Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện.. Amin X tá[r]
Trang 1BÀI TẬP AMIN
I Các bài tập lý thuyết tổng hợp
1 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
2 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là:
3 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là:
4 Chọn nhận định đúng
A Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường luôn cho ancol và giải phóng N2
B Anilin tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ cao cho muối điazoni
C Do nguyên tử nitơ còn hai electron độc thân có thể tạo liên kết cho nhận với ion H nên amin thể hiện tính chất bazơ
D Để rửa lọ đựng anilin, người ta chỉ cần dùng nước
5 Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
6 Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
7 Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
8 Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
9 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
10 Trong các chất dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
11 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac
A (1) < (5) < (2) < (3) < (4) B (1) < (2) < (5) < (3) < (4)
C (2) < (1) < (3) < (4) < (5) D (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
12 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
C Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3 D Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H
13 Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là:
14 Amin đơn chức X có tỷ khối so với H2 là 36,5 Số đồng phân amin bậc I của X là?
15 Anilin và phenol đều pứ với:
16 Cho các chất: etyl axetat, etanol , axit acryli, phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất trên, số chất phản ứng với dung dịch NaOH là :
17 Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% Công thức phân tử của A là.:
18 Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) đimetylamin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
19 Amin ứng với công thức phân tử C4H11N có mấy đồng phân mạch không phân nhánh ?
Trang 220 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?
21 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau ?
A Etylamin dễ tan trong H2O do có tạo liên kết H với nước
B Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết H giữa các phân tử ancol
C Phenol tan trong H2O vì có tạo liên kết H với nước
D Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
22 Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là :
A Do amin tan nhiều trong H2O
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
23 Cho biết số amin bậc III của C4H11N:
A 1 B 2 C 3 D.4
24 Có bao nhiêu đồng phân amin mạch không phân nhánh có cùng công thức phân tử C4H11N ?
II Các bài tập luyện tập
1 Đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 Biết 0,1 mol X trung hòa hết
100 mL dung dịch HCl 1M CTPT của X là?
2 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, bậc 1, mạch hở thu được tỷ lệ mol CO2 và H2O là 4:7 Tên gọi của amin
đó là?
3 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin thu được 3,36 lít CO2; 5,4 gam H2O; 1,12 lít N2 Các thể tích đo ở đktc Giá trị của m là?
4 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít CO2; 10,125 gam H2O; 1,4 lít N2 Các thể tích đo ở đktc Số đồng phân của X là?
5 Đốt cháy amin A với không khí (cho tỷ lệ thể tích O2:N2 = 1:4) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O; 69,44 lít N2 (đktc) Khối lượng của amin A là?
6 Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin đơn chức X bằng khí O2 (vừa đủ) Sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có 1,12 lít khí thoát ra ở đktc Trong dung dịch có 10 gam kết tủa tạo thành X có CTPT là?
7 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí
nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất X là
8 Đốt cháy hoàn toàn amin A bằng một lượng không khí vừa đủ, sau phản ứng thu được 0,3 mol CO2; 0,45 mol H2O
và 48,16 lít khí N2 ở đktc Cho biết không khí là hỗn hợp gồm 80% N2 và 20% O2 về thể tích A là?
Trang 39 Đốt cháy hoàn toàn amin A bằng một lượng không khí vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam H2O
và 69,44 lít khí N2 ở đktc Cho biết không khí là hỗn hợp gồm 80% N2 và 20% O2 về thể tích Tìm CTPT của A? Viết các CTCT của A và gọi tên?
10 Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin no, đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ, dẫn toàn bộ hỗn hợp sản phẩm
qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí duy nhất thoát ra ở đktc Hãy tìm CTPT của X? Cho biết X là 1 amin bậc 3 hãy viết CTCT phù hợp của X và gọi tên?
11 Một bình kín chứa 35 mL hỗn hợp gồm H2 và một amin đơn chức cùng 40 mL O2 Bật tia lửa điện để phản ứng xảy
ra hoàn toàn rồi đưa hỗn hợp về nhiệt độ ban đầu, thể tích các chất tạo thành là 20mL gồm 50%CO2, 25%N2 và 25%
là O2 CTPT của amin đó là?
12 Đốt cháy hết 1 amin đơn chức A thu được 20,25 gam H2O; 16,8 lít CO2 và 2,8 lít N2 (đo ở đktc) CTPT của A là?
13 Cho 0,4 mol một amin no, đơn chức tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 32,6 gam muối CTPT của
amin là?
14 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của
X là ?
15 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.
Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
16 Cho 9,3 gam một amin no, đơn chức, bậc 1 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thì thu được 10,7 gam kết tủa Tên gọi của amin là?
17 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch
HCl (dư) thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Tìm CTPT của hai amin?
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C CH3NH2 và (CH3)3N D C3H7NH2 và C4H9NH2
18 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và
hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là
19 Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64
gam muối Amin có công thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
20 Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng
oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon đó là
A C3H6 và C4H8 B C3H8 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C2H4 và C3H6
21 Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X
bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C3H6 và C4H8 D C2H6 và C3H8
Trang 422 Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833 Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là
23 Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủvới V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
24 Lấy 15,66 gam một amin đơn chức, mạch hở X (X có không quá 4 liên kết π) trộn với 168 lít không khí (đktc) Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn X, hỗn hợp sau phản ứng được đưa về 0 độ C, 1atm để ngưng tụ hết hơi nước thì có thể tích là 156,912 lít Xác định CTPT của X?