ĐỀ 13 I, PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh vào chữ đứng trước câu trả lời đúng: Bài 1: 1 điểm Trong hình bên, AH là đường cao của mấy hình tam giác?. A A.[r]
Trang 1ĐỀ 13
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào chữ đứng trước cõu trả lời đỳng:
Bài 1: ( 1 điểm) Trong hỡnh bờn, AH là đường cao của mấy hỡnh tam giỏc?
A 3 hỡnh B 4 hỡnh C 5 hỡnh D 6 hỡnh
Bài2 ( 1 điểm) : Chu vi của hỡnh trũn cú đường kớnh 3,6 dm là:
A 11,304 dm B 11,34 dm C 113,04 dm D 22,608 dm
Bài 3(1điểm) Diện tớch toàn phần của hỡnh lập phương là 294m2
Diện tớch xung quanh của hỡnh lập phương đú là:
A 296 m2 B 196 m2 C.186 m2 D 125 m2
II, PHẦN TƯ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: Viết số vào chỗ chấm (2 điểm)
a) 2 giờ 15 phỳt = ……phỳt b) 2 năm rưỡi = … năm ….thỏng
c) 12 phỳt = ……giờ d) 4 ngày 12 giờ = … giờ
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh (2 điểm)
a) 8 giờ 39 phỳt + 6 giờ 25 phỳt b) 6 năm 9 thỏng – 3 năm 9 thỏng
c) 2 ngày 7 giờ x 6 d) 4 giờ 24 phỳt : 3
Bài 3: Tớnh bằng cỏch hợp lớ (1 điểm):
a) 4 giờ 30 phỳt x 3 – 2 giờ 35 phỳt x 3
b) 9 giờ 36 phỳt : 4 + 2 giờ 24 phỳt : 4
Bài 4: ( 2 điểm) :Một mảnh vườn hỡnh thang cú chiều cao 15m; độ dài hai đỏy lần lượt là 24m và 18m Diện tớch
phần trồng lạc chiếm 72% diện tớch mảnh đất Tớnh diện tớch phần đất trồng lạc
Đề 14
I Phần trắc nghiệm( 5 đ ) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Chữ số 6 trong số thập phân 15,0675 có giá trị là:
A
6
6
6
Câu 2: Hỗn số
1 3
4đợc viết dới dạng số thập phân là:
Câu 3: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 5,67 dm3 = cm3
Câu 4: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 27 m2 9 dm2 = m2
Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 14 giờ 24 phút : 6 = giờ
A.2,4 giờ B 2,04 giờ C.2,2 giờ D 2 giờ
Câu 6: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 5,4 m và chiều cao 2,5 m là
Câu 7: Một hình tròn có đờng kính 5 cm Diện tích của hình tròn đó là
A.19,625 cm2 B 78,5 cm2 C 196,25 cm2 D 15,7 cm2
Câu 8: Một ngời đi xe đạp trong 1giờ 15phút đợc 16,25km Vận tốc của ngời đó là:
A.12 km/giờ B 1,3km/giờ C 13km/phút D 13km/giờ
Câu 9: Số d của phép chia 41,885 : 8,6 khi thơng có phần thập phân hai chữ số là
II Phần tự luận ( 5 đ )
Câu 1: Đặt tính rồi tính
Câu 2: Tìm x:
Câu 3: Số học sinh Khá và Giỏi của một trờng tiểu học là 628 em và chiếm 78,5% số học sinh toàn trờng, còn lại là
học sinh trung bình Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh trung bình
Câu 4: Một mảnh vờn hình thang có đáy bé 64 m, đáy lớn bằng
5
4 đáy bé, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy
Ngời ta sử dụng
1
4 diện tích mảnh vờn để trồng chuối Hỏi có thể trồng đợc bao nhiêu cây chuối, biết rằng mỗi cây
chuối cần 4,5 m2 đất
A
H B C D