1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra lich su

40 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết
Trường học THCS DTNT Sơn Tây
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Kiểm tra
Thành phố Sơn Tây
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 61,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

=> C¸c trµo lu c¶i c¸ch Duy T©n ra ®i ý 2: -Các đề nghị cải cách đáp ứng yêu cầu của nước ta bấy giờ,nhưng vẫn còn : +Lẻ tẻ, rời rạc +Chưa giải quyết được mâu thuẫn giữa nhân dân với thự[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 1 tiết Mơn : Lịch sử 7 Thời gian: 45 pht

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề (nội dung)

Cấp độ của tư duy

Ghi chNhận

biết

Thơng hiểu

Vận dụng

Chiến tranh Nam – Bắc triều và Trịnh

Phong trào Tây Sơn 2 điểmC4 TL 2 điểmC5 TL

Trường: THCS DTNT Sơn Tây KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 2

Câu 1 (2 đ): Sắp xếp theo thứ tự quá trình diễn ra các sự kiện lịch sử sau:

1 Mạc Đăng Dung loại bỏ triều Lê lập ra nhà Mạc (Bắc Triều) 

2 Trịnh Kiểm lập ra tập đoàn phong kiến họ Trịnh 

5 Nguyễn Hoàng bắt đầu xây dựng thế lực phong kiến họ Nguyễn 

Câu 2 (1 đ): Đánh dấu “X” vào ô trống câu trả lời đúng

 Triều đình nhà Lê mục nát, vua quan chỉ biết ăn chơi xa xỉ

 Nhân dân cùng khổ không chịu được đã nổi dậy khắp nơi

 Nội bộ triều đình rối loạn, đánh giết lẫn nhau, tranh giành quyền lực quan lại tham nhũng

 Quốc phó Trương Phúc Loan nắm hết quyền hành,khét tiếng tham nhũng

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ)

Câu 3 (2đ): Chữ Quốc ngữ ra đời trong hoàn cảnh nào? Vai trò của nó.

Câu 4 (2đ): Trình bày diễn biến, kết quả, ý nghĩa trận Rạch Gầm Xoài mút năm 1784 của anh em Tây Sơn? Câu 5 (2đ): Trình bày công lao của vua Quang Trung đối với đất nước?

Câu 6 (1đ): Hãy nêu tên các nghề truyền thống, đặc sản của quê em?

- Chữ quốc ngữ ra đời trong hoàn cảnh (1đ)

Thế kỉ XVII một số giáo sĩ phương tây học tiếng Việt để truyền đạo Thiên Chúa.Họ dùng chữ cái La-Tinh ghi âmtiếng Việt

Trang 3

- Vai trò (1đ) Đây là thứ chữviết tiện lợi,khoa học,dễ phổ biến.

Câu 2(2đ):

a/ Diễn biến:

- Năm 1784 quân Xiêm kéo vào nước ta theo 2 đường thủy bộ

- Tháng 1.1785 Nguyễn Huệ chọn sông Rạch Gầm – Xoài Mút làm trận địa quyết chiến

- Sáng 19 1 1785 giặc lọt vào trận địa phục kích Thủy binh ta từ Rạch Gầm – Xoài Mút và cù lao Thới Sơn tấncông giặc

b/ Kết quả:

- Địch bị tiêu diệt gần hết Nguyễn Ánh chạy thoát

c/ Ý nghĩa:

- là 1 trong những trận thủy chiến lớn nhất trong lịch sử chống ngoại xâm

- Đập tan âm mưu xâm lược của Phong kiến Xiêm

Câu 3 (2đ):

+ Lật đổ triều đình phong kiến Trịnh-Nguyễn – Lê, thống nhất đất nước

+ Đánh đuổi quân xâm lược (Xiêm, Thanh) giữ vững nền độc lập

+ Củng cố – ổn định kinh tế, chính trị, văn hoá

Câu 4(1đ):

- Các nghề truyền thống: Dệt chiếu, làm chổi, đang dõng, làm lưới

- Đặc sản: Mạch nha, đường phèn, đường phổi, cơm lam, rượu nếp than

Đề kiểm tra 1 tiết Mơn : Lịch sử 8 Thời gian: 45 pht

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề (nội dung)

Cấp độ của tư duy

Ghi chNhận

biết Thơng hiểu Vận dụng

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam C1 TN

năm cuối thế kỉ XIX

C6 TN0.5điểm

C4 TN0.5điểm

Phong trào Cần Vương

C5 TN

Trang 4

Trào lưu cải cách Duy tân 2 điểmC8 TL 2 điểmC8 TL

Khoanh trịn vo phương án mà em cho là đúng nhất :

