1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

De cuong on tap HK II Lop 11

17 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 111,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trộn một thể tích hỗn hợp X với một lượng vừa đủ khí oxi để được một hỗn hợp Y rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được sản phẩm khí và hơi ZA. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt [r]

Trang 1

ANKAN (PARAFIN)

Câu 1: Công thức nào sau đây là công thức chung của Ankan?

A CnH2n+2(n 1) ) B CnH2n+2(n n) C CnH2n+2(n 1) ) D CnH2n+2(n 0))

Câu 2: Cho các chất sau đây: CH4 (1) ) ; C2H4 (2) ; C2H6 (3) Những chất nào là đồng đẳng của nhau?

A 1) ; 2 B 2 ; 3 C 1) ; 3 D Tất cả đúng

Câu 4: Đối với ankan, từ cacbon thứ mấy trở đi mới có đồng phân cấu tạo? A.Từ C3 B Từ C4 C Từ C5 D Từ

C6

Câu 5: Ankan có những loại đồng phân nào?

A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân vị trí nhóm chức C Đồng phân cấu tạo D Cả A, B, C

Câu 6: Số đồng phân cấu tạo của chất có công thức phân tử C5H1) 2 là: A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 7: Ankan có PTPT C5H1) 2 có bao nhiêu đồng phân chứa Cacbon bậc III A 3 B 2 C 1) D Không xác

định

Câu 8: C5H1) 2 có số đồng phân khi p/ứ thế với clo với tỉ lệ mol 1) :1) cho một sản phẩm thế duy nhất là: A 1) B 2 C 3 D 4 Câu 9: Hợp chất 2,3-đimetylbutan và 2,2-đimetylbutan là 2 chất Nhận định nào sau đây sai?

Câu 10: Công thức cấu tạo:CH3-CH(C3H7)-CH(C3H7)-CH2-C(CH3)2(C2H5) Tên gọi đúng theo danh pháp IUPAC của

chất này là: A 2-etyl-2-metyl-4,5-đipropylhexan B 3,3-đimetyl-4,5-đipropylhexan

C 2-etyl-2.5-đimetyl-4-propyloctan D 3,3,6-trimetyl-5-propylnonan

Câu 11: Cho Ankan A có tên gọi: 3 – Etyl – 2,2 – đimetylpentan CTPT của A là:

A C8H1) 8 B C9H20) C1) 1) H24 D C1) 0)H22

Câu 12: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1) : 1) , số sản phẩm monoclo tối đa thu được là: A.2 B 3 C

5.D 4

Câu 13: Nhận định nào sau đây đúng đối với ankan không phân nhánh?

A Ankan chỉ có cacbon bậc I và bậc II B Ankan chỉ có cacbon bậc II và bậc III

B Ankan chỉ có cacbon bậc I và bậc III D Ankan chỉ có cacbon bậc III và bậc IV

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? Phân tử metan có:

A cấu trúc hình tứ diện đều D Liên kết trong phân tử hầu như không phân cực

B Góc liên kết trong phân tử là 1) 0)90)28’ C Các nguyên tử nằm trên một mặt phẳng

Câu 15: Trong phân tử ankan, các nguyên tử C liên kết với nhau bằng liên kết gì?

Câu 16: Hợp chất CH3 –CH(CH3)-CH2 -CH2 - CH3 tạo được bao nhiêu gốc Ankyl?

A Hai gốc B Năm gốc C Ba gốc D Bốn gốc

Câu 17: Trong dãy đồng đẳng Ankan, theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon, nhiệt độ sôi các Ankan biến đổi theo

chiều:

A Tăng dần B Giảm dần C Vừa tăng vừa giảm D Không đổi

Câu 18: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A neopentan B Isopentan C n-pentan D n-hexan

Câu 19: Ankan tan nhiều trong: A Nước B Ete C Benzen D B, C đều đúng

Câu 20: Nguyên nhân nào làm cho các ankan tương đối trở về mặt hóa họcó

A Do phân rử không phân cực B Do phân tử không chứa liên kết 

C Do có liên kết bền vững D Câu A và C đúng

Câu 21: Trong phản ứng thế của ankan, p.ư diễn ra với tốc độ lớn nhất ở:

A Nguyên tử H ở cacbon bậc cao B Nguyên tử H ở cacbon bậc thấp

C Nguyên tử H ở cacbon bậc 1) D Nguyên tử H ở cacbon bậc 3

Câu 22: Cho một ankan có công thức phân tử C5H1) 2 Khi tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1) :1) thu được một dẫn xuất

hiđrôcacbon Công thức cấu tạo nào sau đây là đúng?

A CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 C CH3-C(CH3)2-CH3 D CH3-CH2-CH(CH3)CH3

Câu 23: 2- metyl propan khi tác dụng clo với tỉ lệ mol 1) :1) cho tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo? A 1) B 2 C 3 D

4

Câu 24: Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng gãy liên kết C trong ankan tạo thành các phân tử nhỏ hơn?

A Al4C3 + 1) 2H2O 3CH4 + 4Al(OH)3 B C + H2 t 0) CH4

C C3H8 t 0) CH4 + C2H4 D Tất cả đúng

Câu 25: Khi đốt etan trong khí Clo sinh ra muội đen và một chất khí làm đổi màu giấy quỳ ẩm Những sản phẩm đó là :

A CO 2 , H 2 O B.CO, HCl C C, H 2 O D C, HCl

Câu 26: Cho khoảng 1) gam CH3COONa cùng với 2 gam vôi tôi xút (CaO + NaOH) rồi cho vào ống nghiệm rồi đun

nóng Khí nào sau đây tạo thành: A C2H4 B C3H6 C CH4 D C3H8

Câu 27: Trong các chất sau đây, chất nào dùng điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm? (dụng cụ và hoá chất khác có đủ)

A CH3COONa B Al4C3 C C D Cả A , B đúng

Câu 28: Muốn điều chế metan, ta có thể dùng cặp chất nào sau đây?

