1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

de kiem tra 1 tiet HKICN10

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 9,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tạo chồi – tạo rễ - chọn vật liệu nuôi cấy - khử trùng – cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn ươm.. Chọn vật liệu nuôi cấy- khử trùng – tạo rễ- tạo chồi – cấy cây vào m[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ

Câu 1 Để tìm ra giống mới:

A-Sản xuất giống B-Chọn lọc giống

C-Nuôi cấy mô D-Chiết cành

Câu 2 Để có đủ giống tốt cho sản xuất quy mô công nghiệp

A-Chiết cành B- Cấy mô

C-Gieo hạt D-Ghép cây

Câu 3 Phương pháp nào đơn giản dễ thực hiện

A-Chiết cành B-Ghép cây

C-Gieo hạt D-Cấy mô

Câu 4 Phương pháp nào cây con có khó giữ đặc tính cây bố mẹ

A-Chiết cành B-Ghép cây

C-Gieo hạt D-Cấy mô

Câu 5 Đất mặn phân bố nhiều ở

A-Đồng bằng B-Ven biển

C-Vùng phù sa mới D-Đồng bằng ven biển

Câu 6 Đất chứa chất mùn

A-Đất xám bạc màu B-Đất phèn

C-Đất xói mòn trơ sỏi đá D-Đất phì nhiêu

Câu 7 Cày sâu phơi ải cải tạo loại đất nào sau đây

A-Đất phèn B-Đất xám bạc màu

C-Đất xói mòn trơ sỏi đá D-Đất mặn

Câu 8 Để vi sinh vật đất hoạt động mạnh

A-Bón phân hữu cơ hoai B-Bón phân vi lượng

C-Phân hổn hợp D-Phân hòa học

Trang 2

Câu 9 Để điều chỉnh PH đất có thể dùng

A-Phân hữu cơ hoai B-Phân vi sinh

C-Phân hóa học D- Vôi

Câu 10 Đễ làm tăng tính hấp phụ của đất

A-Cày xới B-Bón phân hữu cơ hoai

C-Bón phân vi sinh vật C-Cả 3 đáp án trên

Câu 11 Sản xuất giống

A- Đưa giống mới vào sản xuất B-Tìm ra biện pháp canh tác

C-Đánh giá chất lượng giống D- Tạo đủ cây giống đảm bảo chất lượng

Câu 12 Mục đích lai giống cây trồng

A-Làm tăng năng xuất B- Luôn tạo ra giống tốt

C- Luôn tạo được giống mới D-Giúp tìm ra giống mới

Câu 13 Đất mặn có tính chất nào ?

A- Giàu dinh dưỡng B- Nghèo hữu cơ

C- Nghèo dinh dưỡng D-Giàu vi sinh vật

Câu 14 Đất phì nhiêu là:

A-Giàu xác hữu cơ B-Giàu Chất khoáng

C-Giàu chất mùn D-Giàu vô cơ

Câu 15 Yếu tố nào trực tiếp giúp đất ít bị rửa trôi :

A-Ít keo đất B-Giàu xác hữu cơ

C- nghèo chất mùn D-Tính hấp phụ mạnh

Câu 16 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của đất phèn ?

A.Đất có thành phần cơ giới nặng B.Đất rất chua

C.Hoạt động của vi sinh vật trong đất yếu D.Đất chứa nhiều muối tan

Câu 17:Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào dựa trên đặc điểm nào của tế bào và mô :

A Tế bào có tính toàn năng B Tế bào không thể phát triển thành cây

C Tế bào chỉ chuyên hoá đặc hiệu D Mô tế bào không thể sống độc lập

Trang 3

Câu 18: Tế bào đã phân hoá gọi là tế bào?

C Phân sinh D Hợp tử

Câu 19: Trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào chọn vật liệu khởi đầu từ loại tế bào nào?

A Tế bào chuyên biệt B Tế bào phôi sinh

C.Tế bào của mô phân sinh D Câu a và b

Câu 20:Mô tế bào có thể phát triển thành cây nhờ?

A Hệ gen quy định kiểu gen của loài đó B Khả năng phân hoá của tế bào

C Khả năng phản phân hoá của tế bào D Cả a,b & c

Câu 21: Môi trường dinh dưỡng nhân tạo thường được dùng trong nuôi cấy mô là môi trường?

Câu 22:Từ tế bào phôi sinh thành các tế bào chuyên hoá gọi là:

A Sự phân hoá tế bào B Sự phản phân hoá tế bào

C Sự sinh sản của tế bào D Cả a & b

Câu 23: Quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế bào được thực hiện tuần tự như thế nào?

A Tạo chồi – tạo rễ - chọn vật liệu nuôi cấy - khử trùng – cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn

ươm

B Chọn vật liệu nuôi cấy- khử trùng – tạo rễ- tạo chồi – cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn

ươm

C Khử trùng - chọn vật liệu nuôi cấy- khử trùng – tạo chồi – tạo rễ- cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây

trong vườn ươm

D Chọn vật liệu nuôi cấy- khử trùng- tạo chồi- tạo rễ- cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn

ươm

Câu 24: Ghép các loại giống tương ứng với khái niệm:

I SNC II Nguyên Chủng III Xác Nhận

a Là hạt giống được nhân ra từ hạt NC b Là hạt giống có chất lượng và độ thuần cao

c Là hạt giống được nhân ra từ hạt SNC d Là hạt giống được nhập từ nước ngoài.

