tìm tọa độ giao điểm + Đồ thị giữa đường thẳng và parabol thì trước tiên ta lập phương trình hoành độ giao điểm để tìm hoành độ, sau đó lấy hoành độ giao điểm thay vào phương trình đường[r]
Trang 1Chú ý khi giải ta có thể gặp những sai lầm như trên.
b cũng làm tương tự như câu a, chú ý biểu thức dưới dấu căn và ở dưới mẫu thì chỉ cần khác 0, không lấy dấu bằng
a Hàm số xác định khi :2
2 3 04
a Xác định hàm số biết đồ thị của nó có trục đối xứng x = 2
b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
c Tìm tọa độ giao điểm của parabol trên và đường thẳng yx3
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
Để vẽ bảng biến thiên phải
dựa vào hệ số a, ở bài toán
này a âm nên bềm lõm
quay xuống dưới
Lấy điểm đặc biệt, chú ý ta
chỉ cần tính điểm ở một
nhánh và lấy đối xứng qua
trục đối xứng
a muốn xác định được hàm số, đối với bài toán này ta phải nhớ được công thức trục đối xứng của hàm số bậc hai
Gợi ý : 2
b x a
+ Điểm đặc biệt:
Trang 2Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và ( P) là:
2+4x+3=-x+3
x
Hãy giải phương trình trên
x y
c Tọa độ giao điểm của đường thẳng và parabol là A(0; 3) ; B(5; -2)
Câu 3 : ( 1 đ) cho hàm số f x( ) 3 -2(m+1)x+3m-5 x2
a Xác định m để phương trình f x ( ) 0 có 2 nghiệm trái dấu
b chứng minh với mọi m thì phương trình luôn luôn có nghiệm
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
Hãy xác định a,c ; và giải bất phương trình để tìm m
b Phương trình có phải là phương trình bậc hai, dựa vào dấu hiệu nhận biết là
gì ?Phương trình bậc hai có nghiệm khi nào ?
Hãy tính, và chứng minh0
với mọi m
Chú ý :2 2
m
thì phương trình có hai nghiệm trái dấu
b Để phương trình có nghiệm : 0
2 2
Trang 32 2
x x x
b khi ta nhận xét bài toánnày và đưa ra lời giải như sau :
2 2
Ta chỉ cần chuyển 3x sang vế phải thì nó đã trở thành dạng toán mà ta đã quen biết
2 3 2 5
Bài toán trên đã đúng dạng toán mà ta đã học, các em áp dụng công thức
và tính toán cẩn thận để thu được kết quả tốt nhất
d ta cũng chuyển vế để đưa về dạng :
a Vậy
15 894
1 132
S
Trang 42 2 2 2
A B B
Câu 5 : ( 3 đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho OA i 5 ; B(-4;-5) ; j OC 4i j
a Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b Tìm tọa độ điểm D sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AD
c Tìm tọa độ điểm E thuộc Oy sao cho B, C, E thẳng hàng
d Tìm tọa độ điểm F sao cho tứ giác AFCB là hình bình hành
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
Gợi ý : dùng công thức tính tọa độ vecto
5 10
AB AC
b Toạ độ điểm D(-9;-15)
c gọi E(0; y) là điểm cần tìm
(4; 5)(8;4)
Trang 5Ta chỉ cần thay tọa độ A, B
đã biết vào và giải phương trình bậc nhất để tìm tọa độ điểm D
c E thuộc Oy thì tọa độ điểm E có dạng ?
gợi ý : E(0 ; y)
B, C, E thẳng hàng thì,
BE BC
cùng phương
Hãy tính tọa độ BE BC , và lập tỉ số, chú ý hai tỉ số bằng nhau từ đó giải ra tìm y
d để làm bài toán này, ta chú ý vẽ hình bình hành theo đề bài và xác định đẳng thức vecto cho chính xác Chú ý đẳng thức sau là
sai : AF BC
ta thay tọa độ A, B , C để tính tọa độ điểm F
F F F F
x y x y
a cả hai biểu thức dưới dấu căn thì lớn hơn hoặc bằng không, biểu thức dưới mẫu khác không
2
D
Trang 6sai
Câu 2 (3 đ): Cho hàm số : yax22x 3 a 0
a Xác định hàm số biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2)
b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
c tìm m để đường thẳng y mx 1 cắt đồ thị parabol vừa tìm được tại 1 điểm
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
nhánh rồi lấy đối xứng
Pt này có 1 nghiệm khi
b I
+ bảng biến thiên+ Điểm đặc biệt+ Đồ thị
c trước tiên ta lập phương trình hoành độ giao điểm; chú ý rằng số nghiệm của phương trìnhhoành độ giao điểm chính là số giao điểm giữa đường thẳng và parabol
Để ( d) cắt ( P) tạ một điểm thì pt trên có 1 nghiệm
Pt này có 1 nghiệm khi nào ?