A CH3COONa và NaOH B Al4C3 và H2O C H2 và C D Tất cả đúng

Trang 2

Câu 29: Cho hỗn hợp các Ankan sau: pentan(tsôi=360)C), hexan(tsôi=690)C), octan(tsôi=1) 260)C) Có thể tách riêng từng

chất trên bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất lôi cuốn hơi nước B Chưng cất phân đoạn C Chưng cất thường D Chiết

Câu 30: Xăng dầu phải được chứa trong các bình chứa chuyên dụng và bảo quản ở những nơi khô riêng vì xăng dầu rất

dễ:

A Dễ bốc mùi, rất độc B Dễ cháy C Dễ nổ D Dễ cháy, nổ

Câu 31: Khi xăng dầu bị cháy, dùng chất nào sau đây dập tắt đượcó A Nước B Khí CO2 C O2 D Tất cả

đúng

Câu 32: CTTN của một hiđrocacbon có dạng: (CxH2x+1) )y (x, y nguyên; x 1) , y 1) ) Vậy CTPT của hiđrocacbon là:

A C3H8 B C4H1) 0) C CnH2n + 2 (n = 2x, y = 2) D CnH2n

Câu 33: Tỉ lệ số mol giữa CO2 và H2O (đặt là k) sinh ra khi đốt cháy các chất thuộc dãy đồng đẳng metan là :

A 0),5 < k < 1) B 1) < k < 1) ,5 C 1) ,5 < k < 2 D 1) < k < 2

Câu 34: Khi đốt một hiđrocacbon ta thu được thể tích H2O gấp đôi thể tích CO2 CTPT của hiđrocacbon có dạng như thế

nào? A CnH2n (n 1) ) B CH4 C CnH2n + 2 (n 1) ) D Kết quả khác

Câu 35: Nếu dùng 2,88 gam Nhôm Cacbua sẽ điều chế được bao nhiêu lít CH4 (ĐKTC) Cho H=80)%.

A 1) 0)752 lít B 1) ,68 lít C 1) ,344 lít D Đáp số khác

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 30)ml hỗn hợp mêtan và H2 cần 45ml O2 Thể tích của mỗi khí (ở đktc) trong hỗn hợp là:

A 20)ml và 1) 0)ml B 1) 5ml và 1) 5ml C 1) 4ml và 1) 6ml D 23ml và 7ml

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn V(l) C3H8 (ĐKC) toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào dung dịch chứa Ca(OH)2 dư ta được 30)

gam kết tủa Thể tích V là: A 2,24 l B 8,96 l C 4,48 l D 1) ,1) 4l

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m g hỗn hợp X gồm hai Hyđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6,1) 6 l O2 và thu

được 3,36 l CO2 Giá trị của m là: A 2,3 g B 23 g C 3,2 g D 32 g

Câu 39: Tỉ khối của hỗn hợp khí C3H8 và C4H1) 0) đối với H2 là 25,5 Thành phần % lần lượt theo thể tích của hỗn hợp

khí đó là bao nhiêu? A 55% và 45% B 50)% và 50)% C 45% và 55% D 40)% và 69%

Câu 40: Cho các chất: CH4, C2H6, C3H8, C4H1) 0) Chất có % khối lượng Cacbon lớn nhất là:

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H1) 0)

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng, thu được 22,4 lít CO 2 (đktc) và 28,8g H

2 O Giá trị của a (mol) là: A 0),6mol B.0),8mol C.0),0)6mol D.0),0)8mol

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và ankan X Trong hỗn hợp sau khi đốt cháy thấy có 7,2 gam

nước và 1) 1) ,2 lít khí cacbonic (đktc) Ctpt của X là: A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H1) 0)

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn a lít hỗn hợp A gồm 2 hidrocacbon là chất khí ở điều kiên thường và có khối lượng hơn kém

nhau 28đvC Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 30)g kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 22,2g CTPT của 2 hidrocacbon là:

A CH4 và C3H8 B CH4 và C3H6 C C2H4 và C4H8 D C2H4 và C4H8

Câu 44: Trộn 2 thể tích bằng nhau của C3H8 và O2 rồi bật tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp Sau phản ứng làm lạnh hỗn

hợp (để hơi nước ngưng tụ) rồi đưa về điều kiện ban đầu Thể tích hỗn hợp sản phẩm khi ấy (Vs) so với thể tích hỗn hợp đầu là:

A Vs = Vđ B Vs > Vđ C Vs = 0),5Vđ D Vs :Vđ = 7:1) 0)

Câu 45: Đốt cháy một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp nhau thu dược tỉ lệ thể tích CO2 và H2O là 1) 2:23

CTPT của chúng là: A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H1) 0) D Không tìm được do thiếu giả thiết

Câu 46: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol

1) :1) (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là

A 2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan

Câu 47: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều

kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 1) 2 Công thức phân tử của X là

A C6H1) 4 B C3H8 C C4H1) 0) D C5H1) 2

Câu 48: Ankan A có phần trăm khối lượng của Hyđrô bằng 1) 8,1) 8% Công thức phân tử của A là:

A C2H6 B C4H1) 0) C C3H8 D CH4

Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 4,3g một hiđrocacbon A thu được hỗn hợp sản phẩm có khối lượng CO2 nhiều hơn H2O là

6,9g Vây, CTPT của A là: A.C3H8 B.C4H1) 0) C C5H1) 2 D C6H1) 4

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0),0)1) mol một ankan thu được 3,28 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O CTPT của ankan là:

A CH4 B C3H8 C C4H1) 0) D C5H1) 2

Câu 51: Oxy hoá hoàn toàn m g một Hyđrocacbon X cần 1) 7,92(l) O2 thu được 1) 1) ,2(l) CO2 CTPT của X là: (Biết các

khí đo ở đktc) A C4H1) 0) B C5H1) 2 C C3H8 D C6H1) 2

Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 1) 9,2g hỗn hợp 2 ankan kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 1) 4,56 lít CO2 ( đo ở 0)0)C

và 2atm) Thể tích hỗn hợp 2 ankan ở đktc và CTPT là:

A 1) 1) ,2 lít; CH4 và C2H6 B 1) 1) ,2 lít; CH4 và C2H6 C 1) 1) ,2 lít; C2H6 và C3H8 D 1) 1) ,2 lít; C3H8 và C4H1) 0)

Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 1) 3,2 gam CO2 và 6,3

gam H2O Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào ? A Ankan B Anken C Ankin D Aren

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai Hyđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ta được 1) 1) ,2 (l) CO2 và 1) 1) ,7

gam H2O ( các V khí đo ở ĐKC) CTPT của Hyđrocacbon là:

Trang 3

A C3H6, C4H1) 0) B CH4, C2H6 C C4H1) 0), C5H1) 2 D.C3H8, C4H1) 0)

Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvc thu được 1) 1) ,2 lít

CO2 (đktc) và 1) 4,4 gam H2O CTPT của hai ankan đó là: A CH4 , C3H8 B C2H6 , C4H1) 0) C.C3H8 , C5H1) 2 D.C2H4 , C4H8

Câu 56: Một ankan khi đốt cháy 1) mol A thu được số mol CO2 nhỏ hơn 6 Khi cho A tác dụng Cl2 theo tỉ lệ mol 1) :1) , có

chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất A là:

A Metan B Etan C Neopentan D Tất cả đều đúng

Câu 57: Khi đốt cháy hoàn toàn 1) thể tích ankan ở thể khí với lượng clo vừa đủ, thu được sản phẩm khí duy nhất có thể

tích gấp 1) 0) lần thể tích ankan ban đầu Vậy, ankan đó là: A C2H6 B C3H8 C C4H1) 0) D Ý kiến khác