Câu ghép phù hợp là:

A I- b II- c III- a B I- d II- c III- a

C I- b II- d III- a D I-a II-b III- c

Câu 25: Mỗi hạt keo có mấy nhân?

Câu 26: Khả năng hấp phụ của đất là:

A Khả năng giữ lại các phần tử nhỏ như hạt limon, hạt sét…

B Hạn chế sự rửa trôi các chất dinh dưỡng, các phần tử nhỏ

C Khả năng giữ lại các chất dinh dưỡng

D Cả a, b & c

Câu 27: Độ chua tiềm tàng là độ chua do … trên bề mặt keo đất gây nên.

Câu 28: Tùy theo nguồn gốc hình thành, độ phì nhiêu của đất chia làm mấy loại?

Câu 29: Bộ phận nào của keo đất có khả năng trao đổi ion với các ion trong dung dịch đất:

A Lớp ion quyết định điện B Lớp ion bất động

Câu 30: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng:

A Đẩy Na+ ra khỏi keo đất B Đẩy Na+ và H+ ra khỏi keo đất

C Đẩy Al3+ ra khỏi keo đất D Đẩy Na+ và Al3+ ra khỏi keo đất

Câu 31: Kích thước của keo đất:

A Khoảng dưới 10 micrômet B Khoảng dưới 0.01 micrômet

Trang 4

C Khoảng dưới 0.1 micrômet D Khoảng dưới 1 micrômet

Câu 32: Cho các câu sau:

I Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật II Thí nghiệm so sánh giống

a Nhằm đánh giá các chỉ tiêu sinh trưởng, phát triển, năng suất , chất lượng, khả năng chống chịu …của giống;

b Nhằm tuyên truyền đưa giống mới vào sản xuất đại trà c.Nhằm xác định qui trình kĩ thuật gieo trồng Câu ghép phù hợp là:

A I-c II-a B I-c II- b

C I-a II-cb D I-ac II-b

Câu 33: Cho các câu sau:

I Siêu nguyên chủng II Nguyên chủng III Xác nhận.

a Là hạt giống được nhân ra từ hạt nguyên chủng

b Là hạt giống được nhân từ hạt siêu nguyên chủng c Là hạt giống được chọn lọc tự nhiên

d Hạt giống thoái hóa qua nhiều thế hệ lai e Hạt giống có phẩm chất và độ thuần khiết cao Câu ghép phù hợp là:

A I- e II- b III- a B I- e II- b III- d

C I- ce II- b III- a D I- e II- b III- ad

Câu 34: Một xã X mới nhập về một giống lúa mới đang được sản xuất phổ biến nơi đưa giống đi, để mọi người sử dụng giống này trước hết họ phải làm gì?

A Làm thí nghiệm so sánh giống B Làm thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật

C Làm thí nghiệm quảng cáo D Không cần làm thí nghiệm mà cho sản xuất đại trà ngay

Câu 35: Thí nghiệm so sánh giống nhằm mục đích gì?

A Để mọi người biết về giống mới B So sánh toàn diện giống mới nhập nội với giống đại trà

C Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật

D Duy trì những đặc tính tốt của giống

Câu 36: Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật nhằm mục đích gì?

A Để mọi người biết về giống mới B So sánh giống mới nhập nội với giống đại trà

C Kiểm tra những kỹ thuật của cơ quan chọn tạo giống về quy trình kỹ thuật

D Duy trì những đặc tính tốt của giống

Câu 37: Hệ thống sản xuất giống cây trồng được mô tả theo sơ đồ sau:

A Sản xuất hạt SNC - NC – XN B Sản xuất hạt SNC – XN – NC

C Sản xuất hạt NC – XN- SNC D Sản xuất hạt XN - SNC- NC

Câu 38: Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng đến năm thứ 3 thì đang ở giai đoạn mấy của hệ thống sản xuất giống cây trồng?

A Giai đoạn 1 B Giai đoạn 2

C Giai đoạn 3 D Giai đoạn 4

Câu 39: Sản xuất hạt giống theo sơ đồ duy trì đến năm thứ 3 thì đang ở giai đoạn mấy của hệ thống sản xuất giống cây trồng?

A Giai đoạn 1 B Giai đoạn 3

C Giai đoạn 2 D Giai đoạn 4

Câu 40:Sản xuất giống ở cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì nào?

A Hạt SNC, hạt tác giả - đánh giá dòng – nhân giống nguyên chủng – nhân giống xác nhận

B Hạt SNC, hạt tác giả - nhân giống nguyên chủng - đánh giá dòng - nhân giống xác nhận

C Nhân giống nguyên chủng - hạt SNC, hạt tác giả - đánh giá dòng – nhân giống nguyên chủng – nhân giống xác nhận

D Đánh giá dòng - hạt SNC, hạt tác giả - nhân giống nguyên chủng - nhân giống xác nhận

Ngày đăng: 09/06/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w