1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

On tap HK I Li 9

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó.. Điện trở của vật dẫn đặc trng cho tính cản trở dòng[r]

Trang 1

Câu hỏi ôn tập học kì 1

I Câu hỏi lí thuyết

1 Phát biểu và viết biểu thức định luật Ôm? Nêu tên và đơn vị của từng đại lợng trong công thức?

2 Nêu các tính chất của đoạn mạch điện mắc nối tiếp?

3 Nêu các tính chất của đoạn mạch điện mắc song song?

4 Nêu cách tính công suất điện của một đoạn mạch điện?

5 Tại sao nói dòng điện có mang năng lợng? Công của dòng điện là gì? Nêu cách tính công của dòng điện?

6 Phát biểu và viết biểu thức của định luật Jun – Len xơ?

7 Sử dụng tiết kiệm điện năng có những lợi ích gì? Làm thế nào để sử dụng tiết kiệm điện năng?

8 Nam châm vĩnh cửu có những đặc điểm gì?

9 Từ trờng tồn tại ở đâu? Từ trờng có tính chất gì? Nêu cách nhận biết từ trờng?

10 So sánh từ trờng của nam châm thẳng và từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua? Phát biểu quy tắc nắm tay phải?

11 Sự nhiễm từ của sắt và thép có gì giống và khác nhau? ứng dụng của nam châm?

12 Quy tăc bàn tay trái dùng để làm gì? Phát biểu quy tắc?

13 Nêu điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng?

II Bài tâp.

A Bài tập trắc nghiệm.

Câu 1: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là U = 12V thì cờng độ dòng điện trong mạch là I=0,6A Nếu cờng

độ dòng điện trong mạch tăng thêm 0,3A thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn sẽ:

A tăng 2 lần; B tăng thêm 6V; C giảm 2 lần; D.giảm đi 6V

Câu 2: Đồ thi biểu diễn mối liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn (U) và cờng độ dòng điện chạy

trong mạch(I) là:

A Một đờng thẳng

B Một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

C Một đờng thẳng cắt hai trục toạ độ (U, I) tại hai điểm phân biệt

D Tuỳ từng trờng hợp, cả A, B, C đều đúng

Câu 3: Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đi 6V thì cờng độ dòng điện chạy trong mạch giảm 0,2A.

Nếu hiệu điện thế giữa hai đẩu dây giảm đi 3,6V thì cờng độ dòng điện trong dây dẫn :

A tăng 0,12A; B tăng 1,2A; C giảm 0,12A; D.giảm 0,012A

Câu 4: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn, I là cờng độ dòng điện chạy

qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào sai?

A I = U

R ; B I = U.R; C R =

U

I ; D U = I.R

Câu 5: Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

A Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn

B Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn

C Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn

D Đại lợng R đặc trng cho tính cản trở điện lợng của vật gọi là điện trở của vật dẫn

Câu 6: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

B Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó

C Điện trở của vật dẫn đặc trng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn đó

D Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn không những phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn mà còn phụ thuộc vào bản chất của dây dẫn đó

Câu 7: Chọn câu công thức đúng trong các công thức sau:

A R = U

I ; B R =

I

U ; C R = U.I; D Cả 3 đều sai.

Câu 9: Đặt một hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu một điện trở Cờng độ dòng điệnchạy qua điện trở là 2A.

Nếu tăng HĐT lên 1,5 lần thì cờng độ dòng điện là:

Câu 10 Một bóng đèn xe máy lúc thắp sáng có điện trở 12 Ω và cờng độ dòng điện chạy qua dây tóc là 0,5A HĐT giữa hai đầu dây tóc khi đó là:

A U = 6V; B U = 9V; C U = 12V; D Một giá trị khác

Câu 11: Trong đoạn mạch mắc nói tiếp, công thức nào sau đây là sai?

A R = R1 + R2 + + Rn ; B I = I1 = I2 = = In

C R = R1 = R2 = = Rn ; D U = U1 + U2 + + Un

Câu 12 Cho 2 điện trở R1 = 36 Ω và R2 = 18 Ω mắc nối tiếp Điện trở tơng đơng R12 của đoạn mạch có thể nhận những giả trị nào ?

