Câu 3: Viết chương trình nhập vào một dãy sô A gồm N phần tử nguyên N ≤150 xác định giá trị nhỏ nhất của dãy A rồi tráo đổi vị trí của phần tử này với phần tử đứng đầu dãy.. In ra màn hì[r]
Trang 1Trêng thpt ®oµn thîng
Hä vµ Tªn:
Líp 11
§Ò kiÓm tra 45 hk II khèi 11’
M«n :Tin häc
ĐỀ 01
Câu 1: Viết cấu trúc chung của: khai báo mảng một chiều, thủ tục cho biết vị trí của xâu s1 trong
xâu s2, đổi chữ hoa ra chữ thường,thủ tục tạo xâu, cho biết mã X của ký tự CH trong bộ mã ASCII? Lấy ví dụ cụ thể?
Câu 2: Em hãy viết thủ tục để xử lý Xâu s1 thành xâu kết quả trong các trường hợp sau:
Cho xâu s1 := ‘ affdfghjkl ’ ; X:=70;
a) = ‘ affdchefghjkl’ b) = ‘ affhjkl’ c) = ‘ AFFDFGHJKL’ d) = ‘F’
Câu 3: Viết chương trình nhập vào một dãy sô A gồm N phần tử nguyên (N ≤150) xác định giá
trị nhỏ nhất của dãy A rồi tráo đổi vị trí của phần tử này với phần tử đứng đầu dãy In ra màn hình dãy số trước và sau tráo đổi?
Câu 4: Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự S bất kỳ từ bàn phím Em hãy tiến hành đổi tất
cả các ký tự đứng sau dấu phẩy trong xâu S thành ký tự in hoa? In ra màn hình xâu S sau khi đổi và
số lượng các ký tự được đổi?
VD: S:= ‘Cong, hoa, xa ,hoi ,chu nghia’ ==> S:= ‘Cong, Hoa, Xa, Hoi, Chu nghia’
Số lượng ký tự được đổi = 4.
Bài làm
Trang 2
Trêng thpt ®oµn thîng
Hä vµ Tªn:
Líp 11
§Ò kiÓm tra 45 hk II khèi 11’
M«n :Tin häc
ĐỀ 02
Câu 1: Viết cấu trúc chung của: Nhập mảng một chiều, thủ tục cho xóa xâu , Chèn xâu, đổi chữ
thường ra chữ hoa, cho biết ký tự CH có mã X trong bộ mã ASCII ? Lấy ví dụ cụ thể?
Câu 2: Em hãy viết thủ tục để xử lý Xâu s1 thành xâu kết quả trong các trường hợp sau:
Cho xâu s1 := ‘ LKJHGFDSA ’ ; ch:= ‘F’; s2 := ‘GFD’;
a) = 5; b) = ‘lkjhgfdsa’
c) = ‘ HGFDS’ d) = 70 ;
Câu 3: Viết chương trình nhập vào một dãy sô A gồm N phần tử thực (N ≤250) xác định giá trị lớn nhất của dãy A rồi tráo đổi vị trí của phần tử này với phần tử đứng cuối dãy In ra màn hình dãy số trước và sau tráo đổi? Câu 4: Viết chương trình nhập vào một xâu ký tự S bất kỳ từ bàn phím Em hãy tiến hành đổi tất cả các ký tự đứng sau dấu chấm trong xâu S thành ký tự thường? In ra màn hình xâu S sau khi đổi và số lượng các ký tự được đổi? VD: S:= ‘Cong hoa Xa hoi Chu nghia’ ==> S:= ‘Cong hoa xa hoi chu nghia’ Số lượng ký tự được đổi = 2 Bài làm
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
ĐỀ 01
Câu 1:
a)cấu trúc chung của khai báo
mảng 1 chiều?
Var tenmang: Array[n1 n2] of Kieudulieu ; 0,5 + 0,5 = 1 đ b)Thủ tục cho biết vị trí của xâu POS(S1,S2) 0,5 + 0,5 = 1 đ c)Đổi ký tự HOA ra thường CHR(ORD(CH)+32) 0,5 + 0,5 = 1 đ d)Thủ tục tạo xâu COPY(st,vt,N) 0,5 + 0,5 = 1 đ e)Cho biết mã X của ký tự CH ORD(CH) ; 0,5 + 0,5 = 1 đ
Câu 2:
a) INSERT(‘che’,S1, 5) = ‘ affdchefghjkl’ b) DELETE(S1, 4, 3) = ‘ affhjkl’ c) UPCASE(S[i]) = ‘ AFFDFGHJKL’ d) CHR(70) = ‘F’
Program Cau3;
Var A: array[1 150] of integer;
I, N,
PROGRAM cau4;
VAR s:STRING; i,dem:BYTE;
BEGIN write('Nhap xau S = ');readln(s);
FOR i:=1 TO length(s) DO
IF s[i]=',' THEN BEGIN s[i+1]:= upcase(s[i+1]);
dem:=dem+1;
END;
writeln(s);
write('+So luong ky tu duoc doi= ',dem); readln
END.
ĐỀ 02
Câu 1:
a)Nhập mảng 1 chiều? For bđ:=n1 to n2 do
Begin Write(‘Nhap pt thu ’,bđ, ‘la: ’);
Readln(tenmang[bđ]);
End;
0,5 + 0,5 = 1 đ
b)Thủ tục xóa xâu DELETE(st, vt, N) 0,5 + 0,5 = 1 đ c)Chèn xâu INSERT(S1, S2, VT) 0,5 + 0,5 = 1 đ d)Đổi ký tự thường ra hoa UPCASE(ch) 0,5 + 0,5 = 1 đ e)Cho biết ký tự CH có mã X CHR(X):= CH ; 0,5 + 0,5 = 1 đ
Câu 2:
a) POS (S2,S1) = 5; b) CHR(ORD(S[i])+32) = ‘lkjhgfdsa’ c) COPY(s1, 4, 5) = ‘ HGFDS’ d) ORD(CH) = 70 ;
Program Cau3;
Var A: array[1 150] of integer;
I, N,
PROGRAM cau4;
VAR s:STRING; i,dem:BYTE;
BEGIN write('Nhap xau S = ');readln(s);
FOR i:=1 TO length(s) DO
IF s[i]='.' THEN BEGIN s[i+1]:= chr(ord(s[i+1])+32);
dem:=dem+1;
Trang 4END;
writeln(s);
write('+So luong ky tu duoc doi= ',dem); readln
END.