Khoanh trũn chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng nhất:2đ Cõu 1: Trong xó hội cổ đại phương Tõy, thõn phận của nụ lệ: A.. tất cả đều đỳng Cõu 2: Công cụ chủ yếu của ngời nguyên thuỷ là: A.. bằn
Trang 1Họ và tờn:………
Lớp 6
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
( Thời gian: 45’ khụng kể phỏt đề )
I Khoanh trũn chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng nhất:(2đ)
Cõu 1: Trong xó hội cổ đại phương Tõy, thõn phận của nụ lệ:
A là tài sản riờng của chủ nụ C phải làm việc cực nhọc
B bị xem như “những cụng cụ biết núi” D tất cả đều đỳng
Cõu 2: Công cụ chủ yếu của ngời nguyên thuỷ là:
A bằng sắt C bằng đá
B bằng đồng D bằng thộp
Cõu 3: Người tối cổ sống như thế nào?
A sống theo bầy C sống đơn lẻ
B sống trong thị tộc D cả 3 đều sai
Cõu 4: Trong xó hội cổ đại phương Đụng tầng lớp nào là lực lượng sản xuất chớnh?
A nụ lệ C quý tộc
B nụng dõn D nụ tỡ
Cõu 5: Ngành kinh tế chớnh của cư dõn Hi-lạp và Rụ-ma là?
A trồng trọt C thủ cụng nghiệp, thương nghiệp
B đỏnh bắt cỏ D chăn nuụi
Cõu 6: Chế độ thị tộc mẫu hệ là chế độ:
A tụn người mẹ làm chủ C tụn người cha làm chủ
B khụng ai làm chủ D cả người cha và người mẹ làm chủ
Cõu 7: Người tối cổ sống bằng nguồn lương thực cú được từ?
A săn bắt, hỏi lượm C săn bắn, hỏi lượm
B chăn nuụi, trồng trọt D đỏnh bắt cỏ
Cõu 8: Nhà nước chuyờn chế cổ đại phương Đụng là?
A vua đứng đầu C quốc hội đứng đầu
B chủ nụ đứng đầu D nụng dõn tự quản lý
II Nối cột A và B sao cho thớch hợp: (1đ)
III Điền cỏc từ, cụm từ sau: nụ lệ, chữ cỏi, vua, chữ số vào chỗ trống thớch hợp: (1đ)
Cõu 9: Người Ấn Độ đó phỏt minh ra hệ thống ………, kể cả số 0.
Cõu 10: Người Hi-lạp, Rụ-ma sỏng tạo ra hệ thống……… ………., gồm 20 chữ.
Cõu 11: Nhà nước cổ đại Trung Quốc do……….đứng đầu.
Cõu 12: Kim tự thỏp Ai Cập do………xõy dựng nờn
B TỰ LUẬN: (6đ)
Cõu 13: Em hiểu thế nào là chế độ chiếm hữu nụ lệ? (2đ)
Cõu 14: Trỡnh bày những thành tựu văn hoỏ của người cổ đại phương Đụng? (2đ)
Cõu 15: Một chiếc bỡnh cổ bị chụn vựi năm 1000 TCN Đến năm 2009 chiếc bỡnh đú được đào lờn Hỏi
nú đó nằm dưới đất bao nhiờu năm? Chiếc bỡnh cổ thuộc loại tư liệu lịch sử nào? (2đ)
Trang 2