Câu 58: Cho 1) 23,2 lit H2 đi qua than đốt nóng ở 50)0)0)C Ni xúc tác thu được hỗn hợp 2 khí trong đó H2 chiếm 1) /6 thể

tích Đốt hỗn hợp ở đktc rồi cho sản phẩm tạo thành vào bình đựng 1) ,5 lit dung dịch NaOH 1) 0)% (d = 1) ,1) ) Khối lượng muối tạo thành là: A 1) 72,25g B 73,5g C 245,75g D 257,32g

Câu 59: Trong bình kín dung tích 1) 0) lít (không đổi) chứa 4,8g khí oxi và a gam một hidrocacbon X ở 0)0)C, áp suất trong

bình là 0),448 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X, giữ nhiệt độ bình ở 1) 36,50)C áp suất trong bình là p Dẫn khí trong bình sau khi đốt qua bình 1) đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư, thấy bình 1) tăng 1) ,8g và bình 2 có 9,85g kết tủa

Áp suất trong bình sau khi đốt và CTPT của X là:

A 0),267atm; CH4 B 0),726atm; C2H2 C 0),627atm; C2H2 D 0),672atm; CH4

Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí,

oxi chiếm 20)% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là : A 70),0) lít B 78,4 lít C 84,0) lít D 56,0) lít

ANKEN (OLEFIN)

?Câu 1: Chọn câu trả lời đúng :

A Anken là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

B Anken là những hydrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n 2, nguyên

C Anken là những hydrocacbon không no có CTPT CnH2n, n 2, nguyên

D Anken là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C

Câu 2: Công thức tổng quát của Anken là: A CnH2n+2(n≥0)) b CnH2n(n≥2) c CnH2n (n≥3) d CnH2n-6(n≥6) Câu 3: Điều kiện để anken có đồng phân hình họcó

A Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm nguyên tử bất kỳ

B Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử khác nhau

C Mỗi ngtử cacbon ở liên kết đôi liên kết với 2 ngtử hoặc nhóm ngtử giống nhau D Cả A, B, C

Câu 4: Những chất nào sau đây không có đồng phân hình học :

A.CH3CH=CHCH3 B.CH3CH=C(CH3)2 C.CH3CH=CHCH2CH3 D Cả A, B,C

Câu 5: Cho X là 4-metylhex-2-en; Y là 5-etylhept-3-en; Z là 2-metylbut-2-en và T là 1) -clopropen Các chất có đồng phân

hình học là: A X, Y và Z B X, Y và T C X, Z và T D Y, Z và T

Câu 6: Có bao nhiêu anken C5H1) 0) có đồng phân hình họcó A 1) B 2 C 3 D 4

Câu 7: Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân? A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 8: Chất A có công thức cấu tạo: CH2=CH(CH3)-CH(Cl)-CH3 có tên gọi là:

A 2-metyl-3-clo but-1) -en B 3-clo-2-metyl but-1) -en C 2,3-metyl,clo but-1) -en D 3,2-clo, metyl but-1) -en

Câu 9: Cho anken có tên gọi: 2,3,3-trimetylpent-1) -en CTPT của anken đó là :

A C8H1) 4 B.C7H1) 4 C.C8H1) 6 D C8H1) 8

Câu 10: Anken ở trạng thái khí có số nguyên tử C từ: A 1) 4 B 2 4 C 4 1) 0) D 1) 0) 1) 8 Câu 11: Chất nào sau đây khi tham gia phản ứng cộng hợp với HX (X là halogen) hoặc HOH không tuân theo qui tắc

Maccopnhicop: A CH3-CH=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COOH D CH2=CH-CH2-CH3

Câu 12: Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm có tên gọi là 2-clo-3-mêtyl butan Hiđrocacbon

đó có tên gọi là: A 3-mêtyl buten-1) B 2-mêtyl buten-1) C 2-mêtyl buten-2 D 3-mêtyl buten-2

Câu 13: Monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polipropilen (P.P) là:

A (- CH2-CH2-)n B ( -CH2(CH3)-CH-)n C CH2 =CH2 D CH2 =CH-CH3

Câu 14: Có thể nhận biết Anken bằng cách :

A Cho lội qua nước B Đốt cháy C Cho lội qua dung dịch axit D Cho lội qua dung dịch nước Brôm

Câu 15: Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp etilen? A CaC2 B C2H5OH C Al4C3 D Tất cả đều

đúng

Câu 16: Để điều chế etilen người ta đi từ :

A khí cracking dầu mỏ B hỗn hợp của rượu etylic với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1) 70)oC

C các Ankan tương ứng sau đó tách hiđro D cả 3 cách A, B, C

Câu 17: Muốn điều chế n-pentan ta có thể hiđro hóa những anken nào? A pent-1) -en, pent-2-en

B pent-2-en, 2-metylbut-2-en C pent-1) -en, 2-metylbut-1) -en D pent-1) -en, 3-metylbut-1) -en

Câu 18: Nhựa P.E(polietilen) được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây

A C2H2 B C2H4 C C2H6 D Ý kiến khác

Câu 19: Chọn tên đúng nhất trong số các tên gọi cho dưới đây của chất có công thức:

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH=CH-CH3

A 4,5-đimetylhex-2-en B 45-đimetylhex-2-en C 4,5-đimetylhexen-2 D.4,5-đimetyl hex-2-en

Trang 4

Câu 20: Khi điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ ancol etylic với xúc tác axit sunfuric đặc ở nhiệt độ trên 1) 70)oC thì

khí etilen thu được thường có lẫn các oxit như CO2 và SO2 Để làm sạch etilen phải dùng dung dịch:

A natri cacbonat B brom C NaOH D kali pemanganat loãng

Câu 21: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

A but-1) -en (2) B 2-metylpropen (3) C Cả (1) ), (2) và (3) D but-2-en

Câu 22: Trong các đồng phân cấu tạo dạng anken của C4H8, chất có đồng phân hình học là:

A but-2-en B but-1) -en và but-2-en C 2-metylpropen D but-1) -en

Câu 23: Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lí do nào sau đây?

A Etilen là chất có năm liên kết trong phân tử B Etilen có phân tử khối bé

C Phân tử etilen có một liên kết đôi (gồm một liên kết và một liên kết ) D Etilen là chất khí không bền

Câu 24: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1) -en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất sau khi

phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, t0)), cho cùng một sản phẩm là:

A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1) -en B but-1) -en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1) -en D 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

Câu 25: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2;

CH3−CH

=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là: A 4 B 3 C 2 D 1)

Câu 26: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn

một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 27: Tỉ khối hơi của hợp chất X có công thức CxHy so với H2 bằng 1) 4 Xác định CTPT của X (Biết X chỉ có thể

cộng hợp một phân tử brôm) A C2H4 B C3H6 C C2H6 D C6H6

Câu 28: Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí C2H6 và C3H6 đối với hiđro là 1) 8,6 Thành phần% thể tích của hỗn hợp đó là :

A.50)% , 50)% B.40)% ,60)% C.45% , 55% D 20)% , 80)%

Câu 29: Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy hỗn hợp A thu được a mol H2O và b mol CO2 Tỉ lệ T = a/b

có giá trị: A T =2 B T = 1) C 1) < T < 2 D T < 1)

Câu 30: A và B là 2 anken có phân tử khối gấp đôi nhau Khi hidro hoá A, B thu được 2 parafin C, D theo tỉ lệ mol 1) :1)

được hỗn hợp có tỉ khối đối với oxi là 3,344 Vậy, A và B là:

A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C6H1) 2 C C4H8 và C8H1) 6 D C5H1) 0) và C1) 0)H20)

Câu 31: Cho 3,36 lít(đktc) hỗn hợp khí gồm một ankan và một anken đi qua dung dịch brôm thấy có 8g brôm tham gia phản ứng Khối lượng của 6,72 lít(đktc) hỗn hợp đó là 1) 3g.

a CTPT của chúng là: A C2H4 và C2H6 B C3H6 và C3H8 C C3H6 và C4H1) 0) D C3H6 và CH4

b Đốt cháy 3,36 lít (đktc) hỗn hợp đó thì thu được bao nhiêu lít CO2? A 6,72 lít B 2,8 lít C 1) 0),0)8 lít D 1) 1) ,2 lít Câu 32: Cho 3,1) 5 gam hỗn hợp hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng vừa đủ với 1) 0)0) ml dung dịch brom

0),60)M Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức của hai anken và thể tích của chúng là:

A C2H4; 0),336 lít và C3H6; 1) ,0)0)8 lít B C3H6; 0),336 lít và C4H8; 1) ,0)0)8 lít

C C2H4; 1) ,0)0)8 lít và C3H6; 0),336 lít D C4H8; 0),336 lít và C5H1) 0); 1) ,0)0)8 lít

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam hơi của một hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1) 2,8 gam oxi thấy thể tích CO2 sinh ra

bằng 3 lần thế tích hiđrocacbon Giả sử phản ứng được tiến hành trong bình kín dung tích 1) lít Sau phản ứng đưa bình về 27,3oC, áp suất trong bình sau phản ứng là: A 7,392 atm B 1) 2,320) atm C 7,239 atm D 1) 2,230) atm

Câu 34: Một hỗn hợp Z gồm anken A và H2 Tỉ khối hơi của hỗn hợp Z so với hiđro là 1) 0) Dẫn hỗn hợp qua bột Ni nung

nóng tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hiđro là 1) 5 Thành phần % theo thể tích của A trong hỗn hợp Z và công thức phân tử của A là:

A 66,67% và C5H1) 0) B 33,33% và C5H1) 0) C 66,67% và C4H8 D 33,33% và C4H8

Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Trộn một thể tích hỗn hợp X với một lượng vừa đủ

khí oxi để được một hỗn hợp Y rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được sản phẩm khí và hơi Z Tỉ khối của Y so với Z là 744:71) 3 (Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử của 2 anken là:

A C5H1) 0) và C6H1) 2 B C3H6 và C2H4 C C4H8 và C5H1) 0) D C3H6 và C4H8

Câu 36: Hỗn hợp A (gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một ankan) có tỉ khối hơi so với hiđro là 1) 4,25

Cho 1) ,792 lít hỗn hợp A qua dung dịch brom dư thấy có 0),448 lít khí không bị brom hấp thụ Sau phản ứng khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 1) ,96 gam Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức phân tử của hiđrocacbon

và thành phần % theo thể tích của ankan trong hỗn hợp A là:

A C4H8, C3H6 và CH4; 25% B C4H8, C3H6 và CH4; 75% C C2H4, C3H6 và CH4; 25% D C2H4, C3H6 và CH4; 75%

Câu 37: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Cho X tác dụng với 3,1) 36 lít hiđro tới phản ứng hoàn toàn thu được

hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có hiđro dư và một hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi dẫn hỗn hợp khí và hơi sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 1) 3,52 gam đồng thời có 1) 6 gam kết tủa được tạo thành Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức của hai hiđrocacbon là:

A C3H8 và C3H6 B C5H1) 2 và C5H1) 0) C C2H6 và C2H4 D C4H1) 0) và C4H8

Câu 38: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1) : 1) , thu được chất hữu cơ Y (chứa

74,0)8% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là

A but-2-en B xiclopropan C propilen D but-1) -en

Trang 5

Câu 39: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là

A propen và but-2-en (hoặc buten-2) B 2-metylpropen và but-1) -en (hoặc buten-1) )

C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1) -en (hoặc buten-1) )

Câu 40: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y

có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A 20)% B 25% C 50)% D 40)%

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1) Hiđrocacbon X bằng 1) lượng vừa đủ oxi Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4 đặc thì

thể tích khí giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng: A ankan B anken C ankin D ankadien

Câu 42: Hỗn hợp 2 anken ở thể khí có tỉ khối hơi so với H2 là 21) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp (đktc) thì thể tích

CO2 và khối lượng nước tạo ra là: A 1) ,68 (l) và 9 (g) B 22,4 (l) và 9 (g) C 1) 6,8 (l) và 1) 3,5 (g) D 1) ,68 (l) và 1) 8 (g)

Câu 43: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B đều ở thể khí.

- Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm a mol A và b mol B thì khối lượng CO2 sinh ra nhiều hơn khối lượng H2O

là 7,6 gam - Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm b mol A và a mol B thì khối lượng CO2 sinh ra nhiều hơn khối lượng H2O là 6,2 gam Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tổng số nguyên tử cacbon trong A và B nhận kết quả:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 44: Cho 6,72 lít hỗn hợp khí gồm 2 olefin (đều có số C < 6) lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 1) 6,8

gam Công thức phân tử 2 olefin là:A C2H4; C3H6 B C2H4; C4H8 C C3H6; C4H8 D C2H4; C4H8 hoặc C3H6; C4H8

Câu 45: Cho 1) 1) ,2lít hỗn hợp gồm 1) anken và 2 ankan đi qua bình đựng nước brôm thấy làm mất màu vừa đủ 20)0)ml dung

dịch Br2 1) M Tổng số mol của 2 ankan là: A 0),2mol B 0),25mol C 0),5mol D 0),3mol

ANKANĐIEN

Câu 46: Hỗn hợp A gồm 0),3 mol C2H4 và 0),2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B Hỗn

hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0),0)75M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:

