Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích D.. Trong hệ tọa độ p,V đường đẳng nhiệt là đường hypepol Câu 20: Vòi vặn nước có hai tai vặn?[r]
Trang 1Phaàn traỷ lụứi : Học sinh duứng buựt chỡ toõ kớn moọt oõ troứn tửụng ửựng vụựi phương aựn traỷ lụứi ủuựng
-II Phần trắc nghiệm (7đ)
-Cõu 1: Đối với một chất nào đó, có khối lợng mol là μ , số Avôgadrô là NA Khi đó số nguyên tử chứa trong khối lợng m của chất đó:
A N= m
m N A C N=m μ N A D N= N A
m μ
Cõu 2: Hai lực F 1 và F 2 song song, ngược chiều đặt tại hai đầu thanh AB cú hợp lực F đặt tại O cỏch A là 8 cm, cỏch B 2 cm và cú độ lớn F = 10,5 N Tỡm F 1 và F 2
A 3,5 N và 7 N B 14 N và 3,5 N C 7 N và 3,5 N D 3,5 N và 14 N
Cõu 3: Một viờn đạn m = 10g đang bay với vận tốc 600m/s thỡ xuyờn qua tấm gỗ dày 10cm, vận tốc của
đạn khi thoat ra khỏi tấm gỗ 400m/s Lực cản của tấm gỗ là:
Cõu 4: Một chiếc lốp ôtô chứa không khí có áp suất 5 bar và nhiệt độ 250C Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên tới 500C Bỏ qua biến dạng của lốp xe Tính áp suất của không khí trong lốp xe lúc này
Cõu 5: Quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi nào sau đõy là quỏ trỡnh đẳng tớch?
A Nung núng khớ trong một xi lanh cú pittụng dễ dàng dịch chuyển.
B Đun núng khớ trong một bỡnh đậy kớn.
C Búp bẹp quả búng bay.
D Nộn khớ trong ống bơm xe đạp bằng cỏch ộp pittụng.
Cõu 6: áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào:
A Thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ C Thể tích của bình loại chất khí và nhiệt độ.
B Loại chất khí, khối lợng khí và nhiệt độ D Thể tích của bình và nhiệt độ.
Cõu 7: Một vật cú khối lượng m = 10kg trượt khụng vận tốc đầu từ đỉnh của mặt dốc cao 20m khi tới
chõn dốc thỡ vật cú vận tốc 15m/s Lấy g = 10m/s2 Cụng của lực ma sỏt là:
Cõu 8: Tại độ sõu 2,5m so với mặt nước một chiếc tàu cú một lỗ thủng diện tich 20cm2 Lấy ρ = 1000Kg/m3, g = 10m/s2 Lực tối thiểu cần giữ lỗ thủng là:
Cõu 9: Một quả cầu rắn cú khối lượng m = 0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s trờn mặt phẳng nằm
ngang Sau khi va chạm vào vỏch cứng, nú bất trở lại với cựng vận tốc 4m/s, thời gian va chạm là 0,05s
Độ biến thiờn động lượng của quả cầu sau va chạm và xung lực của vỏch tỏc dụng lờn quả cầu là:
Cõu 10: Lưu lượng nước trong một ống nằm ngang là 3m3/phỳt Tại một điểm của ống cú đường kớnh 15cm, vận tốc của chất lỏng cú giỏ trị:
Cõu 11: Đồ thi nào sau đõy mụ tả đỳng quỏ trỡnh đẳng tớch của một lượng khớ lớ tưởng.
TRƯỜNG THP ĐOÀN THỊ ĐIỂM
Họ tờn:
Lớp:10A1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN: VẬT LÍ 10-NC
Thời gian làm bài: 60 phỳt;
(20 cõu trắc nghiệm)
Trang 2Cõu 12: Một vật cú khối lượng m=2kg, và động năng 26J Động lượng của vật cú độ lớn là
Cõu 13: Phỏt biểu nào sau đõy là sai ?
A Vật rơi tự do khụng phải là hệ kớn vỡ trọng lực tỏc dụng lờn vật là ngoại lực.
B Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trỏi Đất" được xem là hệ kớn khi bỏ qua lực tương tỏc giữa hệ vật với cỏc
vật khỏc( Mặt Trời, cỏc hành tinh )
C Khi khụng cú ngoại lực tỏc dụng lờn hệ thỡ động lượng của hệ được bảo toàn.
D Một hệ gọi là hệ kớn khi ngoại lực tỏc dụng lờn hệ khụng đổi
Cõu 14: Một thanh AB = 7,5m cú trọng lượng 200N cú trọng tõm G cỏch đầu A một đoạn 2m Thanh cú thể quay xung quanh một trục đi qua O Biết OA = 2,5m Hỏi phải tỏc dụng vào đầu B một lực F cú độ lớn bằng bao nhiờu
để AB cõn bằng?
Cõu 15: Chọn cõu Đỳng Vận tốc cỏc vật sau va chạm đàn hồi là:
A v1❑
=(m1− m2)v1+2 m2v2
❑
=(m2− m1)v1+2 m1v1
B v1❑
=(m2− m1)v1+2 m1v1
❑
=(m1− m2)v1+2 m2v2
m1+m2
C v1❑
=(m1− m2)v1+2 m2v2
❑
=(m1− m2)v1+2 m1v1
m1+m2
D v1❑
=(m2− m1)v1+2 m2v2
❑
=(m2− m1)v1+2 m1v1
m1+m2
Cõu 16: Một khối khí lí tởng có thể tích 10lít, nhiệt độ 270C và áp suất 1atm biến đổi qua hai quá trình
Quá trình 1: Đẳng tích và áp suất tăng hai lần, Quá trình 2: Đẳng áp thể tích sau cùng là 15 lít Nhiệt độ
của khí sau khi kết thúc hai quá trinh trên là:
Cõu 17: Dựng ống Venturi để đo vận tốc chất lỏng Tỡm vận tốc đú, biết rằng khối lượng riờng chất lỏng
ρ = 0,85kg/m3, tiết diện phần ống to bằng 4 lần phần ống nhỏ, độ chờnh lệch cột thủy ngõn Δρ = 15mmHg
Cõu 18: Người làm xiếc đi trờn dõy thường cầm một cõy gậy nặng để làm gỡ?
A Để vừa đi vừa biểu diễn cho đẹp
B Để tăng mụmen trọng lực của hệ (người và gậy) nờn dễ điều chỉnh khi người mất thăng bằng
C Để điều chỉnh cho giỏ trọng lực của hệ (người và gậy) luụn đi qua dõy nờn người khụng bị ngó
D Để tăng lực ma sỏt giữa chõn người và dõy nờn người khụng bi ngó
Cõu 19: Nhận định nào sau đõy sai?
A Đường biểu diễn sự biến thiờn của ỏp suất và thể tớch khi nhiệt độ khụng đổi gọi là đường đẳng tớch
B Quỏ trỡnh biến đổi trạng thỏi trong đú nhiệt độ giữ khụng đổi gọi là quỏ trỡnh đẳng nhiệt
C Trong quỏ trỡnh đẳng nhiệt của một lượng khớ xỏc định, ỏp suất tỉ lệ nghịch với thể tớch
D Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường hypepol
Cõu 20: Vũi vặn nước cú hai tai vặn Tỏc dụng của cỏc tai này là gỡ?
A Đảm bảo mỹ thuật B Tăng độ bền của đai ốc
C Tăng mụmen của ngẫu lực D Tăng mụmen lực
-II Phần tự luận (3đ)
-Một vật cú khối lượng m = 2kg trượt qua A với vận tốc 2m/s xuống dốc nghiờng AB dài 2m, cao 1m Biết
hệ số masat giữa vật và mặt phẳng nghiờng là = 1
√3 , lấy g = 10ms-2.
1 Xỏc định cụng của trọng lực, cụng của lực masat thực hiện khi vật chuyển dời từ đỉnh dốc đến chõn dốc;
2 Xỏc định vận tốc của vật tại chõn dốc B;
3 Tại chõn dốc B vật tiếp tục chuyển động trờn mặt phẳng nằm ngang BC dài 2m thỡ dừng lại Xỏc định hệ số masat trờn đoạn đường BC này
- HẾT -
V (2)
O
p p
(1)
p
(3)
p
(4)
Trang 3