1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HOA 8 HKI 1213

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét các hiện tượng sau hiện tượng nào là hiện tượng vật lý: , AĐốt cháy khí hidro sinh ra hơi nước B Đường hòa tan vào nước thành nước đường.. C Đun nóng đường phân hủy thành than và nướ[r]

Trang 1

Phòng GD Bình Minh ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS MỸ HÒA NĂM HỌC: 2012-2013

MÔN: HÓA HỌC 8

THỜI GIAN: 60 PHÚT

(không kể thời gian phát đề) III Ma trận:

Mức độ đánh

giá

Mạch kiến thức

Sự biến đổi

chất.

- phân biệt htượng vật lý,

Phản ứng hóa

học

Bản chất, diễn biến, dấu hiệu của pưhh

-Tỉ lệ các ngtử,ptử trong pứ

22.5

%

Định luật bảo

toàn khối

lượng.

-phát biểu

đl và viết

bt k/l

Tìm khối lượng 1 chất khi biết được

kl (n-1) chất

20%

Phương trình

hóa học.

Các bước lập pthh

Lập pthh

47.5

%

Trang 2

Số điểm 0.5 0.25 1.5 0.5 2 4.75

Tổng số câu

Tổng số điểm

6

2 (20%)

1

1 (10%)

4

1 (10 %)

2

3 (30

%)

2 2

(20

%

1 1 ( 10%)

18

I Trắc nghiệm:( 3đ)

Hãy đánh chéo ( X) vào chữ cái đứng trước câu đúng:

Câu 1 Xét các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học :

A) Nước để trong tủ lạnh đơng đặc thành nước đá B) Nước muối đun sôi bốc

hơi còn lại muối

C) Đường hòa tan vào nước thành nước đường D)Đun nóng đường phân hủy

thành than và nước

Câu 2 Xét các hiện tượng sau ,hiện tượng nào là hiện tượng vật lý:

A)Đốt cháy khí hidro sinh ra hơi nước B) Đường hòa tan vào nước

thành nước đường C) Đun nóng đường phân hủy thành than và nước

D)parafin cháy trong không khí tạo ra CO

2 và hơi nước

Câu 3 Có phản ứng hoá học xảy ra theo sơ đồ sau: 4Na + A  2Na2O Vậy A là :

3 C.O

Câu 4 Phản ứng hoá học là:

A Là quá trình các chất tiếp xúc với nhau B Quá trình các chất toả nhiệt

C Quá trình biến đổi chất này thành chất khác D Quá trình các chất thay đổi

khối lượng

Câu 5 Tỉ lệ về số nguyên tử , số phân tử của phản ứng: 4Al + 3 O 2  2 Al 2 O 3 là :

A 4: 3: 2 B 4 :2 : 3 C 3 : 4 : 2 D 2 : 3 : 4

Câu 6 “Trong phản ứng hoá học chỉ có liên kết giữa các ………(1)………thay đổi làm

cho …………(2)………này biến đổi thành phân tử khác” Các từ cần điền lần lượt là:

A Nguyên tử ,Nguyên tử B.Nguyên tử, Phân tử ,

C Hạt nhân Nguyên tử D.Nguyên tố, Phân tử

Câu 7 Có mấy bước để lập một phương trình hóa học:

A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước

Câu 8 Ghép mệnh đề ở cột A với cột B sao cho đúng:

Trang 3

1 Phương trình hoá học biểu diễn

ngắn gọn

a Hiện tượng hoá học

2.Dấu hiệu để nhận biết có PƯHH

3.Đường phân hủy thành than và

nước

c.Chất mới có tính chất khác, màu sắc, trạng thái, tỏa nhiệt , phát sáng…

4 Phản ứng hoá học xảy ra được d Khi các chất tham gia phản ứng tiếp xúc

nhau, to, có chất xúc tác…

5.Cấu tạo nguyên tử gồm e hạt nhân và lớp vỏ electron

II Tự luận: ( 7 đ ).

1 Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng và viết biểu thức? (1 điểm)

2 Cho sơ đồ phản ứng sau: Na

2CO

3 + CaCl

2 -> CaCO

3 + NaCl (3điểm)

a Lập phương trình hoá học?

b Cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất trong phản ứng?

3 Nung canxi cacbonat ( CaCO

3) đã phản ứng sinh ra 84g vôi sống ( CaO) và 66g khí cacbonic ( CO

2 ) (3đ)

a Lập phương trình hoá học?

b Tính khối lượng của canxi cacbonat?

V Đáp án:

I Trắc nghiệm: Đúng mỗi câu 0.25 điểm.

Đáp

án

2.c 4.d 5.e

II Tự luận:

1 – Định luật bảo toàn khối lượng: “ Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng

các sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng” (0.5 điểm)

- Biểu thức: m

A + m

B = m

C + m

D (0.5 điểm)

2 a Lập phương trình hóa học:

- Bước 1: Na

2CO

3 + CaCl

2 -> CaCO

3 + NaCl (1 điểm)

- Bước 2: Na

2CO

3 + CaCl

2 -> CaCO

3 + 2NaCl (0.75 điểm)

- Bước 3: Na

2CO

3 + CaCl

2  CaCO3 + 2NaCl (0.75 điểm)

Trang 4

b Tỉ lệ số phân tử các chất: 1:1:1:2 ( 0.5 điểm)

3 a Lập phương trình hóa học:

- Bước 1: CaCO

3 -> CaO + CO

2 (0.75 điểm)

- Bước 2: CaCO

3 -> CaO + CO

2 (0.75 điểm)

- Bước 3: CaCO

3  CaO + CO2 (0.5 điểm)

b Khối lượng canxi cacbonat đã phản ứng:

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có: m ❑CaCO3 = m ❑CaO + m ❑CO2

m ❑CaCO

3 = 84 + 66 = 150g (1 điểm)

Ngày đăng: 10/06/2021, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w