A 75% B 50)% C 1) 0)0)% D Tất cả đều không đúng

Câu 48: Khi dehidro hoá ankan X ta được anken Y Đốt cháy hoàn toàn X thu được1) ,76 gam CO2 Khi đốt cháy hoàn

toàn Y thì khối lượng nước sinh ra là: A 3,6 (g) B 5,4 (g) C 7,2 (g) D 0),72 (g)

Câu 49: Sau khi tách hidro của hỗn hợp etan và propan tạo thành hỗn hợp etilen và propilen Khối lượng trung bình của h

hợp etilen và propilen nhỏ hơn hỗn hợp đầu là 6,55%.Vậy, % thể tích của etan trong hỗn hợp đầu là:

A.96,B.6,55C.3,28D.93,45

Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng nhất ?Ankađien là hợp chất :

A có cấu tạo gồm 2 liên kết đôi B hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi liên hợp

C hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi trong phân tử D hiđrocacbon có công thức chung CnH2n-2

Câu 2: Công thức tổng quát của Ankađien là:

A CnH2n+2(n 2) B CnH2n(n 2) C CnH2n-2(n 2) D CnH2n-2(n 3)

Câu 3: Số đồng phân ankadien của C4H6 là: A 1) B 2 C 3 D Kết quả khác.

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Ankan không có đồng phân hình học B Anken có đồng phân hình học C Ankanđien không có đồng phân hình học

D Ankađien lien hợp khi tham gia phản ứng cộng theo tỉ lệ mol 1) :1) thì thu được hỗn hợp 2 sản phẩm cộng 1) -2 và 1) -4

Câu 5: Khi thực hiện phản ứng trùng hợp Buta-1) ,3-đien trong điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp, ta có thể

thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm? A.1) sản phẩm B 2 sản phẩm C 3 sản phẩm D 4 sản phẩm

Câu 6: Buta-1) ,3-đien pư với dd brom theo tỉ lệ mol 1) :1) Sản phẩm chính là:

A.3,4-đibrom but-1) -en B 1) ,4-đibrom but-2-en C.1) ,2,3,4-tetrabrom butan D Không xác định

Câu 7: Để điều chế cao su butađien (cao su buna ) người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên Đó là nguyên liệu

nào sau đây? A.Từ dầu mỏ B.Từ than đá và đá vôi C.Từ tinh bột, xenlulozơ D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Phương pháp điều chế nào dưới đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết hơn cả?

A Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1) : 1) B But-2-en tác dụng với hiđro clorua

C But-1) -en tác dụng với hiđro clorua D Buta-1) ,3-đien tác dụng với hidro clorua

Câu 9: Trong công nghiệp bata-1) ,3-đien được điều chế trực tiếp từ:

A.n-butan B iso-pren C rượu etylic D Cả A, C

Câu 10: Phản ứng điển hình của ankađien là loại phản ứng nào sau đây?

A Phản ứng thế B Phản ứng huỷ C Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp D Phản ứng oxi hoá

Câu 11: Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?

A Isopren B Vinyl clorua C Đivinyl D Etilen

Câu 12: Khi cho isopren tác dụng với HCl (tỉ lệ mol 1) :1) ) tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo là:

A CH2Cl-CH(CH3)-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH2-CH2Cl C CH(CH3)-CCl=CH2 D

CH3-CCl(CH3)-CH=CH2

Câu 13: Cao su buna-S là sản phẩm của phản ứng nào và của chất nào sau đây?

A Phản ứng cộng buta-1) ,3-đien B Phản ứng trùng hợp buta-1) ,3-đien và stiren

C Phản ứng đồng trùng hợp buta-1) ,3-đien và stiren D Phản ứng đồng trùng ngưng buta-1) ,3-đien và stiren

Câu 14: Công thức tổng quát của hydrocacbon có dạng CnH2n + 2 – 2 a Giá trị a = 2 ứng với :

Trang 6

A xiclopentan B 2-metyl butadien-1) ,3 C vinylaxetylen D xiclohexan

Câu 15: Cho công thức cấu tạo: CH2=CH-CH=CH-CH3 Tên gọi nào sau đây là phù hợp với c.t.c.t đó?

A pentadien B pent-1) ,3-dien C pent-2,4-dien D isopren

Câu 16: X là monome dùng để trùng hợp tạo ra cao su isopren Cho biết tên của X?

A butadien-1) ,3 B 2-metylbutadien-1) ,3 C 2.3-đimetylbutaien-1) ,3 D Buten-2

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrôcacbon mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy lần lượt qua bình

1) đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH khan thì thấy khối lượng bình 1) tăng 5,76g và bình 2 tăng 1) 9,8g Hai hợp chất

đó là:

A.C2H4 và C3H6 B.C2H2 và C3H4 C C3H6 và C4H8 D C3H4 và C4H6

Câu 18: Cho 0),4 mol hỗn hợp 2 ankadien đồng đẳng liên tiếp qua dd Br2 dư thấy bình Br2 tăng 28,32g Hai ankadien là:

A C4H6 và C5H8 B C5H8 và C6H1) 0) C C6H1) 0) và C7H1) 2 D Kết quả khác

Câu 19: Từ 736 kg ancol etylic có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna? A 40)0)kg B 420)kg C 240)kg D

432kg

Câu 20: Đốt cháy 21) gam hỗn hợp X gồm 1) ,3-đien và petan-1) ,3-đien thu được 21) ,6 gam H2O Khối lượng của

buta-1) ,3-đien và petan-buta-1) ,3-đien lần lượt là : A 9g và 7,2g B.buta-1) 0),8g và buta-1) 0),2g C buta-1) buta-1) ,6g và buta-1) 0),2g D buta-1) buta-1) ,6g và buta-1) 0),2g

Câu 21: Hỗn hợp x gồm một ankađien liên hợp A ở thể khí và 1) ankan B Cho 6,72l hh (đkc) đi qua dd brom dư Thấy

brom pư hết 6,4g %V của A và B trong X là:A.1) 3,33%, 86,67% B 25%, 75% C 33,67%, 66,33% D Kết quả khác

Câu 22: Khi cho penta-1) ,3-đien đi qua 89,6 gam dung dịch nước brom 2,5% thì thu được hỗn hợp các dẫn xuất đibrom và

tetrabrom với tỉ lệ 3: 2 Khối lượng của penta - 1) ,3 - đien đã phản ứng: A 0),5 gam B 0),68 gam C 0),72 g D 0),8 g

Câu 23: Cho buta-1) ,3-đien tác dụng với brom ở nhiệt độ thấp, sản phẩm chính thu được là:

A 1) ,2-đibrombut-1) -en B 1) ,4-đibrombut-2-en C 1) ,2,3,4-tetrabrombutan D Phương án khác

Câu 24: Cho hơi etanol đi qua hỗn hợp xúc tác ZnO và MgO ở 40)0)-50)0)0)C Thu được buta-1) ,3-đien Biết hiệu suất phản

