4.1.2 Tiêu chuẩn này sử dụng các kí hiệu chính nh sau: a Các đặc trng hình học A An A; Aw Abn h fk lx, ly Ímin I; In, ta I, ly Ís diện tích tiết diện nguyên diện tích tiết diện
Trang 1Các đơn vị đo và kí hiệu chính dùng trong tiêu chuẩn
4.1.1 Tiêu chuẩn này sử dụng đơn vị đo theo hệ SI, cụ thể là:
Đơn vị dài: mm; đơn vị lực: N; đơn vị ứng suất: N/mmˆ(MPa); đơn vị khối lợng: kg
4.1.2 Tiêu chuẩn này sử dụng các kí hiệu chính nh sau:
a) Các đặc trng hình học
A
An
A;
Aw
Abn
h fk
lx, ly
Ímin
I;
In, ta
I,
ly Ís
diện tích tiết diện nguyên
diện tích tiết diện thực diện tích tiết diện cánh
diện tích tiết diện bản bụng
diện tích tiết diện thực của bulông diện tích tiết diện thanh xiên
chiều rộng chiều rộng cánh
chiều rộng phần nhô ra của cánh
chiều rộng của sờn ngang
chiều cao của tiết diện chiều cao của bản bụng chiều cao của đờng hàn góc
khoảng cách giữa trục của các cánh dầm
bán kính quán tính của tiết diện bán kính quán tính của tiết diện đối với các trục tơng ứng x-x, y-Yy bán kính quán tính nhỏ nhất của tiết diện
mômen quán tính của tiết diện nhánh mômen quán tính của thanh cánh và thanh xiên của giàn mômen quán tính tiết diện bản giằng
mômen quán tính tiết diện sờn ngang và dọc
mômen quán tính xoắn mômen quán tính xoắn của ray, dầm
các mômen quán tinh của tiết diện nguyên đối với các trục tơng ứng x-x
các mômen quán tính của tiết diện thực đối với các trục tơng ứng x-x và
chiều cao của thanh đứng, cột hoặc chiều dài nhịp dầm chiều dài nhịp
chiều dài của thanh xiên
chiều dài khoang các thanh cánh của giàn hoặc cột rỗng chiều dài tính toán của cấu kiên chịu nén
Trang 2¬.øa
Í; , tw
u
Wrmin
W., Wy
chiều dài tính toán của cấu kiện trong các mặt phẳng vuông góc với
cac truc tong Ung x-x, y-y
chiều dài tính toán của đờng hàn
mồmen tĩnh
bớc lỗ bulông chiều dày chiều dày của bản cánh và bản bụng khoảng cách đờng lỗ bu lông
môđun chống uốn (mômen kháng) nhỏ nhất của tiết diện thực đối với trục
tính toán
môđun chống uốn (mômen kháng) của tiết diện nguyên đối với trục t-
Ong Ung x-x, y-y
Wxmn, W-ymn môđun chống uốn (mômen kháng) nhỏ nhất của tiết diện thực đối với
các trục tong Ung x-x, y-y b) Ngoai luc va noi luc
F,P
M
M., My
M:
N
Na
Nụ
p
V
V;
Vs
ngoai luc tap trung
momen uốn
mômen uốn đổi với các trục tơng ứng x-x, y-y
mômen xoắn cục bộ
lực dọc nội lực phụ lực dọc trong nhánh do mômen gây ra
áp lực tính toán
lực cắt
lực cắt qui ớc tác dụng trong một mặt phẳng thanh (bản) giằng lực cắt qui ớc tác dụng trong thanh (bản) giằng của một nhánh
c) Cờng độ và ứng suất
E
fy
fu
xuc chat
môđun đàn hồi cờng độ tiêu chuẩn lấy theo giới hạn chảy của thép cờng độ tiêu chuẩn của thép theo sức bền kéo đứt cờng độ tính toán của thép chịu kéo, nén, uốn lấy theo giới hạn chây cờng độ tính toán của thép theo sức bền kéo đứt
cờng độ tính toán chịu cắt của thép
