1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de cuong vat li 10NC

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 248,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết rằng trong khi đun nóng khí nhận nhiệt lượng 3000J..[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 10 NC I- Lý thuyết:

1/ Phát biểu quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều.

2/ Phát biểu quy tắc momen.

3/ Nêu định nghĩa và viết biểu thức của động năng.

4/ Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng.

5/ Thế nào là va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi.

6/ Phát biểu định luật I Kêple.

7/ Phát biểu nguyên lí Paxcan.

8/ Phát biểu định luật Béc-nu-li cho ống dòng nằm ngang.

9/ Phân biệt chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

10/ Phát biểu và viết biểu thức của nguyên lí I NĐLH Nêu quy ước dấu của các đại lượng trong biểu thức.

* Các công thức vật lí sử dụng:

Quy tắc hợp lực song: cùng chiều:

1 2

 

ngược chiều:

1 2

  

Momen lực: M=Fd

Định luật bảo toàn động lượng: p mv 

Độ biến thiên động lượng:

'

  

(chọn chiều dương);

Xung lượng của lực: F xungluc.tp; Công A=Fscos

 , Công suất:

A P t

W

2

12 Wd2 Wd1

Thế năng: Wtmgh;

12 Wt1 Wt2

A   ; thế năng đàn hồi:

2 W

2

dh

kx

Cơ năng: W W dn Wtn

Va chạm đàn hồi:

1

2

v

v

Va chạm mềm: mv

V

M m

Định luật Keple:

2 3

3

 

 

  vận tốc đưa vệ tinh lên quỹ đạo trái đất: 1 7,9 /

d

GM

R

Áp suất chất lỏng F

p S

 ; theo độ sâu:

a

pppgh; nguyên lý Paxcal:

ngoai

Định luật Becnul cho ống dòng nằm ngang: 1 12 2 22

p  vp  v Định luật Becnul cho ống dòng nằm theo phương bất kì: 1 12 1 2 22 2

p  v ghp  v gh , với h là độ cao so với mốc

thế năng.

Trang 2

Lưu lượng nước: v s1 1v s2 2

= A

Định luật Bolomariot: Pv1 1P v2 2 ; định luật Saclo:

TT , định luật Gayluyxac:

TT

Phương trỡnh trạng thỏi:

1 1 2 2

m

Ứng suất kộo (nộn):

F S

 

Độ biến dạng tỉ đối: 0

l l

E: suất đàn hồi (Y-õng)

dh

     

; Sự nở dài:l l01(t t 0)t:

Sự nở khối: V V 01(t t 0) ;  3

Lực căng mặt ngoài: Fl

Cụng thức tớnh hiện tượng mao dẫn: 4

h gh

 ; Nhiệt núng chảy:

Qm; nhiệt húa hơi

Q Lm

Nhiệt thu vào hoặc tỏa ra: Q mc t 

II- Bài tập:

Chương 3: Tĩnh học vật rắn

Cõu 1: Một thanh AB = 7,5m có trọng lợng 200N có trọng tâm G cách đầu A một đoạn 2m Thanh có thể quay xung quanh một trục đi qua O Biết OA = 2,5m Hỏi phải tác dụng vào đầu B một lực F có độ lớn bằng bao nhiêu để AB cân bằng? ĐS:

Cõu 2: Một thanh AB có trọng lợng 150N có trọng tâm G chia đoạn AB

theo tỉ lệ BG = 2 AG Thanh AB đợc treo lên trần bằng dây nhẹ, không

giãn (Hình bên) Cho góc  = 300 Tính lực căng dây T? ĐS:

Cõu 3: Hai lực F1 và F2 song song, ngợc chiều đặt tại hai đầu thanh AB có hợp lực F đặt tại O cách A là 8 cm, cách B 2 cm và có độ lớn F = 10,5 N Tìm F1 và F2 ĐS:

A 3,5 N và 14 N B 14 N và 3,5 N C 7 N và 3,5 N D 3,5 N và 7 N

Cõu 4: Một cái xà nằm ngang chiều dai 10m trọng lợng 200N, Một đầu xà gắn vào tờng đầu kia đợc giữ bằng

sợi dây làm với phơng nằm ngang góc 600 Sức căng của sợi dây là: ĐS:

Cõu 5: Ba lực đồng quy tác dụng lên vật rắn cân bằng có độ lớn lần lợt là 12N, 16N và 20N Nếu lực 16N không

tác dụng vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật là: ĐS:

Chương 4: Cỏc định luật bảo toàn

Cõu 6: Cho một hệ kớn gồm 2 vật m1 =2kg, m 2 =5kg cú vận tốc lần lượt v 1 =8m/s, v 2 =6ms/ Tớnh động lượng của