Cu 1 Thực dân Pháp tiến hành xâm lược nước ta vào thời gian nào :

A 31/8/1858 C 2/9/1858

B 1/9/1858 D 3/9/1858

Cu 2 Câu nói “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của ai:

A Trương Định C Nguyễn Trung Trực

B Nguyễn Đình Chiểu D Nguyễn Hữu Hun

Cu 3 Thái độ của nhà Nguyễn trước việc thực dân Pháp xâm lược Việt Nam

A Kiên quyết đánh đuổi giặc Pháp

B Hèn nhát với tư tưởng “Thủ để hoà” mong được chia sẻ quyền lợi thống trị

C Mặc cho thực dân Pháp xâm chiếm

D Phối hợp chặt chẽ với phong trào đấu tranh của nhân dân

Cu 4 Ý nghĩa, tc dụng của cuộc phản cơng tại kinh thnh Huế :

A Thực chất đây chỉ là hành động phản kháng của một số quan lại trong triều đình

B Đ thể hiện sự chuyển biến trong tư tưởng của các sĩ phu - gắn quyền lợi của triều đình với quyền lợi của dn tộc

Trang 5

C Cuộc phản cụng nhằm mục đớch gõy ỏp lực với thực dõn Phỏp để thương lượng lại

D Cuộc phản cụng thể hiện tớnh chất chớnh nghĩa, cú tỏc dụng phỏt động cuộc khỏng chiến chống Phỏp trong toànquốc

Cu 5 Lnh đạo cỏc cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương chủ yếu là :

A Nụng dõn C Phong kiến

B Tiểu tư sản D Văn thõn, sĩ phu yờu nước

Cu 6 Cuộc phản cơng ở kinh thnh Huế do ai lnh đạo

A Phan Đỡnh Phng C Tơn Thất Thuyết

B Nguyễn Thiện Thuật D Cao Thắng

II PHẦN TỰ LUẬN

Cu 7: Trỡnh by nguyn nhn thực dn Php xm lược Việt Nam ?

Cõu 8: Trỡnh by tỡnh hỡnh kinh tế, x hội nước ta cuối thế kỉ XIX? Vỡ sao cc đề nghị cải cỏch của cỏc nho sĩ yờu nước khụng thể thực hiện được?

Cõu 9: Trỡnh by nguyn nhn thất bại của cc cuộc khởi nghĩa trong phong tro Cần Vương?

- Nước Phỏp phỏt triển nhanh nờn cú nhu cầu mở rộng thị trường

- Việt Nam là nơi đất rộng, người đụng, nguồn tài nguyờn dồi dào, cú chế độ phong kiến đang suy yếu

Cõu 8(4 điểm) :

ý 1:

* Kinh t: Nông nghiƯp, thđ công nghiƯp b tắc Tài chính cỈn kiƯt

* Xã hi: Pháp ráo rit chin tranh xâm lỵc Nam K, miỊn trung, miỊn đông đỊu nỉi dy các cuc khi ngha

=> Các trào lu cải cách Duy Tân ra đi

+Trỡnh độ nhận thức mới của người VN

+Gõy tiếng vang, tấn cụng vào tư tương bảo thủ

Cõu 9 (2 điểm):

- Do điều kiện khỏch quan, chủ quan chưa thuận lợi, thiếu sự lnh đạo thống nhất

- Hậu cần thiếu thốn, trang bị thụ sơ

- Cỏc cuộc khởi nghĩa chỉ mang tớnh chất thủ hiểm ở một địa phương, khụng huy động được sức đoàn kết toàn dõn

Trang 6

Tiết 9

Đề kiểm tra 1 tiết Mơn : Lịch sử 9 Thời gian: 45 pht

Trang 8

Trường: THCS DTNT Sơn Tây KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ v tn :……… MƠN LỊCH SỬ: LỚP 9

Lớp :……… Thời gian: 45 pht

I Trắc nghiệm:

* Khoanh trịn chữ ci đứng trước câu trả lời đúng:

Cu 1 Nguyn nhn dẫn đến sự sụp đổ CNXH ở Liên Xô và Đông Âu là:

A Xy dựng mơ hình CNXH chưa đúng đắn phù hợp

B Chậm sửa chữa, chậm thay đổi trước biến động của thế giới

C Sự chống phá của các thế lực đế quốc

D Cả 3 ý kiến trn

Cu 2 Chính sách đối ngoại của Trung Quốc những năm gần đây là:

A Bắt tay với Mỹ chống lại Việt Nam

B Bình thường hoá quan hệ với Việt Nam

C Tăng cường mối quan hệ, hợp tc truyền thống

D Cả 3 ý kiến trn

Cu 3 Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến nay:

A Trở thành khu vực kinh tế năng động và phát triển nhất thế giới

B Tất cả các nước trong khu vực đều giành độc lập

C Tất cả các nước đều tham gia tổ chức Asean

D Đạt được nhiều thành tựu trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế

Cu 4 Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Mỹ - La tinh được mệnh danh là “Đại lục núi lửa” vì:

A Là nơi có nhiều núi lửa hoạt động

B Lm thay đổi cục diện chính trị ở các nước

C Bo táp cách mạng nổ ra trên toàn lục địa

D Đấu tranh vũ trang mang tính toàn lục địa

** Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cu 5 Năm 1960 đi vào lực sử là năm châu Phi vì ….……… giành được độc lập.

Cu 6 Nước CHND Trung Hoa được thành lập vào ……

Trang 9

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề (nội dung)

Cấp độ của tư duy

Ghi chNhận

biết

Thônghiểu

Vận dụng

Liên Xô và Đông Âu sau chiến tranh thế

giới thứ 2

C1 TN0,5 điểm

0,5 điểm

C2 TN0,5 điểm

2 điểm

C3 TN0,5 điểm

C7 TL1,5 điểm

0,5 điểm

1,0 điểm

C4 TN 0,5 điểm

C8 TL2,5 điểm

Trang 10

- Đứng trước yêu cầu phát triển kinh tế x hội, cc nước cần hợp tác, liên minh với nhau để phát triển, tránh khỏi sự

lệ thuộc vào các nước lớn

- Ngày 8-8-1967 Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập (viết tắt là ASEAN)

+ Mục tiêu hoạt động (0,5 điểm):

- Phát triển kinh tế, văn hoá thông qua những nổ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên, duy trì hồ bình ổnđịnh khu vực

+ Sự phát triển của tổ chức Asean (2 điểm):

- Từ những năm 90 lần lượt các nước trong khu vực tham gia tổ chức Asean ( HS nu r thời gian gia nhập của ccquốc gia)

- Hoạt động trọng tâm của Asean là chuyển sang hoạt động kinh tế

+ Việt Nam gia nhập tổ chức Asean vào tháng 7/1995 (0,5 điểm)

- Giai đoạn 1958-1959: Chế độ độc tài Batixta bị lật đổ.Cách mạng Cuba tháng lợi Trong giờ phút quyết chiến

đó Phiđen Caxtơrô tuyên bố sẽ đưa đất nước đi theo con đường XHCN

- Ý nghĩa: Mở ra một kỉ nguyn mới, độc lập dân tộc gắn liền với chũ nghĩa x hội L l cờ dầu của phong tro giảiphĩng dn tộc, cắm mốc đàu tiên của chủ nghĩa x hội ở Ty bn cầu

Trang 11

Ngày soạn: 25/10/2009 Tuần 10

Tiết 19

KIỂM TRA MỘT TIẾT Mơn : Lịch sử 8 Thời gian: 45 pht

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề (nội dung)

Cấp độ của tư duy

Ghi chNhận

biết Thơng hiểu Vận dụng

Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên

phạm vi toàn thế giới C1 TN0,5 điểm

Phong tro cơng nhân nửa đầu thế kỉ XIX C2 TN

0,5 điểm

3 điểmCác nước Anh, Pháp, Đức, Mỹ cuối thế

Các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX

Trang 12

Điểm Bằng chữ Nhận xt của gio vin

I Trắc nghiệm (3 điểm):

* Khoanh trịn chữ ci đứng trước câu trả lời đúng:

Cu 1 Ngành công nghiệp nào ở Anh được sử dụng máy móc đầu tiên?

D Đập phá máy móc, đốt công xưởng

Cu 3 Hy nối cc nin đại với các sự kiện lịch sử dưới đay sao cho đúng về phong trào đấu tranh của các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đàu thế kỉ XX

Cu 5 (3 điểm): Em hy nhận xt về cuộc cch mạng tư sản Pháp 1789 ?

