 điểm )

Câu 1: Học lịch sử dể làm gì? (1.5đ)

Câu 2: Theo em những thành tựu văn hóa nào của thời cổ đại còn được sử dụng

đến ngày nay? (2.5đ)

Câu 3: Những nét chính trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ? (3đ)

ĐÁP ÁN , BIỂU ĐIỂM I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ

B Phần Tự Luận: ( 7 điểm )

Câu 1: (1.5đ) Học lịch sử để:

- Hiểu được cội nguồn dân tộc.( 0,5đ)

- Biết được cội nguồn sống của dân tộc.( 0,5đ)

- Biết quí trọng những gì mà mình đang có, biết ơn tổ tiên, biết vận dụng vào hiện tại để làm giàu truyền thống dân tộc.( 0,5đ)

Câu 2: (2.5đ) Những thành tựu được sử dụng đến ngày nay:

- Thiên văn và lịch (0, 5đ)

- Mẫu chữ cái a, b, c (26 chữ) (0, 5đ)

- Số học và hình học (0, 5đ)

- Các ngành khoa học cơ bản (0,5đ)

- Các tác phẩm văn học, nghệ thuật (0, 5đ)

Câu 16: (3đ) Nét chính trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang

- Ăn: thức ăn chính cơm nếp, cơm tẻ, rau, thịt cá

- Ở : Nhà sàn có mái cong hình thuyền làm bằng go, tre nứa

- Mặc:

+ Nam: mình trần chân đất

+ Nữ: mặc váy, áo xẻ giữa có yếm che ngực

Trang 3

ĐỀ

Cao

Chủ đề

1: xãhội

nguyên

thủy

C1 Câu 13:

Học lịch

sử dể làm gì?

(1.5đ)

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 2

Số điểm: 1,75đ

Tỉ lệ: 100%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 2 Số điểm: 1,75đ

Tỉ lệ: 100% Chủ đề

2: Xã

hội cổ

đại

C2

C3

Theo em những thành tựu văn hóa nào của thời cổ đại cón được

sử dụng đến ngày nay? (2đ)

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 18,2%

Số câu: 1

Số điểm: 0,25đ

Tỉ lệ: 9,1%

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 72,7%

Số câu: 4 Số điểm: 2,75đ

Tỉ lệ: 100% Chủ đề

1: Buổi

đầu lịch

sử nước

ta

C5

C6

C7

Câu 15:

Em hãy cho biết đời sống vật chất của người tinh khôn so với

C8 C9

Trang 4

người tối cổ

như thế nào?

(1,5đ)

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 2,25đ

Tỉ lệ: 81,8%

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ: 18,2%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 6 Số điểm: 2,75đ

Tỉ lệ: 100% Chủ đề

2: Thời

kì Văn

Lang -

Âu Lạc

C10

C11

C12 Câu 16:

Điểm lại những nét chính trong đời sống vật chất của

cư dân Văn Lang qua nơi

ở, ăn mặc?

(2đ)

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 2

Số điểm: 0,5đ

Tỉ lệ:18,2%

Số câu: 2

Số điểm: 2,25đ

Tỉ lệ: 81,8%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4 Số điểm: 2,75đ

Tỉ lệ: 100%

Số câu:

Số

điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 10

Số điểm: 5đ

Tỉ lệ: 50%

Số câu: 5

Số điểm: 3đ

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 1

Số điểm: 2đ

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 16 Số điểm: 10đ

Tỉ lệ: 100%

Trang 5

Trờng THCS Minh Tân kiểm tra HọC Kì I ( Năm học 2012 - 2013)

Họ và tên học sinh ……… … môn : Lịch sử

Lớp 6… ( Thời gian làm bài 45 phút)

Điểm Nhận xét của thầy giáo

đề bài I/ Trắc nghiệm:(3đ)

Cõu 1: Một thiờn niờn kỉ gồm bao nhiờu năm?

B 10 năm B 100 năm C 1000 năm D 10.000 năm

Cõu 2: Thời gian hỡnh thành cỏc nước cổ đại phương Đụng?

E Khoảng đầu thiờn niờn kỉ I TCN

F Cuối thiờn niờn kỉ III đầu thiờn niờn kỉ IV TCN

G Cuối thiờn niờn kỉ III đầu thiờn niờn kỉ I TCN

H Cuối thiờn niờn kỉ IV đầu thiờn niờn kỉ III TCN

Cõu 3: Về hỡnh học cỏc cỏc dõn tộc phương Đụng thời cổ đại phỏt minh ra được

điều gỡ?

E Sỏng tạo ra số điếm từ 1 đến 10, riờng ở Ấn Độ cú thờm số 0

F Tớnh được số pi bằng 3,16.

G Sử dụng chữ tượng hỡnh để mụ phỏng vật thật.

H Ấn Độ cú thờm số 0.

Cõu 4: Hỡnh thỏi nhà nước của cỏc quốc gia cổ đại phương Tõy?

E Xó hội chưa hỡnh thành giai cấp và nhà nước

F Dõn chủ, chủ nụ

G Chiếm hữu nụ lệ

H Xó hội tư hữu tài sản

Cõu 5: Người tối được tỡm thấy ở hang Thẩm Khuyờn, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay?

B Lạng Sơn B Thanh Húa C Thỏi Nguyờn D Đụ̀ng Nai

Cõu 6: Nền văn húa phỏt triển ểc Eo từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN, ở tỉnh nào?

B Hòa Bỡnh B An Giang C Long An D Quóng Ngói

Cõu 7: Sự tiến bộ của rỡu mài so với rỡu ghố đẽo là:

E Sắc hơn và cho nõng suất lao động cao hơn

F Dể mang theo người để cắt gọt cỏc vật khỏc

G Dể chế tạo hơn quớ hơn

H Thụ sơ hơn

Cõu 8: Cuộc sống của người tinh khụn cú gỡ khỏc với Người tối cổ.

E Sống theo từng nhúm nhỏ gọi chung là thị tộc

F Sống theo bầy đàn

G Sống đơn lẻ

H Sống theo cặp đụi

Cõu 9: Việc làm đồ gốm cú gỡ khỏc so với việc làm cụng cụ bằng đỏ?

E Biết mài đỏ và cưa đỏ

F Phải trải qua quỏ trỡnh ghố đẽo

G Phải trải qua quỏ trỡnh nhào nặn rụ̀i đem đun cho khụ cứng

Trang 6

H Phả trải qua quá trình phơi khô.

Câu 10: Vua Hùng đứng đầu nhà nước:

A.Đại Việt B Đại Cồ Việt C Văn Lang D Đại Ngu.

Câu 11: Trong các tư liêu sau đây, tư liệu nào thuộc tư liệu hiện vật.

B Truyện Âu Cơ, Lạc Long Quân B Trống đồng, bia đá

C Truyện Thánh Giống D Văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên Câu 12: Thời văn Lang vào ngày tết có tục gì? B Xăm mình B Thờ cúng tổ tiên B Nhuộm răng ăn trầu D Bánh trưng, bánh giầy II.Phần Tự Luận: ( 7 điểm ) Câu 1: Học lịch sử dể làm gì? (1.5đ) Câu 2: Theo em những thành tựu văn hóa nào của thời cổ đại còn được sử dụng đến ngày nay? (2.5đ) Câu 3: Những nét chính trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ? (3đ Bµi lµm

Ngày đăng: 13/06/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w