Objectives: Đến bài này học sinh có thể tự củng cố lại một số bài và kiến thức đã học vận dụng vào bài ôn tập này.. Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.[r]
Trang 1Week: 33 CONSOLIDATION
Date of preparing: / 04 / 2012
Date of teaching: / 04 - / 04 / 2012
I Objectives: Đến bài này học sinh có thể tự củng cố lại một số bài và kiến thức đã học vận
dụng vào bài ôn tập này
II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.
III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.
IV Language content:
* Vocabularies: từ Unit 6 – 12
* Grammar: từ Unit 6 – 12
* Skill: nghe – nói, đọc – viết
V Procedure:
content and teacher’s activities student’s activities
I Ordering
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking lesson:
Kiểm tra bài cũ
Hát vui
III Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới
1 Tick the words you hear:
Gäi 2 HS nãi y/c cña bµi
GV đọc bài Hs đánh dấu check từ câu 1-4
3 have cat
4 ship fish
Gọi 4 hs lên làm bài và 4 Hs nhận xét
Nhận xét bài của Hs và hoan nghênh
2 Listen and number:
Gäi vài Hs lên hỏi y/c bài tập
GV đọc 5 câu từ 1-5 và Hs đánh dấu số TT từ
câu 1-5
It’s cloudy in Soc Trang city
How old is she?
He is ten
How’s the weather today
It’s windy in Vung Tau city
Gọi 5 hs lên làm bài
Gọi 5 Hs nhận xét
Nhận xét bài của Hs và sửa bài
Ổn định lớp
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
Kiểm tra bài cũ
Hát tập thể
Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới
Hs nói yêu cầu của bài làm
HS nghe và đánh số vào ô tương ứng Gv đọc
4 Hs lên bảng viết đáp án và 4 Hs khác Lắng nghe và ghi bài vào vở
Hs nói ý nghĩa của bài tập
Hs đánh số TT các câu trên
Trang 23 Complete the sentences:
Giải thích cách làm
Gọi 5 Hs lên hoàn thành bài tập
1 It is wind_t_day
2 How m_n p_ts do you have?
3 I have f_ve dog_
4 W_ere are _he balls
5 The_e are fo_r dolls
Gọi vài HS nhận xét bài của bạn
Nhận xét và ghi nhận đáp án của Hs
4 Select and tick ( √ ) the letter A, B, C.
Gäi 4 Hs lên hỏi y/c bài tập
GV nhận xét và chốt ý của Hs sau đó làm Vd
minh họa cho câu 1
Gọi 4 hs lên làm bài
1 How’s …… weather today?
A a B an C the
2 How … books do you have?
A old B the C many
3 LiLi…….some toys
A have B has C is
4 How’s the weather today? It’s………
A book B father C rainy
Gọi 4 Hs nhận xét
Nhận xét bài của Hs và sửa bài cho Hs
5 To find the words with different
meanings of the following:
Gv giải thích
Gv làm mẫu
1 a father b mother c brother d teacher
2 a ruler b pen c radio d pencil
3 a cloudy b weather c sunny d windy
4 a robot b cat c dog d fish
Gv goi 4 hs lên bảng làm bài
Gọi 4 hs khác nhận xét
Gv đưa ra đáp án
IV Production
Nhắc lại bài vừa học
Nhắc lại một vài trọng âm của từ
V HOMEWORK:
Nhận xét tiết dạy
Dặn Hs về nhà học bài và làm bài tập
Chuẩn bị bài tiếp theo
5 Hs lên bảng làm bài
5 Hs khác trong lớp nhận xét
Lắng nghe và ghi nhận
Lắng nghe
5 Hs lên bảng làm bài tập
Hs nhận xét bài các bạn làm trên bảng Lắng nghe và sửa bài vào tập
4 Hs cho biết cách làm bài tập
Hs đánh dấu check
4 Hs lên bảng làm bài
4 Hs khác trong lớp nhận xét bài của bạn Lắng nghe và ghi nhận
Hs lắng nghe
Xem Vd mẫu và làm bài
4 hs lên bảng làm bài
4 hs nhận xét
Xem bài và sửa bài vào vở
Lắng nghe
Đọc lại một số từ trọng âm quan trọng
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi chú vào tập
Trang 3Date of preparing: / 04 / 2012
Date of teaching: / 04 - / 04 / 2012
I Objectives: Đến bài này học sinh có thể tự củng cố lại một số bài và kiến thức đã học vận
dụng vào bài ôn tập này
II Techniques: hỏi-trả lời, làm việc cá nhân, làm việc theo cặp đôi.
