c/ Tính chu vi và diện tích của tam giác OAB đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét.. Từ A vẽ tiếp tuyến AB B là tiếp điểm và cát tuyến bất kỳ ACD C và D là 2 giao điểm của cát tuyế[r]
Trang 1ễN THI HKI – ĐỀ 4 I/ TRẮC NGHIỆM
Cõu 1: ẹieàu kieọn ủeồ bieồu thửực 3 2x coự nghúa laứ ?
A x –
3
3
3
3 2 Cõu 2: Giaự trũ bieồu thửực
2 3 2 3 baống?
Cõu 3: Cho caực haứm soỏ : y = 0,5x ; y = –
1
4x ; y = 2x ; y = –2x Caực haứm soỏ treõn ủeàu ?
A ẹoàng bieỏn B Nghũch bieỏn C Xaực ủũnh vụựi x 0 D ẹi qua goỏc toùa ủoọ
Cõu 4: 4 laứ caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa:?
Cõu 5: Cho bieỏt hai caùnh goực vuoõng cuỷa tam giaực vuoõng laứ c, b Goùi ủửụứng cao thuoọc caùnh huyeàn a laứ h
b’ vaứ c’ laứ hai hỡnh chieỏu cuỷa hai caùnh goực vuoõng leõn treõn caùnh huyeàn Khi ủoự h baống ?
A
b c
Cõu 6: tg82 0 16’ baống?
A tan7044’ B cot8044’ C cot7044’ D tan8044’
Cõu 7: Cho hai ủửụứng troứn (O; R) vaứ (O’;R’), vụựi R > R’ Goùi d laứ khoaỷng caựch tửứ O ủeỏn O’ ẹửụứng troứn
(O’) tieỏp xuực trong vụựi ủửụứng troứn (O) khi::
A R - R’ < d < R + R’ B d = R – R’ C d < R – R’ D d = R + R’
Cõu 8: Hai ủửụứng troứn (O) vaứ (O’) tiếp xỳc ngoài Coự maỏy ủửụứng tieỏp tuyeỏn chung cuỷa hai ủửụứng troứn naứy?
Cõu 9: ẹửa thửứa soỏ 72x2 ( vụựi x 0 ) ra ngoaứi daỏu caờn coự keỏt quaỷ laứ:
Cõu 10: Taõm ủửụứng troứn noọi tieỏp tam giaực laứ giao ủieồm cuỷa caực ủửụứng ?
A Caực ủửụứng cao B Caực ủửụứng trung tuyeỏn
C Caực ủửụứng trung trửùc D Caực ủửụứng phaõn giaực trong
Cõu 11: Neỏu MN laứ 1 daõy cung cuỷa ủửụứng troứn (O;R) vaứ MN = 8cm thỡ baựn kớnh R laứ:
A R 8cm B R 8cm C R 4cm D R 4cm
Cõu 12: Neỏu ủửụứng thaỳng y ax 5 ủi qua ủieồm (-1;2) thỡ heọ soỏ goực a laứ?
II/ TỰ LUẬN:
Bài 1: Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:
a/ 2 32 48
b/
Bài 2: Cho hàm số y = 2x cú đồ thị là (d) và hàm số y = -x + 3 cú đồ thị là (d’).
a/ Vẽ (d) và (d’) trờn cựng một mặt phẳng tọa độ
b/ Hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại A và (d’) cắt trục Ox tại B
Tỡm tọa độ cỏc điểm A , B
c/ Tớnh chu vi và diện tớch của tam giỏc OAB ( đơn vị đo trờn cỏc trục tọa độ là xentimột)
tuyến AB (B là tiếp điểm) và cát tuyến bất kỳ ACD (C và D là 2 giao điểm của cát tuyến và đờng tròn) Gọi I là trung điểm của đoạn CD
a/ Tính độ dài đoạn tiếp tuyến AB
b/ Chứng minh 4 điểm A, B, O, I cựng thuộc một đường trũn
Trang 2c/ Chứng minh rằng tích AC AD không đổi khi C thay đổi trên đờng tròn (O).