Câu 4 4đ’: Đốt cháy 3,2g đồng trong bình đựng khí oxi thu đợc đồngIIoxit CuO.. Cần bao nhiêu lít khí oxi đktc để đốt cháy hết đồng.[r]
Trang 1đề kiểm tra học kỳ i
Môn: Hoá học 8 Thời gian: 45’.
Đề 2 – Chẵn.
Câu 1( 2 đ ):’ Hoàn thành các phơng trình hoá học sau:
a Sắt + axit clohiđric ❑⃗ Sắt(II)clorua (FeCl2) + khí hiđro
b Nhôm + khí oxi ⃗t o Nhômoxit
c ? Cu + ? ⃗t o 2 CuO
d Zn + H2SO4 ❑⃗ ZnSO4 + ?
Câu 2 (2 đ ):’ Lập công thức hoá học các hợp chất sau:
a Ca (II) và PO4 (III)
b 56,5% K; 8,7% C còn lại là O Biết khối lợng mol của hợp chất là 138g
Câu 3 (2đ ):’ Cho 4,48 lít khí hiđro (đktc) Hãy tính:
a Số mol khí hiđro b Số phân tử khí hiđro
c Số nguyên tử hiđro d Khối lợng khí hiđro
Câu 4 ( 4đ )’ : Đốt cháy 5,4g nhôm trong bình đựng khí oxi thu đợc nhôm oxit (Al2O3)
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra?
b Cần bao nhiêu lít khí oxi (đktc) để đốt cháy hết nhôm?
c Tính khối lợng nhômôxit thu đợc?
d Nếu khối lợng nhôm oxit thu đợc là 10g thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu? ( Cho biết: K =39, C = 12, O = 16, Al = 27)
GV ra đề:
Nguyễn Thị Hải Lý
đề kiểm tra học kỳ i
Môn: Hoá học 8 Thời gian: 45’.
Đề 2 – Lẻ.
Câu 1( 2 đ ):’ Hoàn thành các phơng trình hoá học sau:
a Nhôm + axit clohiđric ❑⃗ Nhômclorua (AlCl3) + khí hiđro
b Natri + khí oxi ⃗t o Natrioxit
c ? Ca + ? ⃗t o 2 CaO
d Fe + H2SO4 ❑⃗ FeSO4 + ?
Câu 2 (2 đ ):’ Lập công thức hoá học các hợp chất sau:
a Fe (III) và SO4 (II)
b 32,4% N; 22,5%S còn lại là O Biết khối lợng mol của hợp chất là 142g
Câu 3 (2đ ):’ Cho 2,24 lít khí Nitơ (đktc) Hãy tính:
a Số mol khí nitơ c Số nguyên tử nitơ
b Số phân tử nitơ d Khối lợng khí nitơ
Câu 4 ( 4đ )’ : Đốt cháy 3,2g đồng trong bình đựng khí oxi thu đợc đồng(II)oxit (CuO)
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra?
b Cần bao nhiêu lít khí oxi (đktc) để đốt cháy hết đồng?
c Tính khối lợng đồng(II)oxit thu đợc?
d Nếu khối lợng đồng(II)oxit thu đợc là 3,8g thì hiệu suất phản ứng là bao nhiêu?
( Cho biết: N = 14; S = 32; Cu = 64; O = 16)
GV ra đề:
Nguyễn Thị Hải Lý
đáp án – biểu điểm chấm đề kiểm tra học kỳ i
năm học: 2010 - 2011
Môn: Hoá học – Khối 8.
Đề 2 – Chẵn.
Câu 1( 2 đ ):’ Hoàn thành các phơng trình hoá học sau: Mỗi ý 0,5 đ’
a Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2
b 4Al + 3O2 ⃗t o 2Al2O3
c 2Cu + O2 ⃗t o 2 CuO
d Zn + H2SO4 ❑⃗ ZnSO4 + H2
Trang 2Câu 2 (2 đ ):’ Lập công thức hoá học các hợp chất sau: Mỗi ý 1 đ’.
a
Tính đợc nCa = 3; nP = 2; nO=8 (0,5đ’)
Viết CTHH: Ca3(PO4)2 (0,5đ’)
b
Tính đợc nK = 2; nC = 1; nO=3 (0,5đ’)
K2CO3
Câu 3 (2đ ):’ Mỗi ý 0,5 đ’
a 0.2 mol b 1,2 1023phân tử
c 2,4 1023 nguyên tử d 0,4g
Câu 4 ( 4đ )’ :
4Al + 3O2 ⃗t o 2Al2O3 (0,5 đ’)
nAl = 0,2 mol (0,5 đ’)
nO2= 59,8l (0,5 đ’)
nAl2O3 = 0,1 mol mAl2O3 = 10,2g (1 đ’)
H = 98% (0,5 đ’)
TTCM duyệt CM duyệt GV soạn đáp án:
Lê Thị Kim Cúc Nguyễn Thị Hải Lý
đáp án – biểu điểm chấm đề kiểm tra học kỳ i
năm học: 2010 - 2011
Môn: Hoá học – Khối 8.
Đề 2 – Lẻ.
Câu 1( 2 đ ):’ Hoàn thành các phơng trình hoá học sau: Mỗi ý 0,5 đ’
a Al + HCl ❑⃗ AlCl3 + H2
b 4Na + O2 ⃗t o 2Na2O
c 2Ca + O2 ⃗t o 2 CaO
d Fe + H2SO4 ❑⃗ FeSO4 + H2
Câu 2 (2 đ ):’ Lập công thức hoá học các hợp chất sau: Mỗi ý 1 đ’
a Tính đợc nFe = 2; nS = 3; nO=3 (0,5đ’)
Viết đợc CTHH: Fe2(SO4 )3.(0,5đ’)
b nna = 2; nS = 1; nO=4 (0,5đ’)
Viết đợc CTHH: Na2SO4 (0,5đ’)
Câu 3 (2đ ):’ Mỗi ý 0,5 đ’
a 0,1 mol c 1,2.1023
b 0,6.1023 d 2.8g
Câu 4 ( 4đ )’ :
Trang 32Cu + O2 ⃗t o 2 CuO (0,5đ’)
n Cu = 0,05 mol (0,5đ’)
nO2= 0,025 mol (0,5đ’)
VO2 = 0,56l.(1đ’)
mCuO = 4g (1đ’)
H= 95% (0,5đ’)
TTCM duyệt CM duyệt GV soạn đáp án:
Lê Thị Kim Cúc Nguyễn Thị Hải Lý