III Teaching aids: SGK, bảng đen và giáo án.
IV Language content:
* Vocabularies: từ Unit 6 – 12
* Grammar: từ Unit 6 – 12
* Skill: nghe – nói, đọc – viết
V Procedure:
content and teacher’s activities student’s activities
I Ordering
Ổn định lớp
Điểm danh
II Checking lesson:
Kiểm tra bài cũ
Hát vui
III Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới
1 Tick the words you hear:
Gäi 2 HS nãi y/c cña bµi
GV đọc bài Hs đánh dấu check từ câu 1-5
1 Cloud House
2 Ball Small
3 Rainy Cloudy
4 Bedroom Bathroom
5 Play Please
Gọi 5 hs lên làm bài và 5 Hs nhận xét
Nhận xét bài của Hs và hoan nghênh
2 Listen and number:
Gäi vài Hs lên hỏi y/c bài tập
GV đọc 5 câu từ 1-5 và Hs đánh dấu số TT từ
câu 1-5
It’s windy in Cantho city
LiLi has three robots
There are four dolls
This is my cat
This is my classroom
Gọi 5 hs lên làm bài
Gọi 5 Hs nhận xét
Nhận xét bài của Hs và sửa bài
3 Complete the sentences:
Giải thích cách làm
Ổn định lớp
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
Kiểm tra bài cũ
Hát tập thể
Lắng nghe Gv giới thiệu bài mới
Hs nói yêu cầu của bài làm
HS nghe và đánh số vào ô tương ứng Gv đọc
4 Hs lên bảng viết đáp án và 4 Hs khác Lắng nghe và ghi bài vào vở
Hs nói ý nghĩa của bài tập
Hs đánh số TT các câu trên
5 Hs lên bảng làm bài
5 Hs khác trong lớp nhận xét
Lắng nghe và ghi nhận Lắng nghe
Trang 4Gọi 5 Hs lên hoàn thành bài tập.
h n a e o a o a h d e
1 It’s sun_ y in Can Tho city.
2 _ow the we_ th_ r tod _ y ?
3 This is my b_dr _om.
4 W_ at y_our n_ame ?
5 It is win_y in Ha Noi city.
Gọi vài HS nhận xét bài của bạn
Nhận xét và ghi nhận đáp án của Hs
4 Select and tick ( √ ) the letter A, B, C.
Gäi 4 Hs lên hỏi y/c bài tập
GV nhận xét và chốt ý của Hs sau đó làm Vd
minh họa cho câu 1
Gọi 4 hs lên làm bài
1 This is family
A mai B my C mine
2 old are you ?
A How B Who C What
3 There ten books on the table
A are B be C is
4 This is the
A liroom B living room C living
Gọi 4 Hs nhận xét
Nhận xét bài của Hs và sửa bài cho Hs
5 To find the words with different
meanings of the following:
Gv giải thích
Gv làm mẫu
1 father mother sister family
2 house bedroom bathroom kitchen
3 six it two ten
4 chair bed room TV
Gv goi 4 hs lên bảng làm bài
Gọi 4 hs khác nhận xét
Gv đưa ra đáp án
IV Production
Nhắc lại bài vừa học
Nhắc lại một vài trọng âm của từ
V HOMEWORK:
Nhận xét tiết dạy
Dặn Hs về nhà học bài và làm bài tập
Chuẩn bị bài tiếp theo
5 Hs lên bảng làm bài tập
Hs nhận xét bài các bạn làm trên bảng Lắng nghe và sửa bài vào tập
4 Hs cho biết cách làm bài tập
Hs đánh dấu check
4 Hs lên bảng làm bài
4 Hs khác trong lớp nhận xét bài của bạn Lắng nghe và ghi nhận
Hs lắng nghe
Xem Vd mẫu và làm bài
4 hs lên bảng làm bài
4 hs nhận xét
Xem bài và sửa bài vào vở
Lắng nghe
Đọc lại một số từ trọng âm quan trọng
Lắng nghe
Ghi chú vào vở
Ghi chú vào tập