A

B

G

T P

Trang 3

hệ trong cỏc trường hợp sau: a/ v v 1, 2

cựng phương,cựng chiều b/v v 1, 2

cựng phương,ngược chiều

c/ v v 1, 2

vuụng gúc với nhau d/ v v 1, 2

hợp với nhau gúc  300

ĐS: a/ 46kgm/s b/ 14 kgm/s c/ 34 kgms/ d/ 44,58 kgm/s

Cõu 7: Một vật khối lượng 10kg chịu tỏc dụng của lực kộo 300N hợp với phương ngang gúc 200 Vật bắt đầu chuyển động trờn mặt phẳng ngang và đi quóng đường 200m trong 5,5s Lực ma sỏt trong quỏ trỡnh chuyển động bằng 150N Lấy g=10m/s2

a/ Tớnh cụng của cỏc lực tỏc dụng lờn vật b/ Tớnh cụng suất của lực kộo trong thời gian trờn

c/ Tớnh vận tốc của vật ở cuối đoạn đường ĐS: a/ 56381,6J, 0,0, - 30000J ; b/ 10251,2W c/ 72,64 m/s

Cõu 8: Một vật khối lượng 5kg ở độ cao 10m so với mặt Đất được nộm ngang với vận tốc 10m/s Chọn gốc thế

năng tại mặt đất Lấy g=10m/s2 Bỏ qua mọi ma sỏt

a/ Tớnh động lượng, động năng, thế năng và cơ năng của vật tại điểm nộm võt

b/ Tớnh vận tốc của vật khi chạm đất

c/ Tớnh vận tốc khi vật cỏch mặt đất 3 m ĐS: a/50kgm/s; 250J; 500J;750J; b/ 17,32m/s; c/ 13,42m/s

Cõu 9: Từ điểm A cỏch mặt đất 20m, người ta nộm vật khối lượng 100g theo phương thẳng đứng lờn trờn với

vận tốc 15m/s Bỏ qua mọi ma sỏt Lấy g=10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất

a/ Tớnh cơ năng của vật b/ Xỏc định độ cao cực đại mà vật đạt được

c/ Xỏc định vị trớ của vật khi nú cú vận tốc 8m/s

d/ Xỏc định vị trớ và vận tốc của vật khi động năng gấp 3 lần thế năng

e/ Xỏc định thời gian từ lỳc nộm vật đến lỳc vật cỏch mặt đất 5m ĐS:

Cõu 10: Vật m1 = 200g chuyển động trờn mặt phẳng ngang với vận tốc v1 = 2m/s đến va chạm vào m2 = 500g đang đứng yờn Tớnh vận tốc của mỗi vật ngay sau va chạm, cho rằng va chạm là đàn hồi và xuyờn tõm ĐS:

Chương 5: Cơ học chất lưu

Cõu 11: Khối lợng riêng của nớc biển là 1,0.103kg/m3, áp suất pa = 1,01.105N/m2, g=9,8m/s2 thì ở độ sâu 1000m dới mực nớc biển có áp suất là: A 108Pa B 99,01.105Pa C 107Pa D 109Pa

Cõu 12: Moọt maựy eựp duứng chaỏt loỷng coự ủửụứng kớnh hai pittong d1=5d2 ẹeồ caõn baống vụựi lửùc 10000N caàn taực duùng vaứo pittong nhoỷ moọt lửùc baống bao nhieõu? A.2000N B.1000N C.800N D.400N

Cõu 13: Trong oỏng naốm ngang, ụỷ tieỏt dieọn 10 cm2 thỡ chaỏt loỷng coự vaọn toỏc 3m/s ẹeồ chaỏt loỷng ủaùt vaọn toỏc 5 m/s thỡ oỏng phaỷi coự tieỏt dieọn bao nhieõu? A 6.10-4 m2; B 6 m2; C 0,6.10-5m2; D 0.06 m2

Cõu 14: Giữa đỏy một thựng nước hỡnh trụ cú một lỗ thủng nhỏ Mực nước trong thựng cỏch đỏy H =30cm.

Thựng nước đứng yờn Nước chảy qua lỗ với vận tốc nào sau đõy?