ứng là 90)% Tính khối lượng buta-1) ,3-đien thu được từ 240) lit ancol 960) có khối lượng riêng là 0),8g/ml

A 1) 0)8,1) 95kg B 98,45kg C 97,37kg D 86,55kg

ANKIN Câu 1: C4H6 có bao nhiêu đồnng phân mạch hở ? A.1) B.2 C.3 D.4

Câu 2: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ? A 1) B 2 C 3 D 4

Câu 3: Có bao nhiêu đ/p ankin C5H8 tác dụng được với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa A 3 B.2 C 4 D.1)

Câu 4: Ankin C6H1) 0) có bao nhiêu đồng phân phản ứng với dd AgNO3/NH3 A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 5: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 1) 1) ,1) 1) 1) % khối lượng Có bao nhiêu ankin phù hợp

A 1) B 2 C 3 D 4

Câu 6: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :

CH3

A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in Câu 7: 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 1) 0)0) ml dd Br2 2M CTPT X là

A C5H8 B.C2H2 C C3H4 D C4H6

Câu 8: X là một hiđrocacbon không no mạch hở một mol X có thể làm mất màu tối đa 2 mol brom trong nước X có %

khối lượng H trong phân tử là 1) 0)% CTPT X là: A C2H2 B C3H4 C C2H4 D C4H6

Câu 9: X là một hiđrocacbon mạch hở , chất khí ở đktc Hiđro hoá hoàn toàn X thu được hiđrocacbon no Y có khối

lượng phân tử gấp 1) ,1) lần khối lượng phân tử X CTPT X là:A C2H4 B C3H4 C C4H6 D C3H6

Câu 10: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrôcacbon mạch hở (thuộc dãy đồng đẳng ankin,anken,ankan) Cho 0),3 mol X làm mất màu vừa đủ 0),5 mol brôm Phát biểu nào dưới đây đúng A X có thể gồm2 ankan B X có thể gồm2

anken

C X có thể gồm1) ankan và 1) anken D X có thể gồm1) anken và một ankin

Câu 11: Một hỗn hợp X nặng 4,8 g gồm một ankin A và H2 (trong đó H2 có thể tích bằng 8,96 lít ở đktc) Cho hỗn hợp đi qua Ni to ,phản ứng hoàn toàn ta được hỗn hợp khí Y có dY/ X = 2,5.Tìm CTPT và khối lượng

củaA,tính số mol H2 phản ứng A C3H4 = 4g và 0),2 mol H2 B C2H2 = 4g và 0),2 mol H2

C C2H2 = 3,6g và 0),1) 6 mol H2 D C3H4 = 2g và 0),3 mol H2

Câu 12: Hỗn hợp X gồm 1) ankin ở thể khí và Hiđrô có tỉ khối hơi so với CH4 là 0),425 Nung nóng hh X với xúc tác Ni

để phản ứng hoàn toàn thu được hh khí Y có tỉ khối hơi so với CH4 là 0),8 Cho Y đi qua bình đựng dd Brôm dư, khối lượng bình tăng lên bao nhiêu gam: A 8 B 1) 6 C Bình Br2 không tăng D Không tính được

Câu 13: Hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 có dX/H2 = 5,8 Dẫn 1) ,792 lít A(đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp Y Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và dY/H2 là :

A 40)% H2; 60)% C2H2 ; 29 B 40)% H2; 60)% C2H2 ; 1) 4,5

C 60)% H2; 40)% C2H2 ; 29 D 60)% H2; 40)% C2H2 ; 1) 4,5

Câu 14: Một hỗn hợp gồm êtilen và axêtilen có thể tích 6,72 lit(đktc).Cho hỗn hợp đó qua dung dịch brôm dư để phản

ứng xảy ra hoàn toàn,lượng brôm phản ứng là 64 g Thành phần % về thể tích khí êtilen và axêtilen

lần lượt là : A 66% và 34% B 65,66% và 34,34% C 66,66% và 33,34% D Kết quả khác

Trang 7

Câu 15: Cho 1) 0) lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 1) 0) lít H2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1) 6 lít hỗn hợp khí (các khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất) Thể tích của CH4 và C2H2 trước phản ứng là : A 2

lít và 8 lít B 3 lít và 7 lít C.4 lít và 6 lít D 2,5 lít và 7,5 lít Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X X có công thức cấu tạo là?

A CH3-CAg≡CAg B CH3-C≡CAg C AgCH2-C≡CAg D a,b,c đều có thể đúng

Câu 17: C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại ( phản ứng với dd chứa AgNO3/ NH3 )

Câu 18: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6 mạch thẳng Biết 1) mol X tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292g kết tủa CTCT của X có thể là: A CH ≡ C-C≡C-CH2 -CH3 C CH≡C-CH2-CH=C=CH2

B CH≡C-CH2-C≡C -CH3 D CH≡C-CH2-CH2 -C≡CH

Câu 19: Một hiđrôcacbon A mạch thẳng có CTPT C6H6 Khi cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được hợp chất hữu cơ B có MB- MA=21) 4 dvc Xác định CTCT của A? A CH≡ C- CH2- CH2-C≡ CH B CH3

-C≡ C – CH2 - C≡ CH C CH≡ C-CH(CH3 )-C≡ CH D CH3 – CH2 – C ≡C - C≡ CH

Câu 20: Trong số các hiđrôcacbon mạch hở sau : C4H1) 0) , C4H6, C4H8, C3H4 ,những hiđrôcacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3: A C4H1) 0) ,C4H8 B C4H6, C3H4 C Chỉ có C4H6 D Chỉ có C3H4

Câu 21: Hỗn hợp X gồm prôpin và một ankin A có tỉ lệ mol 1) :1) Lấy 0),3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được 46,2 g kết tủa ,A là : A But-1) -in B But-2-in C Axêtilen D.Pent-1) -in

Câu 22: Trong bình kín chứa hiđrocacbon X và hiđro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được khí Y duy

nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp 3 lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là

A C2H2 B C2H4 C C4H6 D C3H4

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 25,5 gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dich Ca(OH)2 dư, được 45 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

A.C3H4 B.C2H2 C.C4H6 D.C5H8

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một hiđrocacbon A rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1) đựng dd H2SO4 đặc, dư; bình

2 đựng dd Ba(OH)2 dưthấy khối lượng bình 1) tăng 5,4g; bình 2 tăng 1) 7,6g A là chất nào trong những chất sau? (biết

A không tạo kết tủa với dd AgNO3/NH3.) A But-1) -in B But-2-in C Buta-1) ,3-đien D Bhoặc C

Câu 25: Đốt cháy 21) g hỗn hợp X gồm buta-1) ,3-đien và pent-1) ,3-đien thu đựơc 21) ,6g H2O Khối lượng của 2 chất trên lần lượt là A 9g và 1) 2g B 1) 0),8g và 1) 0),2g C 1) 1) ,6g và 8,4 g D 4,8g và 1) 6,2g

Câu 26: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hh X cho đi qua chất xt thích hợp, đun nóng được

hh Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy klg bình tăng 1) 0),8g và thoát ra 4,48 lít khí Z (đkc) có tỉ khối

so với H2 là 8 Thể tích O2 (đkc) cần để đốt cháy hoàn toàn hh Y là A 33,6 lít B 22,4 lít C 1) 6,8 lít

D 44,8 lít

Câu 27: Cho 1) 7,92 lít hh X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1) :1) :2 lội qua bình đựng

dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96g kết tủa và hh khí Y còn lại Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 1) 3,44 lít

CO2 Biết thể tích đo ở đktc Khối lượng của X là A 1) 9,2g B 1) ,92g C 3,84g D 38,4g

Câu 28: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây?