Tính , giải phương trình 0 tìm m
a
2
A(1;-2) (P)a.1 2.1 3 21
-x 2 3
b
+ Tập xác định : D = R+ Tọa độ đỉnh : (1; 2)I
x y
c
Phương trình hoành độ giao điểm của ( d) và ( P):
2 2
2
-1 0 1 2 3-7 -3 -2 -3 -7x
y
Trang 7Để ( d) cắt ( P) tạ một điểm thì
pt trên có 1 nghiệm 0
2 2
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
Pt trên có hệ số a = m nên không là pt
Trước tiên hãy xét trường hợp a = 0 xem pt có nghiệmhay không?
TH a 0 thì pt bậc hai có nghiệm khi nào ?
Giải bất phương trình trên
để tìm điều kiện của m
Trang 8ẩn phụ.
b phương trình trên có
dạng A B , ta chọn biểu thức -x+8 0 để giải đơn giản hơn
c trước tiên ta đặt điều kiện, mẫu số khác không
MSC :
x2 x2 4 x2
Khi quy đồng xong, khử mẫu giải phương trình tìm x, chú ý ta phải so sánh với điều kiện và kết luận nghiệm
d bài toán có dạng
có cách giải như sau:
d Vậy nghiệm
51; ;6 333
S
Câu 5 : ( 3 đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-4;1) ; B(2;4) ; OC i 5j
a Chứng minh tam giác ABC vuông tại B
b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
c Tìm tọa độ điểm G sao cho C là trọng tâm tam giác ABG
d Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
Trang 9Gợi ý : công thức tính độ dài AB khi biết tọa độ của điểm A và B.
c Khi C là trọng tâm tam giác ABG thì ta có công thức tính tọa độ điểm C nhưthế nào?
Trong công thức này ta đã biết tọa độ điểm A, B, C từ
đó ta tìm được tọa độ điểm G
d tứ giác ABDC là hình chữ nhật khi và chỉ ABDClà hình bình hành và
có một góc vuông Ta đã chứng minh được tam giác ABC vuông tại A vì vậy ta cần tìm điểm D sao cho tứ giác ABDClà hình bình hành
a
(6;3)(3; 6)
BA
BC
6.3 3( 6) 0
BA BC
Vậy tam giác ABC vuông tại B
Trang 10x x x x x
Câu 3 ( 2 đ) Giải các phương trình sau :
Trang 11c Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m =1 Tìm tọa độ giao điểm của parabol trên và đường thẳng y2x1
Câu 5 ( 1đ) Cho tam giác ABC; M, N, P lần lượt là trung điểm BC, AC, AB Chứng minh:
a AM BN CP 0 b OA OB OC OMON OP
Câu 6 ( 2 đ) Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-1; 4) ; B(1; 1) và C( -4; -2)
a Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác
b Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
c Tìm tọa độ điểm E(x; 6) sao cho A, B, E thẳng hàng
x x
2
3 5 0
x x
35
x x
b Điều kiện của hàm số này
là ? sai lầm hay mắc phải của học sinh:
x thì kết luận pt vô
nghiệm
Chú ý rằng ở đây không phải là pt mà là bpt, mà bpt
Trang 12x x
Từ phương trình thứ nhất ta tính x = ? rồi thế vào phương trình còn lại để giải
ra y
Khi y= 4 tính x ?Khi y tính x 5
b đối với bài toán này trướchết đặt điều kiện
một số học sinh có thể quy đồng như sau :
2 1 2+x -2x+1
x x x
MSC là : 2x – 1Khi giải ra nghiệm ta phải kiểm tra với điều kiện để kết luận nghiệm
c những dạng phương trình trị tuyệt đối đã học là :
0
a Vậy nghiệm của phương trình là: (5; 4) và(-4; -5)
b Vậy nghiệm cua phương trình :
Trang 13
2
2
2 2
Cách giải quyết là chuyển 5 sang VP thì pt sẽ trở thành dạng đã học
d nếu ta áp dụng ngay phépbiến đổi tương đương thì sẽ sai vì pt trên chưa đúng dạng đã được học Ta chỉ cần chuyển x sang VP thì ta
sẽ áp dụng phép biến đổi là:
20
A B B
a Xác định hàm số khi đồ thị hàm số này đi qua A(3; -3)
b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
để tìm m
b các bước khảo sát
và vẽ đồ thị+ Tập xác định+ Tọa độ đỉnh+ trục đối xứng+ Bảng biến thiên+ điểm đặc biệt
Trang 14m a
có hai nghiệm trái dấu là?
