Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về: - Cơ sở kinh tế của xã hội phong kiến - Ý nghĩa lịch sử cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần I,II - Bối cảnh ra đời của n[r]
Trang 1TIẾT 18
KIEÅM TRA 1 TIEÁT
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh về:
- Cơ sở kinh tế của xã hội phong kiến
- Ý nghĩa lịch sử cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần I,II
- Bối cảnh ra đời của nhà Lý,việc dời đô ra Thăng Long và những chuyển biến về kinh tế
xã hội nước ta thời Lý
- Âm mưu xâm lược Đại Việt của nhà Tống
- Việc chuẩn bị kháng chiến chống quân xâm lược Tống của nhà Lý
2.Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng trình bày, phân tích, so sánh, đánh giá sự kiện lịch
sử
3.Tư tưởng
- Giúp học sinh nhận thức: Cố gắng chăm chỉ học tập, ý chí học hỏi vươn lên
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực
II.Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm + Tự luận
Trang 2MA TRẬN ĐỀ Chủ đề
(nội dung,
chương)
Chủ đề II
Xã hội phong
kiến phương
Đông
Cơ sở kinh
tế của xã hội phong kiến
Số câu:
Số điểm
1
1 đ
1/2 +1 1.5 đ
1
2 đ
SC: 1
SĐ :1đ
Chủ đề III
Nước ta buổi
đầu độc lập thời
Ngô-Đinh-Tiền
Lê
Ý nghĩa lịch sử cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần I
Số câu:
Số điểm:
1
1 đ
SC: 1
SĐ :1đ
Chủ đề IV
Nước Đại Việt
thời Lý
Bối cảnh ra đời của nhà Lý,việc dời
đô ra Thăng Long và
Âm mưu xâm lược Đại Việt của nhà Tống
Những chuyển biến
về kinh tế xã hội nước ta thời Lý Ý nghĩa lịch sử cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần II
Việc chuẩn bị kháng chiến chống quân xâm lược Tống của nhà Lý
Số câu:
Số điểm:
1
1 đ
½ 1.5đ
1½ 3.5 đ
1 2đ
SC: 4
SĐ :8đ Cộng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:3.5
Số điểm:4đ
Tỉ lệ:40%
Số câu:1.5
Số điểm:4đ
Tỉ lệ:40%
Số câu:1
Số điểm:2đ
Tỉ lệ:20%
SC:6 SĐ:10 Tỉlệ:100%
Trang 3V Đáp án và thang điểm
A/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) (Mỗi ý đúng cho 0.25 điểm)
Câu 2: (1 điểm) (Mỗi ý đúng cho 0.25 điểm)
Câu 3: (1 điểm) (Mỗi ý đúng cho 0.25 điểm)
(1) quyết tâm; (2) ngoại xâm;
(3) độc lập; (4) Đại Cồ Việt
B/TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2đ) HS trình bày được:
a Kinh tế: (1.5đ)
* Nông nghiệp:
- Chia ruộng đất cho nông dân cày cấy
- Chú trọng khai khẩn đất hoang và nạo vét kênh mương
Nông nghiệp ổn định và phát triển
*Thủ công nghiệp:
- Xây dựng nhiều xưởng thủ công
- Nghề cổ truyền phát triển như dệt lụa, làm gốm
* Thương nghiệp:
- Đúc tiền đồng luu thông trong nước
- Nhiều trung tâm buôn bán và chợ làng quê được hình thành
- Buôn bán với nhà Tống phát triển
b Văn hóa : (0.5đ)
- Đạo phật được truyền bá rộng rãi
- Chùa chiền được xây dựng nhiều, nhà sư được coi trọng
- Các loại hình văn hóa dân gian khá phát triển
Câu 2: (3đ) HS cần nêu được các ý sau:
a Nhà Tống chủ trương xâm lược Đại Việt vì : (1.5đ)
- Từ giữa thế kỉ XI nhà Tống gặp phải khĩ khăn:
+ Nội bộ mâu thuẫn
+ Nơng dân khắp nơi đấu tranh
+ Bộ tộc Liêu–Hạ quấy nhiễu phía Bắc
- Nhà Tống âm mưu xâm lược nước ta để giải quyết những khó khăn trong nước
Trang 4- và đưa nước ta trở lại chế độ đơ hộ.
b Ý nghĩa: (1.5đ)
+ Là trận đánh tuyệt vời trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc
+ Nền độc lập tự chủ của Đại Việt được củng cố
+ Nhà Tống từ bỏ mộng xâm lược Đại Việt
Câu 3: (2đ) HS phân tích được:
- Chủ trương của Lý Thường Kiệt là tiến công trước để tự vệ,làm suy yếu lực lượng giặc
- Cách đánh phòng thủ :xây dựng phòng tuyến sông Như nguyệt gây cho giặc nhiều khó khăn
- Sáng tác bài thơ Thần để khích lệ tinh thần binh sĩ và làm nhụt chí kẻ thù
- Cách kết thúc chiến tranh:đúng lúc,chủ động giảng hòa,mở cho địch lối thoát,giữ mối hòa hiếu về sau
VI Thống kê kết quả và nhận xét
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : LỊCH SỬ - LỚP 7 – NĂM HỌC :2011 - 2012
( Thời gian kiểm tra: Tuần 10 )
Trường THCS Phan Bội Châu
Họ tên :
Lớp : 7A
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Trang 5Câu 1: Khoanh tròn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng (1 đ)
1 Cơ sở kinh tế của xã hội phong kiến là:
A công nghiệp,thương nghiệp
B nông nghiệp.thủ công nghiệp C thương nghiệp,nông nghiệp.D thủ công nghiệp.công nghiệp
2 Lãnh chúa và nông nô là 2 giai cấp cơ bản của xã hội:
A chiếm hữu nô lệ
B.phong kiến phương Đông C phong kiến phương TâyD tư bản chủ nghĩa
3 Thể chế nhà nước do vua đứng đầu được gọi là:
A chế độ quân chủ
B chế độ chiếm hữu nô lệ
C chế độ dân chủ.
D chế độ cộng hòa.
4 Nguyên nhân nào dẫn đến các thành thị trung đại ra đời ?
A do nơi đây xuất hiện nhiều thợ thủ công.
B do nhu cầu sản xuất nông nghiệp
C Do nơi đây tập trung nhiều lãnh chúa.
D Do nhu cầu sản xuất,trao đổi và buôn bán.
Trang 6Câu 2: Em hãy chọn một một mốc thời gian (cột A) nối với một sự kiện (cột B)
sao cho đúng (1đ)
e nhà Lý dời đơ từ Hoa Lư về Đại La và dổi
Câu 3 : (1đ)Hãy điền những từ sau vào chỗ trống cho hồn chỉnh nội dung nĩi về ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống lần thứ I:
Đại Cồ Việt;quyết tâm; độc lập;ngoại xâm.
Chiến thắng biểu thị ý chí……….(1)chống giặc…….(2)của quân dân ta.
Chứng tỏ bước phát triển mới của đất nước và khả năng bảo vệ….(3)dân tộc của… (4)
(1) ………(2) ………(3) ……….(4) ………
B T Ự LUẬN : (7 đ)
Câu 1:(2 đ)Trình bày những chuyển biến về kinh tế và văn hĩa nước ta thời Đinh – Tiền Lê?
Câu 2: (3 đ) Tại sao nhà Tống cĩ chủ trương xâm lược Đại Việt?
Giải thích ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Tống lần II ?
Câu 3:( 2 đ) Phân tích những nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt?