PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BÀN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ ITrường THCS Phan Thúc Duyện Môn :Sinh học 9 Chương I.Các thí nghiệm của Menden -Nội dung cơ bản của phương pháp nghiên cứu di truyền học của
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BÀN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trường THCS Phan Thúc Duyện Môn :Sinh học 9
Chương I.Các thí nghiệm của Menden
-Nội dung cơ bản của phương pháp nghiên cứu di truyền học của Menden
-Các thí nghiệm, các qui luật, cơ sở di truyền học
Chương II Nhiễm sắc thể
-Cấu tạo hóa học và chức năng của NST
-Sự biến đổi hình thái của NST trong chu kì tế bào,Nguyên phân,giảm phân
-Sự phát sinh giao tử và thụ tinh
-Cơ chế xác định giới tính
-Di truỳen liên kết
Chương III.ADN và gen
-Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của AND
-Khả năng tự nhân đôi của AND
-Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
ChươngIV.Biến dị
-Khái niệm, nguyên nhân, cơ chế phát sinh và hậu quả các loại biến dị
-So sánh thường biến với đột biến
Chương V Di truyền học với con người
-Nội dung, vai trò của các phương pháp nghiên cứu di truyền ở người
-Nguyên nhân ,biểu hiện,các bệnh và tật di truyền ở người
THIẾT KẾ MA TRẬN
Các chủ đề chính
Các mút độ nhận thức
Tổng
Chương I
Chương II
NST
1câu 0,5đ
1câu 1đ
1câu 1đ
1câu 1đ
4câu 3,5đ Chương III
AND và Gen
1câu 0,5đ
1câu 1đ
1câu 2đ
3câu 3,5đ Chương IV
Biến dị
1câu 1đ
1câu 1đ
2câu 2đ ChươngV
DTH với người
1câu 0,5đ
1câu 0,5đ
1đ
1câu 1đ
3câu 2,5đ
3câu 4đ
1câu 0,5đ
1câu 1đ
10 câu 10đ
Trang 2Trường THCS Phan Thúc Duyện
Họ và tên:………
Lớp:…Chín/………
Phòng thi: - SBD:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2009- 2010 MÔN: SINH VẬT - LỚP: 9 Thời gian: 45 phút ĐIỂM : NHẬN XÉT CỦA THẦY CÔ I.Chọn câu đúng nhất và khoanh tròn chữ cái đầu câu (2đ) 1 NST giới tính tồn tại ở loại tế bào nào? a.Tế bào sinh dục b.Tế bào sinh dưỡng c.Tế bào thần kinh d.Cả 3 loại trên 2 Ở người mắt nâu (A) là trội so với mắt đen (a).Bố và mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để con của họ chắc chắn là mắt đen? a.Bố mắt nâu AA, mẹ mắt nâu Aa b.Bố và mẹ cùng mắt nâu Aa c.Bố và mẹ cùng mắt đen aa d.Bố mắt đen aa,mẹ mắt nâu AA 3 Có thể quan sát hình thái NST rõ nhất ở kì nào trong chu kì tế bào? a.Kì trung gian b.kì đầu c.Kì giữa d.Kì cuối 4 Bệnh Đao là hậu quả của loại đột biến nào? a.Đột biến dị bội thể b.Đột biến gen lặn c.Đột biến cấu trúc NST d.Đột biến đa bội thể II.Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào khoảng trống : (1đ) Trong chu kì tế bào NST tự……… trong kì trung gian và sau đó phân li trong ……….nhờ đó nguyên phân tạo nên hai tế bào con có …………giống y như tế bào mẹ Nhờ có khả năng tự nhân đôi mà NST có chức năng……… thông tin di truyền III.Nối cột A với cột B cho phù hợp (1đ) A B Kết quả 1.Thường biến 2.Đột biến gen 3.Đột biến cấu trúc NST 4.Đột biến số lượng NST a.là những biến đổi bên trong cấu trúc của gen thường liên quan đến một hoặc một số cặp Nu b.là những biến đổi trong cấu trúc của NST thường liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN c.là những biến đổi kiểu hình phát sinh trong đời sống cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của môi trường d.là những biến đổi số lượng NST phát sinh ra thể dị bội hoặc thể đa bội 1-> 2-> 3-> 4-> IV.Tự luận: (6đ) 1 Thể dị bội là gì? Gồm những dạng nào? Vẽ sơ đồ và trình bày cơ chế phát sinh thể một nhiễm và thể ba nhiễm (2đ ) 2 Hãy viết sơ đồ và nêu bản chất mối quan hệ giữa gen và tính trang? (2đ) 3 Sự khác nhau giữa thường biến và đột biến (1,5đ) 4 Viết các loại giao tử có thể có của cá thể có kiểu gen AABbCCDd (0,5đ) BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN –THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC Kì I NĂM HỌC 09-10
MÔN : SINH HỌC 9 I.Chọn câu đúng nhất 2đ, mỗi câu chọn đúng 0,5 đ
II.Điền từ hoặc cụm từ chính xác 1 đ, mỗi vị trí đúng 0,25 đ
(1) Tự nhân đôi (2) Nguyên phân (3) Bộ NST (4) Lưu giữ và truyền đạt
III.Nối cột A với cột B đúng 1 đ Mỗi cột đúng 0,25 đ
1->c 2 -> a 3 -> b 4 -> d
IV Tự luận 6 đ
Câu 1 (2 đ)-Trình bày đúng khái niêm 0,5 đ
-Ghi đủ 3 loại :Thể một nhiễm, thể 3 nhiễm, thể 0 nhiễm 0,5 đ
-Trình bày đúng cơ chế 0,5 đ
-Viết đúng sơ đồ 0,5 đ
Câu 2: (2 đ)
-Viết đúng sơ đồ : Gen(một đoạn ADN) -> mA RN ->Protein -> Tinhd trạng (0,5 đ)
- Nêu đúng bản chất của mỗi mối quan hệ (0,5 đ)
Trình tự sắp xếp các Nu trên mạnh khuôn của gen qui định trình tự sắp xếp các Nu trên mạch A RN ,sau
đó trìn tự này qui định trình tự sắp xếp các aa trong cấu trúc bật 1 của phân tử Protein.protein trực tiếp tham gia cấu tạo và các hoạt động sống của tế bào và cơ thể và biểu hiện ra bên ngoài bằng tính trạng (1,5 đ)
Câu 3: 1,5 đ
-Sự khác nhau về nguyên nhân 0,5 đ
-Sự kác nhau về tính chất 0,5 đ
-Sự khác nhau vai trò 0,5 đ
Câu 4 : Viết đúng 4 loại giao tử:ABCD , ABCd , AbCD , AbCd (0,5 đ)
Nếu viết đúng 1 đến 3 giao tử, mỗi giao tử 0,1 đ