A 0,34m/s B 0,42m/s C 0,24m/s D.0,43m/s

Cõu 15: Trong một ống dẫn kớn cú một lưu lượng nước khụng đổi Tại một điểm của đường ống cú đường kớnh

tiết diện ngang 8cm, ỏp suất 2,5.104Pa Tại một điểm khỏc cao hơn điểm này 0,5m cú đường kớnh tiết diện ngang 4 cm ỏp suất là 1,5.104Pa Lấy g = 10m/s2

a/ Xỏc định vận tốc dong nước tại hai vị trớ trờn

b/ Tớnh lưu lượng của dũng nước trong ống ĐS: a/ v1 =0,816m/s, v 2 = 8,264m/s b/ A=4,09.10 -3 m 3 /s

Chương 6: Chất khớ

Cõu 16: Một bỡnh chứa khớ ở nhiệt độ 270C và ỏp suất 40atm Tớnh nhiệt độ của chất khớ khi ỏp suất giảm 10% ĐS: T2 =270K

Cõu 17: Cho một lượng khớ cú thể tớch 20lớt, nhiệt độ 250C, ỏp suất 6atm Khi nhiệt độ tăng thờm 1250C, ỏp suất giảm cũn 2atm thỡ thể tớch khớ bằng bao nhiờu? ĐS:

Trang 4

Câu 18: Cho một lượng khí có thể tích 10lít, áp suất 2atm, nhiệt độ 200K Khí biến đổi đẳng áp đến thể tích

30lít, sau đó biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 4atm ĐS: T2 =600K, V 3 =15lít

a/ Tính các thông số còn lại của các trạng thái

b/ Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trong hệ (p,V) và (p,T)

Câu 19: Cho một lượng khí lí tưởng thực hiện các quá trình

biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình bên:

a/ Hãy nêu tên các quá trình biến đổi trong đồ thị

b/ Hãy vẽ các quá trình trên trong hệ trục tọa độ (V,T) và (p,V)

Câu 20: Cho một lượng khí Ôxi trong một bình có thể tích 50lít, nhiệt độ 1270C, áp suất 3.105Pa

a/ Tính thể tích và khối lượng riêng của khí ở đktc

b/ Tính số phân tử khí có trong bình

c/ Nếu người ta mở bình để khí thoát ra ngoài một lượng nào đó Khi đó áp suất còn 1.105Pa, nhiệt độ giảm đi

1000C Xác định số phân tử khí đã thoát ra ngoài ĐS: a/ 101,06lít; b/ 2,72.1024 phân tử; c/ 1,508.10 24 phân tử

Chương 7: Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể.

Câu 21: Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 100g chứa 200g nước ở nhiệt độ 10oC Người ta thả một miếng kim loại có khối lượng 200g đã đun nóng tới nhiệt độ 100oC vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của miếng kim loại, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 24 oC Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi

trường xung quanh và biết c  Cu

128J/kgK và c H2 O 

4180J/kgK ĐS: 781,78J/kgK

Câu 22: Người ta nhúng một quả nặng kim loại có khối lượng 500g ở nhiệt độ 100oC vào trong 2kg nước ở nhiệt độ 15oC Hỏi nước nóng lên bao nhiều độ, bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Cho biết nhiệt dung riêng riêng của kim loại trên là 370J/kgK và nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kgK ĐS: 16,840 C

Câu 23: a/ Một cái thước đồng thau dài 1m ở 00C Tính chiều dài của thước ở 300C Biết hệ số nở dài α =

b/ Một thanh ray đường sắt dài 12m ở nhiệt độ 200C Phải để hở một khe ở đầu thanh ray với bề rộng là bao

nhiêu , nếu thanh ray nóng 500C thì vẫn đủ chổ cho thanh ray dãn ra Fe  12.10-6K-1 ĐS: 4.32mm

Câu 24: Thả 200g nước đá ở 00C vào ấm nhôm khối lượng 0,5kg chứa 2kg nước ở 450C Tính nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt Biết nhiệt dung riêng cua nhôm là 920J/kgK, của nước là 4180J/kgK, nhiệt nóng chảy riêng của nước là 3,4.105J/kg Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài ĐS: 34,060 C

Câu 25: Ở 0oC, một thanh kẽm có chiều dài 200mm, một thanh đồng có chiều dài 201mm Tiết diện ngang của chúng bằng nhau Hệ số nở dài của kẽm và đồng lần lượt là : 2,9.10-5(K-1), 1,7.10-5(K-1) Hỏi:

a/ Ở nhiệt độ nào thì chiều dài của chúng bằng nhau?

b/ Ở nhiệt độ nào thì thể tích của chúng bằng nhau? ĐS: a/420oC; b/ 140oC

Câu 26: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm 4kg nước đá ở 00C chuyển thành nước sôi ở 1000C Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kgK, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg ĐS: 3,032.106 J

Chương 8: Cơ sở của nhiệt động lực học.

Câu 27: Người ta truyền cho chất khí trong xi lanh nhiệt lượng 100J, chất khí nở ra và thực hiện công 70J đẩy

pittong lên Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng là bao nhiêu? ĐS: 30J

Câu 28: Lượng khí có thể tích 3lít ở áp suất 3.105Pa Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích là 10lít a/ Tính công khí thực hiện được;

p

1

2

3

Trang 5

b/ Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết rằng trong khi đun nóng khí nhận nhiệt lượng 3000J ĐS: 900J

. Hết

Ngày đăng: 10/06/2021, 22:07

w