A R12 = 54 Ω ; B R12 = 18 Ω ; C R12 = 36 Ω ; D R12 = 2 Ω ;

Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U = 36V thì dòng điện chạy qua mạch có c ờng độ I =

4A Ngời ta làm giảm cờng độ dòng điện xuống còn 1,5A bằng cách nối thêm vào mạch một điện trở Rx Giá trị của R đó có thể nhận kết quả nào trong các kết quả sau?

Trang 2

A Rx = 9 Ω ; B Rx =15 Ω ; C Rx =24 Ω ; D Một kết quả khác

Câu 14: Đối với đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, gọi I là cờng độ dòng điện trong mạch, U1,

U2 lần lợt là HĐT giữa hai đầu mỗi điện trở , U là HĐT giữa hai đầu đoạn mạch.Hệ thức nào sau đây là đúng?

A I= U

R1+R2 ; B

R1

R2 ; C U1 = I.R1; D Các phơng án trên đều

đúng

Câu 15: Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song?

A U = U1 = U2 = = Un; B I = I1 = I2 = = In

C R = R1 + R2 + + Rn; D R R R R n

1 1

1 1

2 1

Câu 16: Trong phòng học đang sử dụng 1 đèn dây tóc và 1 quạt trần có cùng hiệu điện thế định mức 220V, hiệu

điện thế của nguồn là 220V Biết các dụng cụ hoạt động bình thờng.Thông tin nào sau đây là đúng?

A Cờng độ dòng điện qua bóng đèn và qua quạt trần có giá trị nh nhau

B Bóng đèn và quạt trần đợc mắc song song với nhau

C Tổng các hiệu điện thế giữa hai đầu các dụng cụ bằng hiệu điện thếgiữa hai đầu đoạn mạch

D Các thông tin A, B, C đều đúng

Câu 17: Cho 2 điện trở R1= 8 Ω , R2 = 24 Ω mắc song song, cờng độ dòng điện qua R2 là 2A cờng độ dòng điện ở mạch chính là giá trị nào trong các giá trị sau?

A I = 4A; B I = 6A; C I = 8A; D I = 10A

Câu 18: Hai điện trở R1 và R2 (R1 > R2) mắc song song với nhau, R là điện trở tơng đơng của nó Chọn câu

đúng trong các câu sau:

A R > R1 > R2; B R < R2 < R1; C R2 < R1 < R; D R1 > R > R2;

Câu 19: Cho 3 điện trở giống nhau cùng có giá trị R Nếu cùng lúc mắccả 3 điện trở thành mạch điện thì ta có

tất cả cách mắc

A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách

Câu 20: Một dây dẫn dài l và có điện trở R Nếu cắt dây này làm 5 phần bằng nhau thì điện trở R’ của mỗi phần

là bao nhiêu?

A R’ = 5R; B R’ = R

5 ; C. R’ = R +5; D. R’= R - 5

Câu 21: Hai dây bằng đồng có cùng tiết diện, một dây dài 3m có điện trở R1 và dây kia dài 9m có điện trở R2

Tỉ số điện trở tơng ứng R1

R2 của hai dây là bao nhiêu?

A R1

1

3 ; B

R1

R2 = 3 ; C

R1

1

9 ; D

R1

Câu 22: Biến trở là dụng cụ điện đợc dùng để:

A Tăng (hay giảm) điện trở trong mạch điện

B Thay đổi cờng độ dòng điện trong mạch

C Thay đổi giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện

D Cả 3 yếu tố trên đều đúng

Câu 23 : Định luật Jun – Lenxo cho biết điện năng biến đổi thành :

A Cơ năng; B Hoá năng; C Năng lợng ánh sáng; D Nhiệt năng

Câu 24: Biểu thức của định luạt Jun – Len xơ là:

A Q = I2Rt; B.Q = IR2t; C.Q = I2R2t; D.Q = IRt;

Câu 25: Cần mắc thiết bị gì cho mỗi dụng cụ điện để ngắt mạch tự động khi đoản mạch?

A Công tắc điện; B Chuông điện; C Cầu chì; D Đèn báo

Câu26: Không nên tự mình tiếp xúc với mạng điện gia đình vì lí do :

A Vì mạng điện rất dễ hỏng C Vì các dây dẫn dễ bị đứt

B Vì nó rất nguy hiểm D Vì trong gia đình sử dụng quá nhiều các dụng cụ điện

Câu 27: Hãy cho biết việc sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích nào dới đây?

