1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

anh van 9 van pham

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì tương lai đơn 8.. Tương lai gần.[r]

Trang 1

Chapter 2: PASSIVE VOICE

Công thức chung của thể bị động: S (O) + Be + V 3 / ed + trạng từ chỉ nơi chốn + By O (S) + trạng từ chỉ thời gian

1 Hiện tại

- S  (by) O

I  ( by) me You  (by) you

We  (by) us They  (by) them

He  (by) him She  (by) her

It  (by) it Someone  (by) someone People  (by) People (các túc từ trên (by + O) có thể bỏ khi đổi sang câu passive voice)

Riêng các chủ từ (S) như tên riêng chỉ người, vật, sự vật, sự việc thì khi đổi sang câu Passive voice không thể bỏ đi mà phải chuyển thành

O đi sau giới từ By

S + do / does + not + V 0 + O S ( O ) + is, are, am + not + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + do / does + S + V 0 + O? (WH) + is, are + S ( O ) + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + V s / es + O S ( O ) + am / is / are + not + V 3 / ed

2 Thì

hiện tại

tiếp diễn

S + am / is / are + V ing + O

S ( O ) + is, are, am + being + V(3,ed) + by O ( S )

S + am / is / are + not + V ing + O S ( O ) + is, are, am + not + being + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + is / are + S + V ing + O …? (WH) + is, are + S ( O ) + being + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + is + V ing + O S ( O ) + am / is / are + not + being + V 3 / ed

3 Thì hiện

tại hoàn

thành

S + has / have + V 3 / ed + O

S ( O ) + has / have + been + V(3,ed) + by O ( S )

S + has / have + not + V 3 / ed + O S ( O ) + has / have + not + been + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + has / have + S + V 3/ ed + O …? (WH) + has / have + S ( O ) + been + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + has + V 3 / ed + O S ( O ) + have / has + not + been + V 3 / ed

4 Thì quá

khứ đơn

S + V 2/ ED + O

S ( O ) + was / were + V(3,ed) + by O ( S )

S + did + not + V 0 + O S ( O ) + was / were + not + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + did + S + V 0 + O? (WH) + was / were + S ( O ) + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + V 2 / ed + O S ( O ) + was / were + not + V 3 / ed

5 Thì quá

khứ tiếp

diễn

S + was / were + V ing + O

S ( O ) + was / were + being + V(3,ed) + by O ( S )

S + was / were + not + V ing + O S ( O ) + was / were + not + being + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + was / were + S + V ing + O …? (WH) + was / were + S ( O ) + being + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + was + V ing + O S ( O ) + was / were + not + being + V 3 / ed

S ( O ) + had + been + V(3,ed) + by O ( S )

Trang 2

khứ hoàn

thành

S + had + not + V 3 / ed + O S ( O ) + had + not + been + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + had + S + V 3/ ed + O …? (WH) + had + S ( O ) + been + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + had + V 3 / ed + O S ( O ) + had + not + been + V 3 / ed

7 Thì

tương lai

đơn

S ( O ) + will + be + V(3,ed) + by O ( S )

8 Tương

S + am / is/ are + not +going to + V 0 + O S ( O ) + is, are, am + not + V(3,ed) + by O ( S )

(WH) + is / are + S + going to + V 0 ? (WH) + is, are + S ( O ) + V(3,ed) + by O ( S ) ? Noone + is going to + V 0 + O S ( O ) + am / is / are + not + V 3 / ed

9 Modal

verbs

S ( O ) + Modal verbs + be + V(3,ed) + by O ( S )

Modal verbs: can / could / should / would / may / must

10 have /

has to

S + have / has to + V 0 +O

S ( O ) + have / has to + be + V(3,ed) + by O ( S )

S + don’t / doesn’t + have to + V 0 + O S ( O ) + don’t / doesn’t + have to+ be + V(3,ed) + by O ( S )

Noone + has to + V 0 + O S ( O ) + don’t / doesn’t + have to + be + V 3 / ed

CẤU TRÚC PHỨC TẠP CÓ: THỜI GIAN & NƠI CHỐN:

Ngày đăng: 11/06/2021, 03:27

w