1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải Đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 6 năm học 2018 - 2019 - Đề 2 - Đề kiểm tra học kì 1 môn Sử lớp 6 có đáp án

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm.. kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, làm rượu nho, dầu ô liu) và thương nghiệp (xuất khẩu các mặt hàng thủ công, rượu nho, dầu ô liu, nhập lúa mì và súc vật).[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ KHỐI 6 Thời gian làm bài: 45 phút

1 Mục tiêu kiểm tra:

a Về kiến thức:

- HS biết và nêu được tên gọi của các quốc gia thời cổ đại

- Nắm được sự khác nhau trong đời sống kinh tế của các quốc gia cổ đại phương đông và phương tây

- Biết ý nghĩa và vai trò của nghề nông trồng lúa nước đối với người Việt cổ

- HS tập vẽ và hoàn thiện được sơ đồ tổ chức nhà nước Văn Lang

b Về kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS kĩ năng trình bày, phân tích, hệ thống hóa các sự kiện lịch

sử tiêu biểu

- Rèn kĩ năng vẽ sơ đồ trong học tập môn lịch sử

c Về thái độ:

- Nhận thức đúng đắn về những sự kiện lịch sử tiêu biểu

- Yêu thích học tập lịch sử

2 Chuẩn bị:

a Chuẩn bị của học sinh: Học sinh học bài ở nhà

b Chuẩn bị của giáo viên:

+ Ma trận đề:

Tên Chủ đề

(nội dung

chương…)

Cấp độ thấp Cấp

độ cao Chủ đề 1:

Lịch sử thế

giới nguyên

thủy và cổ

đại: Xã hội

cổ đại

HS biết tên các quốc gia

cổ đại phương đông và phương tây (C1)

HS hiểu sự khác nhau

về đời sống kinh tế của các dân tộc

cổ đại phương đông và phương tây (C2)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2 Tỉ lệ: 20%

Số câu: 2

Số điểm: 4 Tỉ lệ: 40%

Chủ đề 2:

Lịch sử VN

từ nguồn đến

thế kỉ X

Thời kì Văn

Lang- Âu

Lạc

HS trình bày được hoàn cảnh

ra đời nhà nước Văn Lang (C3)

HS vẽ và hoàn thiện được sơ

đồ nhà nước Văn Lang (C4)

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30%

Số câu: 1

Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30%

Số câu: 2

Số điểm: 6 Tