Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.. Nêu được lực là một đại lượng vectơ 10.[r]
Trang 1PHÒNG GD& ĐT HUYỆN MÈO VẠC
Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học : 2012 – 2013 MÔN : VẬT LÍ 8
(Thời gian 45 phút không kể thời gian chép đề )
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài
13: Công cơ học)
Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (20% TNKQ, 80% TL)
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG
TRÌNH.
Nội dung Tổng số
tiết
Lý thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung
(Chủ đề)
Trọng số
Số lượng chuẩn cần
số
Cấp độ 1,2
(Lý thuyết)
(Tg 24.75’)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
(Tg 20.25’)
Trang 2chủ đề
Cộng
Chươn
g I
Cơ học
16 tiết
1.Nêu được dấu
hiệu để nhận biết
chuyển động cơ
2 Nêu được ý
nghĩa của tốc độ là
đặc trưng cho sự
nhanh, chậm của
chuyển động Nêu
được đơn vị đo của
tốc độ
3.Nêu được tốc độ
trung bình là gì và
cách xác định tốc
độ trung bình
4 Nêu được áp lực,
áp suất và đơn vị
đo áp suất là gì
5 Nêu được ví dụ về
chuyển động cơ
6 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động
7 Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ
8 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật
9 Nêu được lực là một đại lượng vectơ
10 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
11 Nêu được quán tính của một vật là gì?
12 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng
13 Nêu được áp suất
19.Vận dụng được công thức tính tốc độ
v = s
t
20 Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm
21 Tính được tốc
độ trung bình của chuyển động không đều
22 Biểu diễn được lực bằng véc tơ
23 Đề ra được
cách làm tăng ma sát có lợi và giảm
ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
24 Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến
Trang 3có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng
14 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao
15 Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng
16 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển
17 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
18 Nêu được điều kiện nổi của vật
quán tính
25 Nêu được ví
dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ
26 Vận dụng
công thức
F
p S
27.Vận dụng được công thức
về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d
28.Tiến hành được thí nghiệm
để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
Số câu
Số
10.0 (100%)
Trang 4TS
10,0 (100%)
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN MÈO VẠC
Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Năm học : 2012 – 2013 MÔN : VẬT LÍ 8
(Thời gian 45 phút không kể thời gian chép đề )
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: ( 0,5 điểm ) Công thức tính vận tốc là :
t v s
C
s v
t
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2 : ( 0,5 điểm ) Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy :
A Hướng thẳng đứng lên trên
B Hướng thẳng đứng xuống dưới
C Theo mọi hướng
D Một hướng khác.
Câu 3 :( 0,5 điểm ) Khi nào có công cơ học ?
A Khi có lực tác dụng vào vật;
B Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật đứng yên;
C Khi có lực tác dụng vào vật có phương vuông góc với phương chuyển dời
của vật;
D Khi có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương không vuông góc
với phương của lực.
Câu 4 : ( 0,5 điểm ) Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát ?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên đường;
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày;
Trang 5C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay dãn;
D Lực xuất hiện giữa dây cua-roa với bánh xe truyền chuyển động.
II TỰ LUẬN ( 8 điểm )
Câu 1: ( 4,0 điểm )
Một con ngựa kéo một cái xe với một lực không đổi bằng 85N và đi được 5km trong 30 phút.
a) Tính vận tốc của con ngựa ra km/h; m/s.
b) Tính công và công suất của con ngựa.
Câu 2 : (4,0 điểm)
Một bình hình trụ cao 1,5m chứa đầy dầu Tính áp suất do cột dầu gây ra tại đáy bình và tại một điểm cách mặt thoáng 0,2m biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3.
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN MÈO VẠC
Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I
Năm học : 2012 – 2013 MÔN : VẬT LÍ 8 ( Thời gian 45 phút không kể thời gian chép đề)
I TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng nhất:
II TỰ LUẬN ( 8 điểm )
Câu 1 : (4,0 điểm)
Trang 6Vận tốc của con ngựa:
(0,5 điểm)
Công thực hiện của con ngựa: A = F.s = 855000 = 425000 (J) (0,5 điểm)
Công suất của con ngựa:
(1,0 điểm)
Câu 2: ( 4,0 điểm )
- Áp suất do cột dầu gây ra tại đáy thùng:
P1 = h1.d = 1,5.8000 = 12000 (N/m2) (2,0 điểm)
- Áp suất do cột dầu gây ra tại một điểm cách mặt thoáng 0,2m:
P2 = h2.d = 0,2.8000 = 1600 (N/m2) (2,0 điểm)