A dd brom dư.B dd KMnO4 dư C dd AgNO3 /NH3 dư D các cách trên đều đúng

Câu 29: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?A Ag2C2 B CH4 C Al4C3 D CaC2

Câu 30: Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 1) 3,2 g CO2 và 3,6 g H2O Tính khối lượng brôm tối đa có thể

cộng vào hh trên : A 1) 6g B 24g C.32g D.48g

Câu 31: Cho canxi cacbua ( chỉ chứa 80)% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đkc) Khối lượng canxi cacbua kỉ thuật đã dùng là:A 9,6 gam B 4,8 gam C 4,6 gam D 1) 2 gam

Câu 32: Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, chưa no Cho X vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một

thời gian ta thu được hỗn hợp Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y B Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Y C Số mol X - Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng

D Khi đốt hh X hay Y nếu số mol CO2 = số mol H2O thì khẳng định X,Y chỉ chứa các anken hay xicloankan

Câu 33: Sơ đồ chuyển hoá nào sau đây là đúng?

A C2H2 C2H4 PVC B C2H2 C2H4 C2H5OH

C CaO CaC2 C2H4 D C2H4 C2H5Cl PVC

Câu 34: Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây :SO2,C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào

sau đây :A Dung dịch brôm B dd (CaOH)2 C Dung dịch AgNO3/NH3 D Quì tím ẩm

Câu 35: Có 20) g một mẫu CaC2 (có lẫn tạp chất trơ) tác dụng với nước thu được 7,4 lít C2H2(20)0)C ,740) mmHg) Cho rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Độ tinh khiết của mẫu CaC2 là : A 64% B.96% C.84%

D.48%

Câu 36: Câu nào sau đây sai?

A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng C Hai ankin đầu dãy không có đồng phân

B Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học D Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức

Trang 8

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 1) 3,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:

Câu 38: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối

lượng 1) 2,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A 0),1) mol C2H4 và 0),2 mol C2H2 B 0),1) mol C3H6 và 0),2 mol C3H4

C 0),2 mol C2H4 và 0),1) mol C2H2 D 0),2 mol C3H6 và 0),1) mol C3H4

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1) lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử của X là

Câu 40: Hh X có tỉ khối so với H2 là 21) ,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0),1) mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A 1) 8,60) g B 1) 8,96 g C 20),40) g D 1) 6,80) g.

HIĐROCACBON THƠM Câu 1 Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3 Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4?

A Cả hai chất đều không bị oxi hóa B Chỉ có tuluen

Câu 2 Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

A Aren, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin

B Xicloankan, stiren, anken, ankađien, ankin

C Xiclopropan, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin

D Ancol, xicloankan, aren, ankan

Câu 3 Muốn điều chế 23,55 gam brombenzen, hiệu suất phản ứng là 80)% thì khối lượng benzen cần dùng là:

Câu 4 Số đồng phân thơm tương ứng CTPT C8H1) 0)O vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là: A 8 B 6

C 9 D 7

Câu 5 Trong phân tử benzen :

A chỉ 6 nguyên tử C nằm cùng trên một mặt phẳng.

B chỉ 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.

C cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng.

D 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng, còn 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng khác.

Câu 6 Sản phẩm của phản ứng C H +Cl6 6 2  as

A Clobenzen B Hexacloxiclohexan C 1) ,2- điclo benzen D 1) ,3- điclo benzen

Câu 7 Kết luận nào đúng với stiren (C6H5-CH=CH2)

A Stiren là đồng đẳng của benzen B Stiren là hidrocacbon thơm

C Stiren là đồng đẳng của etilen D Stiren là hidrocacbon không no

Câu 8 Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là

A C8H8 B C8H1) 0) C C6H6 D C7H8

DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL Câu 1:Bậc của ancol là:

a Số nhóm chức có trong phân tử b Bậc cacbon lón nhất trong phân tử

c Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH d Số cacbon có trong phân tử rượu

Câu 2:Ancol nào sau đây khó bị oxi hoá nhất?

a Ancol n-butylic b.Ancol iso-butylic c.Ancol sec-butylic d.Ancol tert-butylic

Câu 3: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hoá ?

a etilen b tinh bột c etylclorua d etylbromua

Câu 4: Đun nóng ancol etylic với axit sufuric đặc ở 1) 40)0)C, thu được sản phẩm chính là:

Câu 5:Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4đặc ở 1) 70)0)C thì nhận được sản phẩm chính là:

a But-1) -en b But-2-en c Đibutyl ete d Đietyl ete

Câu 6:Cho sơ đồ biến hoá sau:

C6H6 A B phenol

Công thức của B có thể là a C6H5ONa b C6H5NO2 c C6H5NH2 d C6H5Br

Câu 7:Số đồng phân ancol bậc 1) ứng với CTPT C5H1) 2O là:

Câu 8:Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol; stiren; benzen là:

Fe

Trang 9

Câu 9:Câu phát biểu nào sau đây là “đúng nhất”?

a Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH b Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic

c Hợp chất C6H5CH2OH là phenol d Tất cả đều đúng

Câu 10:Cho 1) 3,6g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na dư tạo thành 2,8l khí

H2(đktc) Hai ancol đó là:

a C2H5OH và C3H7OH b.CH3OH và C2H5OH c.C4H9OH và C3H7OH d.C4H9OH và C5H1) 1) OH

Câu 11:Cho 21) ,2g hỗn hợp gồm glixerol và ancol n-propylic tác dụng với Na dư thu được 5,6l khí (đktc) Khối lượng glixerol

có trong hỗn hợp ban đầu là: (Na=23; C=1) 2;H=1) ; O=1) 6)

Câu 12:Đun nóng hỗn hợp gồm 4 ancol khác nhau với xúc tác là H2SO4đặc ở 1) 40)oC thì số ete thu được là:

Câu 13:Cho 3 ancol đa chức sau:(1) ) CH2OH–CHOH–CH2OH (2) CH2OH–CH2–CH2OH (3) CH2OH–CH2OH, Chất nào có thể tác dụng với Na va Cu(OH)2 ?

a 1) và 3 b 1) và 2 c 2 và 3 d 1) , 2 và 3

Câu 14:A là 1) ancol no, đơn chức, mạch hở có tỷ khối so với oxi 2,31) 25 A là chất nào sau đây, biết rằng A tác dụng

với CuO/ t0) cho sản phẩm là xeton

a ancol butylicb ancol iso-butylic c 3-metyl-butan-2-ol d ancol sec-butylic

Câu 15:Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:

a C2H5OH b C2H6 c C3H7Cl d C3H7OH

Câu 16:Các chất (1) )CH3COOH ,(2)C2H5CHO,(3)C3H7OH,(4)C4H1) 0).Thứ tự tăng dần về nhiệt độ sôi

a 1) ,2,3,4 b 1) ,3,2,4 c 4,2,3,1) d 4,3,2,1)

Câu 17:Cho các chất: dd HCl; dd NaOH; dd Br2; Na; CH3OH Có bao nhiêu chất tác dụng được với phenol? a 2

Câu 18:Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 80),0)g C2H5OH là: (Na=23; H=1) ; C=1) 2; O=1) 6)a

25,0)g b 35,0)gc 40),0)gd 45,0)g

Câu 19 :Khi đốt cháy 1) ancol đơn chức X thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 4:5 Công thức phân tử của X là:

a C2H6O b C3H6O c C4H1) 0)O d C5H1) 2O

Câu 20:Chất nào sau đây là không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?

a CH2=CH-CH2Br b ClBrCH - CF3 c Cl2CH-CF2-O-CH3 d C6H6Cl6

Câu 21 :Đun nóng a (g) một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức với H2SO4đặc ở 1) 40)0)C thu được 21) ,6g H2O và 72,0)g hỗn hợp 3 ete Giá trị của a là: a 91) ,6g b 93,6gc 95,8g d 96,3g

Câu 22:Để điều chế axit picric, người ta đi từ 9,4g phenol và dùng 1) lượng HNO3 lớn hơn 50)% so với lượng HNO3 phản ứng Khối lượng axit picric thu được là: (N=1) 4; O=1) 6; H=1) ; C=1) 2)

a 22,9gb 21) ,2gc 1) 8,32g d 45,8g

Câu 23:Khi đốt cháy 4,5g một ancol no, đa chức X thu được 8,8g CO2 và 4,5g nước Công thức phân tử của X là: (C=1) 2; H=1) ;O=1) 6) a C4H1) 0)O2 b C4H8O2 c C8H20)O4 d C6H5O3

Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 25,2g hỗn hợp muối Cũng lượng hỗn

hợp trên cho tác dụng vừa đủ với 1) 0)0),0)ml dung dịch NaOH 1) M Khối lượng ancol etylic có trong hỗn hợp ban đầu là:

(C=1) 2; H=1) ; O=1) 6;Na=23)

a 4,6g b 9,2g c 4,1) 4gd 8,28g

Câu 25: Propan-1) -ol không tác dụng với chất nào sau đây?

a Na b CuO\t0) c HBr\t0) d Cu(OH)2

Câu 26: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là: (C = 1) 2,

H = 1) , O = 1) 6)

Câu 27: Số dẫn xuất monoclo thu được khi cho 2,2-dimetylpropan tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol 1) :1) là

Câu 28: Khi đốt cháy 1) thể tích hiđrocacbon X mạch hở cần 6 thể tích oxi , tạo ra 4 thể tích khí CO2 ,X cộng HCl tạo ra 1) sản phẩm duy nhất.Vậy X là:

Câu 29: Cho 1) ,88 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1) M Giá trị của V là:

(C = 1) 2, H = 1) , O = 1) 6)

Câu30: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa phenol và ancol etylic là:

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Công thức của ancol là: (C = 1) 2, H = 1) , O = 1) 6)

Câu 32: Công thức cấu tạo của glixerol là:

Câu 33: Oxi hóa etanol bằng CuO, đun nóng thu được 1) chất hữu cơ X X là:

Trang 10

A propanal B anđehit axetic C anđehit fomic D axeton

Câu 34: Oxi hóa ancol no đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối

hơi của Y so với hiđro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là:

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,80)8 lít khí CO2

(đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 1) 1) ,2 lít khí CO2 và 1) 2,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là A 1) 4,56.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen.

B Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.

C Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải.

D Đun ancol etylic ở 1) 40)oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

Câu 38: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni,

to)?A 3 B 5 C 2 D 4.

Câu 39 : Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí H2 (xúc tác Ni, t0)) sinh ra ancol ?

Câu 40 : Oxi hoá không hoàn toàn ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ X Tên gọi của X làA.

metyl phenyl xeton B propanal C metyl vinyl xeton D đimetyl xeton

ANDEHIT - XETON – AXIT Câu 1 Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80)ml dung dịch NaOH 0),5 M X là.

Câu 2 Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư tạo ra 1) 0),8 gam Ag Công thức cấu tạo của X là:

Câu 3 Cho bốn hợp chất sau:

(X): CH3CHClCHClCOOH ; (Y): ClCH2CH2CHClCOOH (Z): Cl2CHCH2CH2COOH ; (T): CH3CH2CCl2COOH Hợp chất nào có tính axit mạnh nhất?

A Hợp chất (X) B Hợp chất (Y) C Hợp chất (Z) D Hợp chất (T).

Câu 4 Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được

21) ,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit

Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng:

Xenluloz¬

H+, to

X

men r îu

Y

men giÊm

Z +Y

Công thức của T là:

A C2H5COOH B C2H5COOCH3 C CH3COOH D CH3COOC2H5

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 0),1) 0) mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360) lít CO2 (đktc) và 2,70) gam H2O Số mol của mỗi axit lần lượt là:

A 0),0)50) và 0),0)50) B 0),0)60) và 0),0)40) C 0),0)45 và 0),0)55 D 0),0)40) và 0),0)60).

Câu 7 Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:

A H2O, C2H5OH, CH3CHO B CH3CHO, H2O, C2H5OH C H2O, CH3CHO, C2H5OH

D CH3CHO, C2H5OH, H2O

Câu 8 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong.

dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO

(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1) , C = 1) 2, O = 1) 6)

Câu 9 X là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa C, H, O X tham gia phản ứng tráng gương và cũng tham gia phản

ứng với dung dịch NaOH Đốt cháy hoàn toàn 0),1) mol X thu được 0),3 mol gồm CO2 và H2O X là

A HCOOCH3 B H- CO - CH2 - COOH C H - CO - COOH D HCOOH.

Ngày đăng: 10/06/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w