Hãy tìm c,a và giải bất phương trình tìm điều kiện m
Nếu 3 – 3m < 0 ta sẽ giải bpt rất bình thường, như những bài tập đã giải quyết
Ta nhận thấy dấu của biểu thức 3 – 3m và -m phải trái dấu nhauTH1 :
3 3 00
m m
m m
ta giao nghiệm lại
d ở bài toán này ta cómột phương trình bậchai, một biểu thức tổng bình phương hai nghiệm, điều cần tìm
là m Ta không thể tính hai nghiệm, ta sẽ tận dụng định lí Viet
để giải pt tìm m, trước tiên hãy tìm điều kiện để pt này cóhai nghiệm
+ điểm đặc biệt
x -1 0 1 2 3
y -3 0 1 0 -3+ Đồ thị
f(x)=-x^2+2x
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
c Vậy 0m1phương trình có hai nghiệm trái dấu
d Điều kiện để pt có nghiệm :
2
2
000(3 3 ) 00
12
22 2 1212
525
xx xxxx
Thay vào
Trang 151 2
để tận dụng được định lí viet
m m m m
m m m
m m
để đưa về dạng : ax + b =0
Gợi ý : chuyển các phần tử
về cùng một vế, đặt nhân tửchung cho hai số hạng chứax
Để pt trên có nghiệm với mọi x R thì
00
a b
Gợi ý :
6 3 0
m m
2
6 3 02
m m
m m
Trang 16hai vecto AB AC, Trước tiên chèn điểm B vàovecto AM Ti p theo ta sẽ ếp theo ta sẽ tìm m i liên h gi a ối liên hệ giữa ệ giữa ữa vecto BM với AB AC, Ta
th y ấy BM có mối quan hệ
với BC
, sau đó sẽ tìm mối liên hệ với AB AC, .
Ta xét BM và BC trên hai
yếu tố : độ dài và hướng
Tiếp tục ta chèn điểm A vàovecto BC, chú ý ta dùng quytắc trừ Thu gọn đẳng thức cuối để thu được đpcm
Ta có23
2323
a Chứng minh ba điểm A,B, D không thẳng hàng
b Tìm tọa độ điểm C sao cho B là trọng tâm tam giác ACD
c Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABDE là hình bình hành, tính độ dài hai đường chéo của hình bình hành
d.Tính tọa độ trọng tâm tam giác ABD, tính trung điểm của đoạn BD
e Tìm điểm F thỏa mãn điều kiện AF i 2AB 3AD
Tính khoảng cách từ điểm F đến trọng tâm tam giác ABD
Trang 17x y x
gợi ý :
G là trọng tâm tam giác ACD thì tọa độ điểm G là nghiệm của hệ:
33
c tứ giác ABDE là hình bình hành khi và chỉ khi đẳng thức vecto nào xảy ra ?
gợi ý : vẽ hình bình hành ABDE, tìm mối liên hệ giữaAB,ED .
Độ dài đường chéo ta cần tính
Gợi ý :Nếu I là trung điểm của cạnh
AB thì tọa độ điểm I là nghiệm của hệ
22
b Khi B là trọng tâm của tam giác ACD thì tọa độ điểm B :
33
3
1 43
3146
C C
C C
x y
x y
c Để tứ giác ABDE là hìnhbình hành khi và chỉ khi :
AB = ED
5 1 0
3 1 440
E E E
E
x y x
BE= 4 5 0 310
Trang 1832
tính tọa độ AB AD;
2AB 3AD
Gợi ý ta vận dụng công thức sau :
x y
Trang 19b Tìm m để phương trình có một nghiệm gấp 2 lần nghiệm kia.
