Hỏi áp suất của nớc lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng 0,4 m có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau.. Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m.[r]
Trang 1phòng gd&đtvĩnh
t-ờng
trờngTHCS vân xuân
đề kiểm tra học kỳ I môn vật lý8
Họ và tên:……… Lớp:………
đề bài
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc ph ơng án trả lời đúng:
Câu1 Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây
đối với vật mốc nào thì ôtô xem là chuyển động?
A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến
C Cột điện trớc bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong
bến
Câu2 72 km/h tơng ứng với bao nhiêu m/s?
A 15 m/s B 25 m/s C 20 m/s D 30
m/s
Câu 3 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào vận tốc của vật thay đổi?
A Khi có một lực tác dụng lên vật
B Khi không có lực nào tác dụng lên vật
C Khi có hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau
D Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng
Câu 4 Một vật có khối lợng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây với một
lực là bao nhiêu để vật cân bằng ?
A F > 45 N B F = 4,5 N C F < 45 N D F = 45
N
Câu 5 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào ma sát là có hại ?
A Khi đi trên sàn gỗ, sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã
B Giày đi mài đế bị mòn.
C Khía rãnh ở mặt lốp ôtô vận tải phải có độ sâu trên 1,6cm.
D Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị.
Câu 6 Phơng án nào trong các phơng án sau đây có thể làm tăng áp suất của một vật lên
mặt sàn nằm ngang?
A Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B Giảm áp lực và tăng diện tích bị
ép
C Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép D Giảm áp lực và giảm diện tích bị
ép
Câu 7 Một thùng cao 1,2 m đựng đầy nớc Hỏi áp suất của nớc lên đáy thùng và lên một
điểm ở cách đáy thùng 0,4 m có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A p1 = 1200 N/m2 và p2 = 800 N/m2 B p1 = 800 N/m2 và p2 = 1200 N/m2
C p1 = 8000 N/m2 và p2 = 12000 N/m2 D p1 = 12000 N/m2 và p2 = 8000 N/
m2
Câu 8.Các công thức đúng tính vận tốc, áp suất, áp suất chất lỏng là:
A S = v.t ; P = S/F ; P = D.h B v = S/t ; P = F.S ; P = d.H
C v = S/t ; P = F/S ; P = d.h D V = S.t ; P = F/S ; P = d/h
II Bài tập tự luận:
Câu 9 Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m Trong 12s đầu đi đợc 30m, đoạn
dốc còn lại đi với vận tốc 18km/h Tính vận tốc trung bình trên đoạn dốc đầu và trên cả
dốc
Câu 10 Một cái thùng có chiều cao từ miệng tới đáy là 1,5 m Đựng nớc, mặt nớc cách
miệng thùng 20cm
a Tính áp suất tác dụng lên đáy thùng Biết trọng lợng riêng của nớc là
d = 10000N/m3
b Tính áp suất tác dụng lên một miệng vòi cách đáy thùng 30cm
Câu 11 Một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích tiếp xúc của
chân với mặt sàn là 3dm2 Hỏi trọng lợng và khối lợng của ngời đó?
điểm
Trang 2đáp án
I Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng( Mỗi câu 0,5đ))
II Bài tập tự luận:
9
Vận tốc trung bình trên quãng đờng đầu là : v= s
t=
30
12=2,5 (m/s)
0,5
18km/h = 5m/s
Thời gian đi hết quãng đờng sau là t= s
v=
90
5 =14 s
0,5
Vân tốc trung bình trên cả quãng đờng là
vTB=s1+s2
t1+t2=
s
t1+t2=
120 2,5+14=7 ,278 m/ s
1,0
áp suất lên đáy thùng là p = d.h = 1,5 10 000 = 15 000 N/m2 1.0
Khoảng cách cách dấy thùng là 1500cm – 20 cm = 1300 cm= 1,3m 0,5
áp suất lên miệng vòi là : p2 = 1,3m 10000 = 13 000cm 0,5
3dm2= 0,03m2
Trọng lợng ngời đó là P = p.S = 1,7.104N/m2.0,03m2 = 510 N 1,0 Khối lợng ngời đó là m = P/10 = 510/10 = 51 kg 0,5