Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a.[r]
Trang 13 6 9
1 2
4 5 8
7
1011
Trường: TH&THCS VĨNH ĐIỀU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Thời gian: 60 phút
- Người coi:………
- Người chấm:………
Bài 1:(1 điểm) Tính nhẩm:
3 x 8 = ………… 24 : 4 = …………
5 x 8 = ………… 35 : 5 = …………
Bài 2 :(1 điểm) Đọc, viết các số sau :
a Ba trăm bốn mươi lăm :
b 452 :
Bài 3 :(2 điểm) Đặt tính rồi tính
a 603 + 247 b 786 - 457 c 38 + 27 d 81 – 34
a 5 x 7 + 212 = b 24 : 4 + 18 =
Bài 5:(1 điểm) >, <, = ?
488 488 807 608
565 559 603 605
Bài 6:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a Nêu giá trị của số 9 trong số 594 là:
A 900 B 90 C 9
b Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
A 4 giờ 15 phút
B 3 giờ 7 phút
C 3 giờ 20 phút
Bài 7:(1 điểm) Hình bên có:
a) hình tam giác
b) hình tứ giác
Bài 8:(1điểm) Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 7cm, 5cm, 8cm.
Trang 2
Bài giải:
Bài 9:(1điểm) Lần đầu cửa hàng bán được 80 kg gạo, lần sau bán được 50 kg gạo
Hỏi cả hai lần cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải:
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI TOÁN KHỐI 2 CUỐI HỌC KÌ I
Bài 1:(1 điểm) Tính nhẩm:
3 x 8 = 24 (0,25đ) 24 : 4 = 8 (0,25 đ)
5 x 8 = 40 (0,25 đ) 35 : 5 = 7 (0,25 đ)
Bài 2 :(1 điểm) Viết các số sau :
a 340 ( 0,5 đ)
b Bốn trăm năm mươi hai (0,5 đ)
Bài 3:(2 điểm) Đặt tính rồi tính
a 603 b 786 c 38 d 81
+ - + -
243 457 27 34
846 (0,5đ) 329(0,5đ) 65 (0,5đ) 47 (0,5đ)
Bài 4:(1 điểm) Tính
a 5 x 7 + 212 = 35 + 212 b 24 : 4 + 18 = 6 + 18
= 247 ( 0,5 đ) = 24 (0,5 đ)
Bài 5:(1 điểm) >, <, = ?
488 = 488 (0,25 đ) 807 > 608 (0,25 đ)
565 > 559 (0,25 đ) 603 < 605 (0,25 đ)
Bài 6:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a B (1đ)
b A ( 1đ)
Bài 7:(1 điểm) Hình bên có:
a 3 hình tam giác
b 3 hình tứ giác
Bài 8:(1điểm)
Bài giải:
Chu vi hình tam giác là: (0,25đ)
7 + 5 + 8 = 20 ( cm ) (0,5đ)
Đáp số: 20 cm (0,25đ)
Bài 9:(1điểm)
Bài giải:
Số kg gạo cả hai lần cửa hàng bán được là: (0,25đ)
80 + 50 = 130 (kg) (0,5đ)
Đáp số: 130 kg gạo (0,25đ)