1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

hsg 8 hoang hoa de va dap an

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HOẰNG HOÁ.. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI- NĂM HỌC 2011- 2012 HUYỆN HOẰNG HOÁ MÔN THI: TOÁN - LỚP 8

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (3,0 điểm)

:

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A > 0

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:

( 6x + 7)(2x – 3) – (4x + 1)

7 3 4

x

b) Tính giá trị biểu thức P =

x y

x y

 Biết x2 – 2y2 = x y ( x + y ≠ 0, y ≠ 0)

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Giải phương trình: x6 – 7x3 – 8 = 0

b) Chứng minh rằng: Nếu 2n + 1 và 3n + 1 (n  N) đều là các số chính phương thì n chia hết cho 40

Bài 4:(6,0điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD, CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh ABD  ACE

b) Chứng minh BH.HD = CH.HE

c) Nối D với E, cho biết BC = a, AB = AC = b Tính độ dài đoạn thẳng DE theo a, b

Bài 5: (3.0điểm)

a) Giải phương trình: (8x – 4x2 – 1).(x2 + 2x + 1) = 4(x2 + x + 1)

b) Cho hai số a, b thoả mãn a + b ≠ 0 Chứng minh rằng: a2 + b2 +

2 1

ab

a b

  ≥ 2

………HẾT………

Họ và tên thí sinh:……… Giám thị 1:………

Số báo danh:……… Giám thị 2:………

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN HOẰNG HOÁ NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN THI: TOÁN - LỚP 8

Bài 1

(3,0điểm)

a) (2,0 điểm) KXĐ: x ≠ ± 1

:

     

=

2

2

.

1 1 2 1 2

x

0,25đ 0,75đ 1,0đ

b) (1,0 điểm) A > 0  1 – 2x > 0  x <

1 2

Đối chiếu ĐKXĐ, ta được - 1 ≠ x <

1

2

0,5 đ 0,5đ

Bài 2

(4,0điểm)

a) (2,0 điểm) ( 6x + 7)(2x – 3) – (4x + 1)

7 3 4

x

= 12x2 – 18x + 14x - 21 – 12x2 + 7x – 3x +

7

4 =

77 4

2,0đ

b) (2,0 điểm) x2 – 2y2 = xy  x2 – xy – 2y2 = 0  (x + y)(x – 2y) = 0

Vì x + y ≠ 0 nên x – 2y = 0  x = 2y Khi đó A =

0,75đ 0,75đ 0,5đ

Bài 3

(4,0điểm)

a) (2,0 điểm) Ta có x6 – 7x3 – 8 = 0  (x3 + 1)(x3 – 8) = 0

 (x + 1)(x2 – x + 1)(x – 2)(x2 + 2x + 4) = 0 (*)

Do x2 – x + 1 = (x –

1

2)2 +

3

4 > 0 và x2 + 2x + 4 = (x + 1)2 + 3 > 0 với mọi x, nên (*)  (x + 1)(x – 2) = 0  x {- 1; 2}

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ b) (2,0 điểm) Do 2n + 1 là số chính phương lẻ nên 2n + 1 chia cho 8

dư 1, suy ra n là số chẵn

Vì 3n + 1 là số chính phương lẻ nên 3n + 1 chia cho 8 dư 1, suy ra 3n  8  n  8 (1)

Do 2n + 1 và 3n + 1 đều là số chính phương lẻ nên có tận cùng bằng 1; 5; 9 do đó khi chia cho 5 thì có dư là 1; 0; 4

Mà (2n + 1) + (3n + 1) = 5n + 2 , do đó 2n + 1 và 3n + 1 khi chia cho 5 đều dư 1 Suy ra 2n  5 và 3n  5  n  5 (2)

Từ (1) và (2)  n  BCNN(5; 8) hay n  40

0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

Trang 3

Bài 4

(6,0điểm)

a) (2,0điểm) Chứng minh được

b) (2,0điểm) Chứng minh được BHE  CHD Suy ra BH.HD = CH.HE

1,0đ 1,0đ c) (2,0điểm)

Khi AB = AC = b thì ABC cân tại A Suy ra được DE // BC

 DE =

.

AD BC AC

Gọi giao điểm của AH và BC là F  AF  BC,

FB = FC = 2

a

DBC  FAC

DC

AC

=

2

2

a b

 DE =

.

AD BC

(AC DC BC).

AC

=

2 ( ).

2

a

b b

=

2

2

b

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,25đ

0,5đ

Bài 5

(3,0điểm)

a) (1,5điểm)

Nhận thấy x = - 1 không phải là nghiệm của phương trình

Với x ≠ - 1 PT đã cho tương đương với

2

 

Ta có

=

2 2

3 ( 1) 3

4 4( 1) 4

x x

 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0  x = 1(1) Lại có:

2

( 1)

x

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0  x = 1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra phương trình chỉ có nghiệm x = 1

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ b) (1,5điểm)

A

D E

H

Trang 4

Ta có a2 + b2 +

2 1

ab

a b

  ≥ 2  (a2 + b2)(a + b)2 + (ab + 1)2 ≥ 2(a + b)2

 (a + b)2 [(a + b)2 – 2ab] – 2(a + b)2 + (ab + 1)2 ≥ 0

 (a + b)4 – 2ab(a + b)2 – 2(a + b)2 + (ab + 1)2 ≥ 0

 (a + b)4 – 2(a + b)2(ab + 1) + (ab + 1)2 ≥ 0

 [(a + b)2 – ab - 1]2 ≥ 0 suy ra đpcm

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Ngày đăng: 09/06/2021, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w