1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra so hoc tiet 39Toan 6

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với các số tự nhiên để giải bài toán tìm x.. Biết cách tìm ƯCLN và BCNN bằng cách p[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Như Thanh KIỂM TRA CHƯƠNG I

Trường THCS Thanh Kỳ Môn : Số học 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 CHƯƠNG I– LẦN 2:

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

1 Các

phép tính

với số tự

nhiên

Nhận biết tìm số hạng của 1 tổng

Hiểu các tính chất của phép cộng, phép nhân, vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa để thực hiện tính nhanh biểu thức

Vận dụng các tính chất của phép cộng, phép nhân và các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa với các số tự nhiên để giải bài toán tìm x

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3a 1,0 10%

2a, 3b 2,0 20%

2b, 3c 2,0 20%

5 5,0 50%

2 Tính

chia hết,

ước và

bội

Biết cách tìm ƯCLN và BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Hiểu các bước phân tích 1 số ra tích các thừa số

nguyên tố

Vận dụng tìm ƯCLN, BCNN của 2 số tự nhiên

Vận dụng các kiến thức về bội

và ước, về

BC và ƯC

để tìm ƯC

và BC

Câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1a 1,0 10%

1b 1,0 10%

1b 1,0 10%

4 2,0 20%

4 5,0 50% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2

2,0 20%

3

3,0 30%

3

3,0 30%

1

2,0 20%

9

10 100%

Phòng GD&ĐT Như Thanh KIỂM TRA CHƯƠNG I Trường THCS Thanh Kỳ Môn : Số học 6

Trang 2

Họ và tên :……… ; Lớp : …………

Điểm Lời nhận xét của thầy giáo Đ ề bài : Câu 1 (3,0đ): a Hãy nêu các bước tìm ƯCLN, BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố? b Áp dung: Tìm ƯCLN (56;140); Tìm BCNN(56, 140) Câu 2 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính sau: a) 15.152 + 48.15 b) 6 : 4.3 2.52  2 Câu 3 (3,0 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết: a) 57 + x = 117 b) 2.(x 3) 36  c) 72  (48 x)32 Câu 4 (2,0 điểm): Số học sinh khối 6 của một trường khoảng từ 100 đến 500 học sinh, khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 18 để chào cờ đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của trường? Bài làm:

ĐÁP ÁN:

Trang 3

Câu 1a Nêu đúng các bước tìm ƯCLN

BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố 0,5 0,5

Câu 1b 56 2 7 3 ;

2

140 2 5.7

ƯCLN (56;140) = 22.7 = 28

BCNN(56, 140)= 23.5.7=280.

0,5 0,5 0,5 0,5

= 15 (152+48)

=3000

0.5 0.5

36 :12 50

3 50 53

0,5 0,5

x – 3 = 36:2 = 18

x = 18 + 3 = 21

x = 21

0.5 0,5

49 (48 ) 9

8

x x x

 

Câu 4 Gọi x là số HS khối 6 của trường đó; x N*

Theo đề ra, ta có: x 10; x 12; x 18 và 300   x 500

Vì

10

12 (10,12,18) 18

x

x

 

Mà 10 = 2.5; 12 = 22.3; 18 = 2.32

BCNN(10, 12, 18) = 22.32.5 = 180

BC(10, 12, 18) = B(180) =  0;180;360;540;720; 

Ta lại có: 100 ¿x≤200 nên x = 180

Vậy: Số HS lớp 6 của trường đó là 180 em

0.5

0.5

0,5 0,5

Tổ chuyên môn duyệt : Giáo viên ra đề :

Hoàng Liên Sơn

Ngày đăng: 12/11/2021, 04:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w