Bài 9 Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I2=1,2A.Nếu mắc thêm 1điện trở R2=2 Ω nối tiếp với đi[r]
Trang 1DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - ĐỊNH LUẬT ÔM.
Bài 1 Trong thời gian 4s có một điện lượng 1,5C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc 1 bóng đèn Cường độ dòng điện qua
Bài 2.Dòng điện chạy qua 1 dây dẫn kim loại có cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này là: A.
2,5.1018e B 2,5.1019e C 0,4.10-19e D 4.10-19e
Bài 3 Một bộ acquy dung lượng 5A.h, có thể phát ra dòng điện cường độ 0,25A trong khoảng thời gian là:
Bài 5 Một bóng đèn ghi 3V-3W Khi đèn sáng bình thường, điện trở đèn có giá trị là
Bài 6 Để đèn 120V- 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta phải mắc nối tiếp nó với một điện trở
Ω
Bài 7 Dùng bếp điện có công suất P = 600W, hiệu suất H=80% để đun 1,5 lít nước ở nhiệt độ 200C Thời gian đun sôi nước là:
A 16phút 25giây B 17phút 25giây C 18phút 25giây D 19phút 25giây
Bài 8 Mắc một điện trở 10 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện
trở trong là 2 Ω thì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn là 10V
a.Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện
b Tính công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện khi đó
Bài 9 Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I2=1,2A.Nếu mắc thêm 1điện trở R2=2 Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 1A Tính trị số của điện trở R1
Bài 10 Một điện trở R= 4 Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5V để tạo thành mạch kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này là 0,36W Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R.; điện trở trong của nguồn điện
Bài 11: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực
của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A).
Bài 12: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở
mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A R = 3 () B R = 4 () C R = 5 () D R = 6 ().
Bài 13: : Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W).
Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A 5 (W) B 10 (W) C 40 (W) D 80 (W).
Bài 14: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở
mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 () B R = 2 () C R = 3 () D R = 4 ().
Bài 15: Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi sau
Cho mạch điện như hình vẽ, E = 7,8 V; r = 0,4 ; R1 = R2 = R3 = 3 ; R4 = 6
Câu 1: Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
A 0,28 B 2,17 C 3,6 D 4
Câu 2: Cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A 27,86 A B 2,17 AC 3,59 A D 1,95 A
Câu 3: Chọn câu đúng:
A I1 = I3 = 1,17 A B I2 = I4 = 0,87 A C I2 = I4 = 9,36 A
D I1 = I3 = 1,3 A
Bài 16: Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4V Công của lực
Bài 17: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết:
Bài 18: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?
Bài 19: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R = 100 và cường độ dòng điện qua bếp là I =
E,r
M
A
R1 R3
R4 R2
Trang 2ĐỀ ÔN TẬP 1: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (F), C2 = 15 (F), C3 = 30 (F) mắc song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện là: A Cb = 10 (F). B Cb = 5 (F) C Cb = 15 (F) D Cb = 55 (F)
2: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 () Suất điện động và điện trở trong của
bộ nguồn lần lượt là: A Eb = 12 (V); rb = 6 () B Eb = 6 (V); rb = 1,5 ()
C Eb = 6 (V); rb = 3 () D Eb = 12 (V); rb = 3 ()
3: Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ:
A Ôm kế và đồng hồ đo thời gian B Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ
C Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian D Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian
4: Một điện tích q = 1 (C) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện truờng, nó thu đuợc một năng luợng W = 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là: A U = 0,20 (V). B U = 200 (V). C U = 0,20 (mV) D U = 200 (kV)
5: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (F), C2 = 0,6 (F) ghép song song với nhau Mắc bộ tụ điện đó vào nguồn điện
có hiệu điện thế U < 60 (V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 (C) Hiệu điện thế của nguồn điện là:
A U = 75 (V) B U = 50 (V) C U = 7,5.10-5 (V) D U = 5.10-4 (V)
6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt tải điện trong kim loại là electron. B Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm
C Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi
D Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
7: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí Cờng độ điện trờng tại trung điểm của AB có độ lớn là:
A E = 5000 (V/m) B E = 20000 (V/m) C E = 0 (V/m) D E = 10000 (V/m)
8: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và đợc nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trờng đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cờng độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là: A E = 400 (V/m) B E = 200 (V/m) C E = 40 (V/m) D E = 2 (V/m)
9: Một điện tích đặt tại điểm có cuờng độ điện truờng 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N) Độ lớn điện tích đó là: A q = 1,25.10-3 (C).B q = 8.10-6 (C) C q = 12,5 (C) D q = 12,5.10-6 (C)
10: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (F), C2 = 15 (F), C3 = 30 (F) mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện là: A Cb = 5 (F) B Cb = 10 (F) C Cb = 15 (F) D Cb = 55 (F)
11: Công của lực điện truờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J)
Độ lớn của điện tích đó là : A q = 5.10-4 (C) B q = 5.10-4 (C) C q = 2.10-4 (C) D q = 2.10-4 (C)
12: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 ()và R2 = 8 () khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là nh nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A r = 6 () B r = 3 () C r = 4 () D r = 2 ())
13: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A R = 3 () B R = 6 () C R = 5 () D R = 4 ()
14: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 ), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 ) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 6 (V) C U = 18 (V) D U = 24 (V)
15: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
16: Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500 C, có điện trở suất = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:
A 86,6 B 89,2 C 95 D 82