4/ Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số thực a và b tính và đưa kết quả ra màn hình giá trị của biểu thức trung bình cộng bình phương hai số đó.. 5/ Viết chương trình nhập từ bàn ph[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC KHỐI 11 – Học kỳ 1
Năm học 2012-2013
I Lý thuyết:
1 Phép toán Hàm số học chuẩn?
2 Cấu trúc chung của một chương trình Pascal
Program <Tên chương trình>;
Uses crt;
Const <tên hằng>=<giá trị hằng>;
Var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;
Begin
< các câu lệnh>;
End.
3 Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
4 Khai báo biến
5 Câu lệnh:
a Câu lệnh gán: <tên biến>:=<biểu thức>;
b Dạng thiếu : If< điều kiện> then <câu lệnh>;
Dạng đủ : If< điều kiện> then <câu lệnh1 > else <câu lệnh 2>;
c Lặp tiến : For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<Câu lệnh>; Lặp lùi : For<biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do<Câu lệnh>;
II Bài tập:
Bài 1: Chuyển đổi các biểu thức toán học sang biểu thức trong PASCAL tương ứng:
1 (x-y) 10 √p (p − a)( p −b)( p −c )
2 (3x2 - 2x – 1) √x2x+1 11 Sinx+Cosx=1
3 +x − z x + y 12 Cosx −Sinx =2
4 √x+√x +√x +1 13 ( √a2a+b2)2
5 e x+x − y
x +z 14 3 x2+(x −m)− 15 x =13
6 √1
x + √1
y + √1
z 15 Sin 5x Cos3xy12x
7 X2+Y2≤ R2 16 (1+ z )
x+ z y
ab − 1 1+x2
8 α ≤ ϕ≤ β 17 √2 b+xy − 8 b −Cosx |a− b|
9 0 ≤ N ≤ 100 19 √x2+√4 x +1
Bài 2: Viết các biểu thức sau dưới dạng toán học tương ứng;
1/ 2*sqr(abs(x+y))/(sqrt(x)*cos(y))
Trang 22/ Sqr(sin(x)/(y+0.5))
3/ (A+sin(x))/sqrt(a*a+x*x+1) ;
4/ Abs(1/3*sqrt(15+x)-100);
5/ Abs(1/3*sqrt(15+x)-100);
6/ 1/a*b*c/d
Bài 3: Viết chương trình thực hiện giải các bài toán sau:
1/ Viết chương trình và đưa ra màn hình lời giới thiệu về mình (vd: Họ tên, Học sinh lớp )
2/ Viết chương trình nhập từ bàn phím các giá trị tính tổng và đưa kết quả ra màn hình biểu thức (Z= 5x4+3y) 3/ Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số nguyên tính tổng và đưa kết quả ra màn hình
4/ Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số thực a và b tính và đưa kết quả ra màn hình giá trị của biểu thức (trung bình cộng bình phương hai số đó)
5/ Viết chương trình nhập từ bàn phím các cạnh của hình chữ nhật, tính và đưa kết quả ra màn hình chu vi và diện tích của hình
HD: S:= a*b; CV:=(a+b)*2;
6/ Viết chương trình nhập từ bàn phím các cạnh của hình vuông, tính và đưa kết quả ra màn hình diện tích và chu
vi của hình vuông
HD: S:= a*a; CV:=4*a;
7/ Viết chương trình nhập từ bàn phím các cạnh của tam giác, tính và đưa kết quả ra màn hình diện tích của tam giác
HD: S= √p (p − a)( p −b)( p −c )
p= ½(a+b+c)
8/ Viết chương trình nhập từ bàn phím các cạnh của tam giác vuông, tính và đưa kết quả ra màn hình độ dài cạnh huyền của tam giác vuông
HD: c2:= a2+b2;
9/ Viết chương trình nhập từ bàn phím các cạnh của hình thang, tính và đưa kết quả ra màn hình diện tích của hình thang
HD: S:= ½(a+b)h;
10/ Viết chương trình nhập từ bàn phím bán kính của hình tròn, tính và đưa kết quả ra màn hình chu vi và diện tích của hình tròn
HD: CV:= 2ΠR, S:= ΠR2;
11/ Lập trình tính và đưa kết quả ra màn hình vận tốc V khi chạm đất của một vật rơi từ độ cao h, biết rằng V=
√2gh , trong đó g là gia tốc rơi tự do và g= 9,8m/s2 Độ cao h được nhập từ bàn phím
12/ Viết chương trình nhập từ bàn phím một số nguyên và kiểm tra xem số vừa nhập là số chẵn hay số lẻ
13/ Viết chương trình nhập từ bàn phím một số nguyên và kiểm tra xem số vừa nhập có chia hết cho 3 hay không 14/ Lập trình nhập từ bàn phím và đưa kết quả ra màn hình nghiệm của phương trình bậc 2: ax2 +bx+ c= 0 (a≠0) 15/ Lập trình nhập từ bàn phím và đưa kết quả ra màn hình nghiệm của phương trình bậc nhất: ax+b= 0
16/ Viết chương trình tính và đưa ra màn hình tổng:
a, S= 1+2+3+…+N
b, S=1+3+5+…+297
c, S=2+4+6+…+200
d, S=1+1
2+
1
3+
1
4+ +
1
N
e, S=1
2+
1
4+
1
6+ +
1
2 N
h, S=1+1
3+
1
5+ +
1
2 N +1
Hết