PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan 3điểm Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng Câu 1: Thời gian giải một bài toán tính bằng phút của học sinh lớp 7A được ghi [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HKII Năm học : 2011-2012
Môn : TOÁN - LỚP 7
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
========= =========
I / Hình thức kiểm traTL + TN
II/Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Thống kê
Nhận biết các khái niệm về số liệu thống kê, biết bảng tần số,
Từ bảng tần số HS xác định được mốt của dấu hiệu,
Biết lập bảng tần
số vẻ biểu dồ tính được số trung bình công của dấu hiệu
Số câu
Số điểm,
tỉ lệ %
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 0,25 2,5%
1 1,5 15%
4 2,25 đ 22,5%
Chủ đề 2
Biểu thức đại số
HS nhận biết các khái niệm đơn thức, đa thức,bậc của đơn thức, đa thức
Biết thu gọn đơn thức, đa thức,tìm bậc của đa thức
Nhận biết được đa thức một biến
Thực hiện phép tính về đơn thức,
đa thức Nhận biết nghiệm
và tìm nghiệm của
đa thức một biến
Tính giá trị của biểu thức
Số câu
0,75 7,5%
2 0,5 5%
1 0,25 2,5%
2 2 20%
1 1 10%
9 4,5 đ
4 5%
Chủ đề 4
Quan hệ giữa các
yếu tố trong tam
giác
Nhận biết số đo các góc của tam giác vuông
Dựa vào định lý tổng
ba góc của một tam giác để nhận biết được số đo các góc của tam giác
Số câu
Số điểm,
tỉ lệ %
1 0,25 25%
1 0,25 25%
2 0,5 đ
5 %
Chủ đề 5
Các đường đồng
qui của tam giác
Nắm các đều kiện cần để nhận biết
ba đoạn thẳng cho trước là ba cạnh của tam giác
Số câu
0,25
1 0,25 đ 2,5%
Các dạng tam
giác
Định lí py-ta-go
Các trường hợp
bằng nhau của
tam giác vuông
Biết vể hình ghi g thuyết k luận
Ha tam giác vuông bằng nhau, tính độ dài cạnh của tam giác vuông
0,5
2
3 2,5đ
Trang 2Số điểm, tỉ lệ % 0,5% 20% 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6 1,5 15%
5 1,5
15%
7 6 60%
1 1 10%
19 10đ 100%
A PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
Câu 1: Thời gian giải một bài tốn (tính bằng phút) của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng 1 sau:
Dấu hiệu điều tra là:
A Thời gian giải một bài tốn tính bằng phúc của mỗi học sinh lớp 7A B Thời gian giải một bài tốn
C Thời gian giải một bài tốn của 50 học sinh D Số học sinh của lớp Câu 2: Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là: Số học sinh của lớp
A 6 B 8 C 7 D 9
Câu 3: Số trung bình cộng của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là:
A 6,8 C 8,76 C 7,68 D 6,68
Câu 4: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -xy2 :
A 2(xy)2 ; B -x2y ; C x2y2 ; D -2 xy2
, Câu 5: Bậc của đơn thức 7xy2z6 là:
Câu 6: Bậc của đa thức M = xy3 + y6+10 +x2 - x2là :
A 10 ; B 7 ; C 6 ; D 5
Câu 7: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
A f(x) x 6 ; B f(x)= + =- 3x 6 ; C f(x) x+ = 3- x ; D f(x) 6x 3 ;=
Câu 8: Một tam giác cân cĩ gĩc ở đỉnh bằng 800 Mỗi gĩc ở đáy sẽ cĩ số đo là :
A 50 ; B 30 ; C 45 ; D 120 ;0 0 0 0
Câu 9 : Bộ ba số nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuơng:
A 3cm, 9cm, 14cm ; B 2cm, 3cm, 5cm ;
C 1cm, 9cm, 12cm ; D 6cm, 8cm, 10cm ;
Câu 10, Trong các biểu thức sau Biểu thức nào làø đa thức 1 biến:
Câu 11: Trong tam giác vuông hai góc nhọn :
A/phụ nhau B bù nhau C kề bù D kề nhau
Câu 12: Tổng ba gĩc của một tam giác bằng:
A 600 B.300 C.1200 D.1800
B TỰ LUẬN (7điểm)
Câu 1:(1đ) tính giá trị của biểu thức
Trang 3B = x2 y +xy +x + y2
Tại x=1 , y=3
Câu 2:(2đ) Cho hai đa thức :
M = 3x2y -2xy2 +2 x2y + 2xy +3xy2
N = 2 xy2 +3xy +xy2 – 4 xy2 – xy
a.Thu gọn đa thức M và N
b Tính : M + N ; M – N
Câu 3:(1,5đ)
Điểm bài kiểm tra 1 tiết mơn tốn của 40 học sinh lớp 7B được ghi lại trong bảng sau:
6 7 8 8 9 9 7 8 9 8
8 7 9 9 8 8 8 7 6 10
9 9 8 8 7 7 6 8 10 9
7 8 8 6 7 9 9 8 10 8 b) Lập bảng “tần số”
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn
Câu 4 (2,5đ)
Cho ABC cân tại A (gĩc A nhọn) Vẽ BI vuơng gĩc với AC (I AC), CK vuơng gĩc với AB ( K AB)
a, Chứng minh BK = IC
c, Cho biết BI= 4cm; CI =3cm Tính độ dài BC
(Vẽ hình, ghi giả thiết kết luận đúng 0,5đ)
C- ĐÁP ÁN
-PHẦN I: Trắc nghiệm khách quan (5điểm)
Chọn đúng mỗi câu cho 0,5điểm
TỰ LUẬN (5 điểm)
1
(1đ)
Câu 1
1đ) tính giá trị của biểu thức
B = x2 y +xy +x + y2 B=1.3 +1.3 + 1 +32
B=3 +3 + 1 +9
B=19
0,5
0,5
Câu 2
2,đ
Câu 2:(2đ )
Cho hai đa thức :
M = 3x2y -2xy2 +2 x2y + 2xy +3xy2
N = 2 xy2 +3xy +xy2 – 4 xy2 – xy
a)Thu gọn đa thức M và N
M = 5x2y + xy2 + 2xy
N = - xy2 +2xy
b) thực hiện phép tính
M + N = 5x2y + 4xy
M – N = 5x2y + 2xy2
0,5 0,5
0,5