1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu Thủ tục Miễn thuế 9 pdf

1 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thủ tục miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập từ chuyển nhượng vốn
Chuyên ngành Thuế
Thể loại Hướng dẫn thủ tục miễn thuế
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủ tục Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài cóthu nhập từ chuyển nhượng vốn Nơi tiếp nhận hồ sơ: Tên đơn vị: Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả Sở KHĐT Đ

Trang 1

Thủ tục Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài có

thu nhập từ chuyển nhượng vốn

Nơi tiếp nhận hồ sơ:

Tên đơn vị: Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả Sở KHĐT

Địa chỉ:

Thời gian tiếp nhận: Từ thứ 2 đến thứ 7 (Sáng: từ 7h30 đến 11h00, Chiều: từ 14h đến 16h30) Trình tự thực hiện:

+ Người nộp thuế (NNT) chuẩn bị hồ sơ và đến nộp cho cơ quan thuế (bộ phận

hỗ trợ NNT) hoặc gửi qua bưu điện Trường hợp không biết thủ tục về miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định, NNT đề nghị cơ quan thuế (bộ phận hỗ trợ NNT) hướng dẫn.

+ CQT tiếp nhận, đóng dấu tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ; vào sổ theo dõi, lưu trữ và viết phiếu hẹn trả cho NNT nếu NNT nộp trực tiếp tại CQT Trường hợp hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định chưa đầy đủ, trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan quản lý thuế phải thông báo cho NNT để hoàn chỉnh hồ sơ.

Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại bộ phận hỗ trợ NNT (cơ quan thuế các cấp)

+ Gửi qua đường bưu chính

Thành phần hồ sơ:

1 Đơn đề nghị miễn, giảm thuế theo Hiệp định; (Theo mẫu)

2 Giấy chứng nhận cư trú của nước cư trú do cơ quan thuế cấp (ghi rõ là đối

tượng cư trú trong năm tính thuế nào); (Bản chính)

3 Bản sao: đăng ký kinh doanh và/hoặc giấy chứng nhận đăng ký thuế do nước

cư trú cấp trong trường hợp là tổ chức kinh doanh; (Bản sao)

4 Bản sao giấy chứng nhận góp vốn vào công ty tại Việt Nam; (Bản sao)

5 Bản sao chứng từ nộp thuế và giấy xác nhận của Kho bạc Nhà nước nơi tổ chức, cá nhân nộp thuế về số thuế đã nộp theo mẫu giấy xác nhận quy định tại Thông tư số 68/2001/TT-BTC ngày 24/08/2001 của Bộ Tài chính (nếu đã nộp thuế) Trường hợp xác nhận của Kho bạc không chi tiết số thuế theo từng đối tượng nộp thuế, đối tượng nộp thuế đề nghị Cục Thuế xác nhận đối với số thuế đề

nghị miễn, giảm trong tổng số thuế đã được Kho bạc xác nhận; (Bản sao)

6 Xác nhận của tổ chức, cá nhân Việt Nam ký kết hợp đồng về thời gian hoạt

động theo hợp đồng và thực tế hoạt động tại Việt Nam (Bản chính)

Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ Thời hạn giải quyết: Không phải trả kết quả cho NNT ngày () Phí, lệ phí: Yêu cầu điều kiện: Căn cứ pháp lý:

Ngày đăng: 13/12/2013, 02:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w