Trang 13

II Tự luận:

Cu 4:

+ Ý 1 (1 điểm): Chuyển biến quan trọng của các nước đế quốc:

- Hình thnh cc tổ chức độc quyền chi phối đời sống kinh tế, chính trị

- Tăng cường xâm lược thuộc địa, chuẩn bị chiến tranh chia lại thế giới

+ Ý 2 (2 điểm):

- Anh, Pháp phát triển chậm lại trong khi Đức, Mỹ phát triển nhanh chóng

- Anh, Pháp có nhiều thuộc địa trong khi Đức, Mỹ lại ít thuộc địa

+ Ý 3(1 điểm):

- Từ những mâu thuẫn trên ta thấy các nước đế quốc mới như Đức, Mỹ hung hăng, tăng cường chạy đua vũ trang địi Anh, Php chia lại thuộc địa Đây cũng là nguyên nhân chính gây nên cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất năm 1914

Cu 5 (3 điểm):

- Quần chúng nhân dân tham gia tích cực và đông đảo nhất

- Là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất

- Thức tỉnh lực lượng tiến bộ trên thế giới chống lại chế độ phong kiến

- Mở ra thời kì thắng lợi của chủ nghĩa tư bản trên toàn thế giới

Trang 14

Ngày soạn: 25/10/2009 Tuần 10

Tiết 19

KIỂM TRA MỘT TIẾT Mơn : Lịch sử 7 Thời gian: 45 pht

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề (nội dung)

Cấp độ của tư duy

Ghi chNhận

biết

Thơng hiểu

Vận dụng

Trang 15

Họ và tên :……… MƠN :Lịch sử 7

Lớp :……… Thời gian: 45 pht

Điểm Nhận xét của giáo viên

I Trắc nghiệm (3 điểm):

* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Cu 1 Giai cấp lãnh chúa phong kiến và nông nô là hai giai cấp chính của chế độ xã hội nào?

A Xã hội nguyên thuỷ

B Xã hội chiếm hữu nô lệ

C Xã hội tư bản

D Xã hội phong kiến Châu âu

Cu 2 Ai là người có công dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước và được nhân dân tôn là “Vạn thắng vương”?

A Ngô Quyền

B Đinh Bộ Lĩnh

C Lý Công Uẩn

D Lý Thường Kiệt

Cu 3 Hy nối các niên đại với các sự kiện lịch sử dưới đây sao cho đúng về sự thành lập nhà Lý.

Thăng Long

II Tự luận (7 điểm):

Cu 4 (2 điểm) Em hiểu thế nào là chế độ quân chủ? Chế độ quân chủ ở phương Đông khác phương Tây như thế nào?

Cu 5 (2 điểm): Quân đội nhà Lý được tổ chức như thế nào? Em hiểu thế nào về chính sách “ngụ binh ư nông” của nhà Lý?

Câu 6 (3 điểm): Trình bày cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Như Nguyệt(1077)?

ĐÁP ÁN

Trang 16

I Trắc nghiệm:

Cu 1.D (0,5 điểm) Câu 2.B (0,5 điểm)

Câu 3 (2 điểm) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm

- Ở phương Đông: Chế độ quân chủ chuyên chế, vua có quyền lực cao nhất

- Ở phương Tây: Chế độ quân chủ phân quyền, đứng đầu nhà nước là vua nhưng quyền lực của vua lại bị hạn chếtrong các lnh địa

Cu 5 (2 điểm): đúng mỗi ý được 1 điểm:

a/ Quân đội:

- Gồm 2 bộ phận: cấm quân và quân địa phương

- Thi hành chính sách “ngụ binh ư nông”

- Có đủ binh chủng: bộ, thủy, tượng binh

- Vũ khí thô sơ: giáo mác, dao kiếm, cung n, my bắn đá …

b/ Chính sách “ngụ binh ư nông” tức là gửi binh ở nhà nông

- Trong thời bình binh lính thay phin nhau về qu sản xuất

- Trong khi cĩ chiến tranh thì huy động hết binh lính để tham gia chiến đấu

Câu 6 (3 điểm):

 Diễn biến:

- Cuối năm 1076, 10 vạn quân Tống tiến vào nước theo 2 đường thủy bộ:

 Qun bộ: Quch Quỳ, Triệu Tiết chỉ huy

 Qun thủy: Hồ Mu chỉ huy

- Qun ta lui về phịng thủ v chặn giặc ở bờ sơng Như Nguyệt, đồng thời đánh chặn thủy quân giặc không cho tiếp viện

- Không thấy thủy quân đến Quách Quỳ nhiều lần vượt sông Như Nguyệt tấn công quân ta, nhưng thất bại nên lui

về phịng ngự

- Quân Tống ốm đau, mệt mỏi, chết dần mịn

- Lý Thường Kiệt sáng tác bài thơ “Sông núi nước Nam” để khích lệ tinh thần chiến đấu của binh sĩ

- Cuối 1077 Lý Thường Kiệt bí mật mở cuộc tấn công lớn, quân Tống bị thiệt hại quá nửa