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo
tính , tìm điều kiện của m
ta có
m 52 0, m
b đối với bài toán này ta tính cụ thể hai nghiệm sau đó dựa vào điều kiện nghiệm này gấp đôinghiệm kia để tìm m
Cũng là dạng toán này ở mức độ phức tập hơn ta áp dụng định lí Viet để tìm điều kiện m
t x , giải phương trình tìm t, chú ý điều kiện của t, dựa vào t tìm x
b ta dùng phương pháp thế , chú ý ta chọn ẩn x
Trang 20Câu 4 ( 2 đ): Cho hàm số :
2( )
f x ax bx c
a Xác định hàm số biết đồ thị hàm số có đỉnh S(2; -1) và đi qua điểm M(1; 0)
b Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
c Tìm tọa độ giao điểm của parabol và đường thẳng y=3x-2 Vẽ đường thẳng
y=3x-2 trên cùng hệ trục tọa độ
d Tìm m để đường thẳng y=2mx - m cắt parabol ( P) tại hai điểm phân biệt.2
Câu 5 ( 1 đ): Cho tam giác ABC, gọi M, H, P lần lượt là trung điểm của cạnh AB, BC,
AC Chứng minh các đẳng thức sau :
1a.GH+GP+GM=0 b.GH ( )
Câu 6 ( 3 đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho A( 1;3) ; OB 6 5 ; OC i j i 4 j
a.Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b.Tìm tọa độ trung điểm của các đoạn thẳng; tọa độ trọng tâm
c Tính độ dài các cạnh của tam giác, độ dài các đường trung tuyến
d Tính chu vi và diện tích tam giác; tính độ dài các đường cao tương ứng
e.Tìm tọa độ điểm K sao cho B là trung điểm của CK
f Tìm tọa độ điểm T sao cho AT AC 2AB j
Đề 6
Câu 1: (2đ)
điểm M(-1;2) và có trục đối xứng là đường thẳng x = 1
Câu 2: (2đ) Giải các phương trình sau:
1
x x x
Câu 3: (1đ) Cho phương trình (m -1)x 2 - 2mx + m + 2 = 0 Với giá trị nào của m
= 0
Câu 4: (1đ) Với a, b, c là các số thực khác 0 Chứng minh:
Trang 21Câu 6: (3đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(-4;1), B(2;4), C(2; -2)
a Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
c Tính chu vi của tam giác ABC
x
và đi qua điểm A(-1; -6)
Câu 2: (2đ) Giải các phương trình sau:
1
x x x
Câu 3: (1đ) Cho phương trình x 2 - 2(m + 1)x + m 2 + m = 0 Với giá trị nào của
Câu 5: (1đ) Câu 5: Gọi E, F lần lượt là trung điểm các cạnh AD và BC của
tứ giác ABCD Chứng minh rằng: AB→ +DC→ =2 EF→ .
Trang 22Câu 6: (3đ) Trên mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A (5 ;0) , B (2 ;6) ,C (−3 ;− 4) a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
c) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A Tính diện tích tam giác đó.
Đề 8
Câu 1: (2đ)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y=− x2+2 x − 2
b) Viết phương trình đường thẳng y = ax+b biết đường thẳng song song
với đường thẳng y= 3x - 2 và đi qua điểm M(-1;2).
Câu 2: (2đ)Giải các phương trình:
Câu 4: (1đ) CMR: a2
+b2+c2≥ ab+bc+ ca , ∀ a , b , c
Câu 5: (1đ) Cho tam giác ABC Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh rằng: AN +BP+CM=0
Câu 6: (3đ)Cho A(-3;2), B(4;3)
a) Tìm toạ độ điểm M trên trục Ox sao cho tam giác MAB vuông tại M.
b) Tính diện tích tam giácMAB
c) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác MABD là hình bình hành.
Đề 9
Câu 1: (2đ)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y=x2+2 x −3
Trang 23b) Xác định (P): y ax 2 4 x c biết (P) đi qua điểm P(-2;1) và có
Câu 4: (1đ) CMR: a
2+5
Câu 5: (1đ)Cho tam giác ABC Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC Chứng minh rằng với mọi điểm O bất kì, ta có:
OA→ +OB→ +OC→ =OM→ +ON→ +OP→
Câu 6: (3đ)Cho 3 điểm A(2;5), B(1;1), C(3;3).
a Tìm toạ độ điểm D sao cho AD→ =3 AB→ −2 AC →
b Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành Tìm toạ độ tâm hình hình hành đó?
c Tính chu vi tam giác ABC.
Đề 10
Câu 1: (2đ)
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y=x2+2 x −3
Viết (P): y=ax2+bx+5 biết (P) có đỉnh I (− 3;− 4 )
Câu 2: (2đ)Giải các phương trình:
a) |2 x2−5 x +5|=|x2
+6 x −5|
Trang 24a) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C lập thành một tam giác.
b) Tính độ dài 3 cạnh của tam giác ABC.
c) CM Δ ABC vuông Tính chu vi và diện tích Δ ABC.