A Tiết kiệm tiền và giảm chi tiêu trong gia đình

B Các dụng cụ và thiết bị điện sử dụng đợc lâu bền hơn

C Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống điện bị quá tải, đặc biệt trong các giờ cao điểm

D Các câu A, B, C đều đúng

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm?

A Nam châm nào cũng có hai cực: cực dơng và cực âm

B Nam châm là những vật có đặc tính hút sắt

C Khi bẻ gẫy nam châm, ta có thể tách hai cực của nam châm ra khỏi nhau

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về tơng tác giữa hai nam châm?

A Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau

B Các cực cùng tên thì hút nhau, khác tên thì đẩy nhau Điều này chỉ có thể xảy ra khi chúng ở rất gần nhau

C Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau Điều này chỉ có thể xảy ra khi chúng ở rất gần nhau

Trang 3

D Các cực cùng tên thì đẩy nhau, khác tên thì hút nhau

Câu 30: Ngời ta dùng la bàn để xác định hớng Bắc địa lí Tìm hiểu cấu tạo của la bàn và cho biết bộ phận chính

của la bàn là bộ phận nào sau đây:

A Một thanh nam châm thẳng C Một thanh kim loại

B Một cuộn dây D Một kim nam châm

Câu 31: ở đâu tồn tại từ trờng? Trong các câu trả lời sau đây, câu nào không đúng?

A Xung quanh nam châm C Xung quanh điện tích đứng yên

B Xung quanh dòng điện D Mọi nơi trên Trái Đất

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trờng?

A Từ trờng có thể tác dụng lực lên nam châm thử đặt trong nó

B Từ trờng là môi trờng vật chất đặc biệt tồn tại xung quanh nam châm

C Từ trờng có ở xung quanh Trái Đất

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu 33: Đặt một kim nam châm trên mũi nhọn gần với dây dẫn có dòng điện chạy qua, sau khi nam châm đã

đứng yên, xoay cho nó lệch khỏi hớng vừa xác định rồi buông tay Hiện tợng nào sau đây có thể xảy ra? Chọn

câu trả lời đúng.

A Sau khi buông tay, kim nam châm quay một góc 900

B Sau khi buông tay, kim nam châm quay ngợc trở lại 1800

C Nó xác định ngay vị trí cân bằng mới (vị trí mà ta đã quay đến)

D Sau khi đã trở lại vị trí cân bằng, kim nam châm vẫn định hớng giống nh vị trí trớc khi xoay

Câu34: Trong thí nghiệm về từ phổ, tại sao ngời ta không dùng mạt đồng hoặc mạt kẽm mà lại dùng mạt sắt? Chọn lí do đúng trong các lí do sau:

A Đồng và kẽm có thể bị nóng chảy khi đặt trong từ trờng

B Đồng và kẽm là những chất có từ tính yếu hơn nhiều so với sắt

C Đồng và kẽm là những chất khó tìm hơn sắt

D Cả ba lí do trên đều đúng

Câu 35: Hình bên cho biết từ phổ của hai nam châm đặt gần nhau

hãy cho biết các cực từ 1 và 2 là các cực từ nào?

A 1 là cực Bắc; 2 là cực Nam

B 1 là cực Nam; 2 là cực Bắc

C 1 và 2 đều là cực Bắc

D 1 và 2 đều là cực Nam

Câu 36:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đờng sức từ của dòng điện trong ống dây?

A Các đờng sức từ có thể cắt nhau

B Chiều của đờng sức từ bên ngoài ống dây xác định theo quy tắc nắm tay phải

C Dạng của đờng sức từ giống dạng đờng sức từ của nam châm thẳng

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy qua?

A Đầu có các đờng sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

B Đầu có các đờng sức từ đi vào là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

C Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc

D Hai đầu của ống dây đều là cực Nam

Câu 38: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự nhiễm từ của sắt?

A Sắt đặt trong ống dây có dòng điện chạy qua, nó sẽ bị nhiễm từ

B Khi lõi sắt trong ống dây đang bị nhiễm từ, nếu cắt dòng điện thì lõi sắt sẽ mất hết từ tính

C Sự nhiễm từ của sắt đợc ứng dụng trong việc chế tạo nam châm điện

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu 39: Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ:

A Chiều đờng sức từ; B Chiều dòng điện; C Chiều lực điện từ; D Cực Nam địa lí

Câu 40 Hình vẽ nào sau đây là đúng:

Câu 41: Trờng hợp nào dới đây trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng?

A Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn

B Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín không đổi

C Số đờng sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín thay đổi

D Từ trờng xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín rất mạnh

Câu 42: Cho 2 điện trở R1= 8 Ω , R2 = 24 Ω mắc song song, cờng độ dòng điện qua R2 là 2A cờng độ dòng điện ở mạch chính là giá trị nào trong các giá trị sau?

A I = 4A; B I = 6A; C I = 8A; D I = 10A

2

1

Trang 4

Câu 43: Mắc lần lợt hai điện trở R1 và R2 vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 15V thì dòng điện qua R1 và R2 lần lợt là 1,5A và 2A Hỏi nếu ghép R1 và R2 song song với nhau và nối vào hai cực của nguồn điện

có hiệu điện thế 45V thì dòng điện qua mạch chính khi đó là bao nhiêu?

A I = 1,05A B I = 10,5A C I = 105A D I = một giá trị khác

Câu 44: Một đoạn mạch điện gồm 3 điện trở có giá trị lần lợt là R1 = 20 Ω ; R2 = R3 = 40 Ω mắc song song Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U = 18V Cờng độ dòng điện qua mạch chính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A I = 0,018A B I = 0,09A C I = 0,9A D I = 1,8A

Câu 45: Một cuộn dây nhôm có khối lợng 0,27kg, tiết diện thẳng của dây là 0,1mm2 Biết nhôm có khối lợng riêng là 2,7g/cm3 Hỏi cuộn dây có điện trở là bao nhiêu?

Câu 46: Một dây dẫn bằng đồng dài 4m, tiết diện 0,4mm2 Hỏi để có một điện trở bằng 3,4 Ω thì phải dùng bao nhiêu dây dẫn nh trên và nối chúng thế nào?

A Dùng 40 dây mắc nối tiếp B Dùng 40 dây mắc song song

C Dùng 20 dây mắc nối tiếp D Dùng 20 dây mắc song song

Câu 47 Khi mắc một bóng đèn vào HĐT 110V thì dòng điện chạy qua nó là 2A Điện trở và công suất của đèn

khi đó là:

A R = 55 Ω ; P= 220W B R = 5,5 Ω ; P= 220W

C R = 220 Ω ; P= 55W D R = 550 Ω ; P= 220W

Câu 48 Trên nhãn của một bàn là có ghi 220V - 800W Nếu HĐT sử dụng đúng bằng 220V thì cờng độ dòng

điện qua nó là:

Câu 49:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đờng sức từ của dòng điện trong ống dây?

A Các đờng sức từ có thể cắt nhau

B Chiều của đờng sức từ bên ngoài ống dây xác định theo quy tắc nắm tay phải

C Dạng của đờng sức từ giống dạng đờng sức từ của nam châm thẳng

D Các phát biểu A, B và C đều đúng

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các cực từ của ống dây có dòng điện chạy qua?

A Đầu có các đờng sức từ đi ra là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

B Đầu có các đờng sức từ đi vào là cực Bắc, đầu còn lại là cực Nam

C Hai đầu của ống dây đều là cực Bắc

D Hai đầu của ống dây đều là cực Nam

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy tắc nắm tay phải?

A Nắm trục ống dây bằng bàn tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ bên ngoài ống dây

B Nắm trục ống dây bằng bàn tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại hớng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây

C Nắm trục ống dây bằng bàn tay phải, khi đó bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều của đ ờng sức từ trong lòng ống dây

D Nắm trục ống dây bằng bàn tay phải, khi đó ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây

Câu 52: Có cách nào làm tăng lực từ của nam châm điện?

A Dùng dây dẫn to quấn ít vòng

B Dùng dây dẫn nhỏ quấn nhiều vòng

C Tăng số vòng dây và giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây

D Tăng đờng kính và chiều dài của ốngdây

Câu 53: Động cơ điện một chiều quay đợc là do tác dụng của lực nào?

