hoạt động kinh tế có sự khác nhau giữa phía Đông và phía Tây.. Tuần 12.[r]
Trang 1G/V NGUYỂN THỊ THANH MAI
Trang 2Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Trang 3Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Hình 23.1 Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
Khái quát chung
Các tỉnh: Thanh Hoá, Nghệ An,
Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng
Trị, Thừa Thiên Huế
Diện tích: 51.513 km2
Dân số: 10,3 triệu người (2002)
Tuần 12
Trang 4Bài 23: vùng bắc trung bộ
Hình 23.1 Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
i vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
+ Giới hạn:
- Là dải đất hẹp ngang kéo dài từ
dãy Tam Điệp đến dãy Bạch Mã
+ Tiếp giáp:
- Là cửa ngõ của tiểu vùng sông Mê Công
ra biển Đông
- Là cầu nối giữa Bắc Bộ với phía Nam
đất nước
- Phía Bắc: giáp vùng Trung du miền núi
Bắc bộ và ĐB sông Hồng
- Phía Nam: giáp vùng Duyên hải Nam
trung bộ
- Phía Tây: giáp Cộng hoà Dân chủ Nhân
dân Lào
- Phía Đông: giáp biển Đông
+ ý nghĩa của vị trí địa lí:
Tuần 12
Trang 5Bài 23: vùng bắc trung bộ
Hình 23.1 Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
- Ý nghĩa của vị trí địa lí :
Bắc Trung Bộ là cầu nối giữa các
vùng lãnh thổ phía Bắc và phía
Nam đất nước, giữa nước ta với
Cộng hoà Dân chủ Nhân dân
Lào
-Tài nguyên :
Trong vùng có một số tài nguyên
quan trọng: rừng, khoáng sản,
biển
- Dân cư:
Đây là địa bàn cư trú của 25 dân
tộc, đời sống còn nhiều khó
khăn.
Tuần 12
Trang 6Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Hình 23.1 Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
I vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
+ Địa hình:
1 Điều kiện tự nhiên:
- Tài nguyên rừng tập trung nhiều ở phía
Bắc của dãy Hoành sơn
-Phân hóa rõ rệt từ Tây sang Đông:
-Miền núi, gò đồi phía Tây, đồng bằng ven
biển phía Đông
2.Tài nguyên thiên nhiên:
+ Khí hậu:
- Khoáng sản tập trung nhiều ở phía Bắc
của dãy Hoành sơn.
- Có sự khác biệt giữa phía Bắc và
phía Nam dãy Hoành Sơn Biểu đồ tỉ lệ đất lâm nghiệp có rừng phân theo
phía bắc và phía nam Hoành Sơn (%)
- Là vùng có nhiều thiên tai xảy ra gây ảnh
hưởng cuộc sống của người dân
Hình 23.3 Công trình thủy lợi ở Hưng Lợi, Nghệ An
- Tài nguyên biển và tài nguyên du lịch khá
phong phú.
Hình 23.1 Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
Tuần 12
Trang 7Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Hình 23.1 Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
I vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
III đặc điểm dân cư, xã hội.
Hoạt động nhóm
Dựa vào Bảng 23.1 Hãy nêu
dẫn chứng cho thấy sự khác
nhau trong cư trú và kinh tế
giữa phía Đông và phía Tây
của Bắc trung bộ?
- Sự phân bố dân cư và các
hoạt động kinh tế có sự khác
nhau giữa phía Đông và phía
Tây
Tuần 12
Trang 8- Cú nhiều di tớch lịch sử, văn hoỏ
Bài 23: vựng bắc trung bộ
I Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ.
II Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn.
III Đặc điểm dõn cư, xó hội.
- Sự phõn bố dõn cư và cỏc hoạt động kinh tế cú
sự khỏc nhau giữa phớa Đụng và phớa Tõy
Trung Bộ
Cả n ớc
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Trung Bộ
Cả n ớc
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số % 1,5 1,4
Tỉ lệ hộ nghèo % 19,3 13,3
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Tỉ lệ ng ời lớn biết chữ % 91,3 90,3
- Cuộc sống của người dõn cũn nhiều khú khăn đặc biệt
là ở vựng cao, biờn giới hải đảo
- Người dõn cú truyền thống lao động cần cự, dũng cảm, giàu
nghị lực trong phũng chống thiờn tai và chống ngoại xõm
Ngụi nhà Bỏc Hồ tại làng Kim Liờn, Nam Đàn, Nghệ An
Trang 9- Cú nhiều di tớch lịch sử, văn hoỏ
Bài 23: vựng bắc trung bộ
I.Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ.
II Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn
nhiờn.
III Đặc điểm dõn cư, xó hội.
- Sự phõn bố dõn cư và cỏc hoạt động kinh tế cú sự khỏc nhau
giữa phớa Đụng và phớa Tõy
Trung Bộ
Cả n ớc
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Trung Bộ
Cả n ớc
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số % 1,5 1,4
Tỉ lệ hộ nghèo % 19,3 13,3
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Tỉ lệ ng ời lớn biết chữ % 91,3 90,3
- Cuộc sống của người dõn cũn nhiều khú khăn đặc biệt là ở vựng cao, biờn giới hải đảo
- Người dõn cú truyền thống lao động cần cự, dũng cảm, giàu nghị lực trong phũng chống thiờn tai và chống ngoại xõm
Ngụi nhà Bỏc Hồ tại làng Kim Liờn, Nam Đàn, Nghệ An
Trang 10Tiêu chí Đơn vị tính Bắc
Trung Bộ
Cả n ớc
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Trang 11Tiêu chí Đơn vị tính Bắc
Trung Bộ
Cả n ớc
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số % 1,5 1,4
Tỉ lệ hộ nghèo % 19,3 13,3
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Tỉ lệ ng ời lớn biết chữ % 91,3 90,3
Trang 12Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
• Em hãy nhận xét hình ảnh nầy ?
Tuần 12
Trang 13Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Trung Bộ
Cả n ớc
Thu nhập bình quân đầu ng ời một tháng Nghìn đồng 212,4 295,0
Trang 14Bài 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
• Dân cư – xã hội ?
Tuần 12
Trang 15VÙNG BẮC TRUNG BỘ
QUẢNG BÌNH
Trang 16VÙNG BẮC TRUNG BỘ