- Lý Thường Kiệt chủ động giảng hịa Chiến tranh kết thc, qun Tống rt về nước

Trang 17

Ngày soạn: 25/10/2009 Tuần 10 Tiết 10

KIỂM TRA MỘT TIẾT Mơn : Lịch sử 6 Thời gian: 45 pht

Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề (nội dung)

Cấp độ của tư duy

Ghi chNhận

biết

Thơng hiểu

Vận dụng

0,5 điểmC4 TL0,5 điểm C4 TL2,5 điểm

Trang 18

Trường: THCS DTNT Sơn Tây KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ v tn :……… MƠN :Lịch sử 6

Lớp :……… Thời gian: 45 pht

Điểm Nhận xt của gio vin

I Trắc nghiệm (3 điểm):

* Khoanh trịn chữ ci đứng trước câu trả lời đúng:

Cu 1 X hội cổ đại phương Tây là x hội chiếm hữu nơ lệ vì:

A Vì cĩ nhiều nơ lệ

B Vì chủ nơ nắm tồn bộ quyền hnh trong nước

C Vì nơ lệ l lực lưọng chính tạo ra của cải vật chất cho x hội

D Vì x hội cổ đại phương Tây chỉ có hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, trong đó chủ nô nắm mọi quyềnhành

Cu 2 Hy ghi chữ Đ (đúng) và chữ S (sai) vào ô trống trước câu mà em cho là phù hợp:

A Đời sống vật chất của người nguyên thuỷ chỉ biết dựa vào những thứ vật chất có sẵn trong tự nhiên

B Ngồi việc hái lượm săn bắt, người nguyên thuỷ đ biết trồng trọt, chăn nuôi

C Người nguyên thuỷ sống nay đay mai đó

D Người nguyên thuỷ sống trong hang động, và cũng biết làm lều bằng l cy, bằng cỏ để ở

Cu 3 Hy tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

- Lịch sử l………

II Tự luận (7 điểm):

Cu 4 (3 điểm) Hy nu cc loại tư liệu lịch sử? Cho biết các tư liệu sau thuộc loại nào?

a Câu chuyện về mẹ Âu Cơ đẻ trăm trứng

b Lưỡi cuốc bằng đồng cách đay 2000 năm

c Bia đá thời nhà Lê có khắc ghi công đức của Lê Lợi

d Truyện Thnh giĩng

e Bản di chc viết tay của Bc Hồ

Cu 5 (3 điểm): Trình by thnh tựu văn hoá thời cổ đại

Câu 6 (1 điểm): Em thử đánh giá các thành tựu văn hoá thời cổ đại?

Trang 19

+ Ý 1 (0,5 điểm): Các loại tư liệu lịch sử:

- Tư liệu truyền miệng

- Tư liệu hiện vật

- Tư liệu chữ viết

+ Ý 2 (2,5 điểm):

a Thuộc loại tư liệu truyền miệng

b Thuộc loại tư liệu hiện vật

c Thuộc loại tư liệu hiện vật

Trang 20

Trường: THCS DTNT Sơn Tây KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ v tn :……… MƠN :Lịch sử 6

Lớp :……… Thời gian: 45 pht

Điểm Nhận xt của gio vin

Trang 21

I Trắc nghiệm (3 điểm):

Cu 1 X hội cổ đại phương Ty l x hội chiếm hữu nơ lệ vì:

(Khoanh trịn chữ ci đứng trước câu trả lời đúng)

A Vì cĩ nhiều nơ lệ

B Vì chủ nơ nắm tồn bộ quyền hnh trong nước

C Vì nơ lệ l lực lưọng chính tạo ra của cải vật chất cho x hội

D Vì x hội cổ đại phương Tây chỉ có hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ, trong đó chủ nô nắm mọi quyềnhành

Cu 2 Hy ghi chữ Đ (đúng) và chữ S (sai) vào ô trống trước câu mà em cho là phù hợp:

A Đời sống vật chất của người nguyên thuỷ chỉ biết dựa vào những thứ vật chất có sẵn trong tự nhiên

B Ngoài việc hái lượm săn bắt, người nguyên thuỷ đ biết trồng trọt, chăn nuôi

C Người nguyên thuỷ sống nay đay mai đó

D Người nguyên thuỷ sống trong hang động, và cũng biết làm lều bằng lá cây, bằng cỏ để ở

Cu 3 Hy tìm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

- Lịch sử l………

II Tự luận (7 điểm):

Cu 4 (3 điểm): Nhà nước cổ đại phương Đông khác với nhà nước cổ đại phương Tây như thế nào?

Cu 5 (4 điểm): Em hy trình by đời sống vật chất và đời sống tinh thần của người nguyên thủy trên đất nước ta.

Ngày đăng: 09/06/2021, 12:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w