B Bài tập tự luận

Câu 1 Cho mạch điện nh hình vẽ Cho biết: bóng đèn

loại 6V- 9W, R1 = 12 Ω , Rx là 1 biến trở , HĐT giữa A R1

B

hai đầu đoạn mạch UAB= 12V không thay đổi

a Tính điện trở Rđ và cđdđ định mức Iđm của bóng đèn R1

b Điều chỉnh con chạy của biến trở để đèn sáng bình Đ thờng, tính giá trị Rx= R2 khi đó

c Điều chỉnh con chạy của biến trở để đèn tiêu thụ một công suất P = 4

9 Pđm Tính Rx= R3 khi đó Câu 2: Có 2 bóng đèn là Đ1 (9V - 4,5W) và Đ2 ghi 3V - 1,5W

1 Tính điện trở của hai đèn và cờng độ dòng điện định mức của mỗi đèn ?

2 Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế U = 12V để chúng sáng bình thờng đợc không ? Vì sao ?

3 Mắc 2 bóng đèn này cùng với 1 biến trở vào hiệu điện thế U = 12V (theo sơ đồ) phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu để hai đèn

U

Đ1

Đ2

Trang 5

sáng bình thờng

Câu 3: Cho bóng đèn Đ: 9V - 4,5 W

a) Tính R đèn và cờng độ dòng điện chạy qua đèn khi đèn sáng

bình thờng

b) Mắc đèn Đ vào mạch nh hình vẽ

Biết R1 = 4 Ω , R2 = 9 Ω , UAB = 4V

Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB

và công suất tiêu thụ của đèn khi đó

Câu 4: Hai bóng đèn Đ1 và Đ2 có cùng HĐT định mức là U = 6V Khi sáng bình thờng có điện trở tơng ứng là

R1= 12 Ω và R2 = 8 Ω Mắc đèn Đ1 và Đ2 cùng với một biến trở vào HĐT không đổi U = 12V để hai đèn sáng bình thờng

a) Vẽ sơ đồ mạch điện và tính giá trị Rb của biến trở khi đó

b Biến trở đợc quấn bằng dây nicrom có tiết diện 0,5mm2 Tính chiều dài của sợi dây làm biến trở biết

nó có điện trở lớn nhất gấp 5 lần giá trị Rb tính ở câu a

Câu 5 a) So sánh điện trở hai bóng đèn220V - 75W và 220V - 25W khi chúng sáng bình thờng

b) Mắc nối tiếp hai bóng đó vào HĐT 220V thì đèn nào sáng hơn? Tại sao?

c) Mắc song song hai bóng đó vào HĐT 220V thì đèn nào sáng hơn? Tại sao?

Câu 6 Một ấm điện tiêu thụ công suất P= 735W, đợc đạt dới HĐT U = 210V

a) Tính điện trở của ấm điện

b) Điện trở này làm bằng hợp kim hình trụ, có tiết diện thẳng là hình tròn, đ ờng kính d = 2mm Tính chiều dài của dây Biết rằng hợp kim này nếu chế ra dây khác dài l = 1m, đờng kính d’ = 1mm thì có

điện trở là R’= 0,4 Ω

c) Tính điện năng tiêu thụ sau 1gờ 20phút ra Wh

Câu 7: Có 3 đèn có điện trở giống nhau R = 18 Ω và có HĐT định mức lần lợt

là 12V (đèn Đ1) và 6V (đèn Đ2và Đ3)

a) HĐT cho bởi nguồn là 12V Các đèn đợc mắc vào mạch nh sơ đồ bên Muốn

cho các đèn sáng bình thờng thì biến trở R phải điều chỉnh để có giá trị bao nhiêu?

b) Tính công suất tiêu thụ điện của các đèn và toàn mạch

Câu 8: Xác định lực điện từ tác dụng lên các dây dẫn có dòng điện trong các hình sau:

(mũi tên cho biết chiều dòng điện chạy trong dây dẫn)

+ + + + + + + + + + + +

+ + + + + + + + + + + +

+ + + + + + + + + + + +

+ + + + + + + + + + + +

Câu 9: Xác định tên các cực từ của nam châm sau:

Câu 10: Xác định chiều dòng điện chạy trong các dây dẫn:

U

Đ

12V

Đ1

Đ2

Đ3

R

.

+

Ngày đăng: 12/06/2021, 16:38

w