cong độ tính toán của thép khi ép mặt theo mặt phẳng ti đầu (có gia công
phăng)
cờng độ tính toán ép mặt cục bộ trong các khớp trụ (mặt cong) khi tiếp
cờng độ tính toán chịu kéo của sợi thép cờng độ cao cờng độ kéo đứt tiêu chuẩn của bulông
cờng độ tính toán chịu kéo của bulông
Trang 3chảy
fav
hut
han
hws
f, wun
G
Ø
Ốc
Ox, Oy
Ocr, Oc,cr
T
Ter
cờng độ tính toán chịu cắt của bulông cờng độ tính toán chịu ép mặt của bulông cờng độ tính toán chịu kéo của bulông neo
cờng độ tính toán chịu kéo của bulông cờng độ cao cờng độ tính toán chịu ép mặt theo đờng kính con lăn cờng độ tính toán của mối hàn đối đầu chịu nén, kéo, uốn theo giới hạn
cờng độ tính toán của mối hàn đối đầu chịu nén, kéo, uốn theo sức bền
kéo đứt cờng độ tính toán của mối hàn đối đầu chịu cắt cờng độ tính toán của đờng hàn góc (chịu cắt qui ớc) theo kim loại mối
cờng độ tính toán của đờng hàn góc (chịu cắt qui ớc) theo kim loại ở biên nóng chay
cờng độ tiêu chuẩn của kim loại đờng hàn theo sức bền kéo đứt
môđun trợt
ứng suất pháp ứng suất pháp cục bộ các ứng suất pháp song song với các trục tơng ứng x-x, y-y
các ứng suất pháp tới hạn và ứng suất cục bộ tới hạn ứng suất tiếp
ứng suất tiếp tới hạn
d) Kí hiệu các thông số
Ci, Cx, Cy
n, Ð
Ha
Ne
Ne
Ny
B, Bs
1
Yu
các hệ số dùng để kiểm tra bền của dầm chịu uốn trong một mặt
phẳng chính hoặc trong hai mặt phẳng chính khi có kể đến sự phát
triển của biến dạng dẻo
độ lệch tâm của lực
độ lệch tâm tơng đối
độ lệch tâm tơng đối tính đổi
các thông số để xác định chiều dài tính toán của cột
số lợng bulông trên một nửa liên kết
số mũ
chu kỳ tải trọng
số lợng các mặt cắt tính toán;
các hệ số để tính toán đờng hàn góc theo kim loại đờng hàn và ở biên
nóng chảy của thép cơ bản
hệ số điều kiện làm việc của kết cấu
hệ số điều kiện làm việc của liên kết bulông
hệ số độ tin cậy về cờng độ
hệ số độ tin cậy về tải trọng
hệ số độ tin cậy trong các tính toán theo sức bền tức thời
hệ số ảnh hổng hình dạng của tiết diện
độ mảnh của cấu kiện (Â = I; ⁄)
Â=Â|jƒ¡E
)
độ mảnh qui ớc (
Trang 4
Ro độ mảnh tơng đơng của thanh tiết diện rỗng
độ mảnh tong dong qui ớc của thanh tiết diện rỗng ( )
Ay, hy độ mảnh tính toán của cấu kiện trong các mặt phẳng vuông góc với các
trục tơng ứng x-x, y-y
uu hệ số chiều dài tính toán của cột
@ hệ số uốn dọc
Dp hệ số giảm cờng độ tính toán khi mất ổn định dạng uốn xoắn
De hệ số giảm cờng độ tính toán khi nén lệch tâm, nén uốn
y hệ số để xác định hệ số ø; khi tính toán ổn định của dầm (Phụ lục E)
Phụ lục H
Bảng chuyển đổi đơn vị kỹ thuật cũ sang hệ đơn vị SỈ
kỹ thuật
Tén Jo | hieu goi
T (tấn) méga uy | 1 = 9:81 KN = 10 kN
Niuton 1 MN = 1 000 000 N
re kem | Niutơn mét | Nm | 4kGm = 9,81 Nm ~ 10 Nm
1 Pa =1 N/m?= 0,1 kG/m?
1 kPa = 1 000 Pa = 1 000 N/m? = 100
kG/m?
1 MPa = 1 000 000 Pa = 1000kPa
x
1 kG/cm? = 9,81 10*N/m? = 0,1MN/m?2 = 0,1 MPa
1 kG/ m? = 9,81 N/m?= 9,81 Pa = 10
N/m? = 1 daN/ m?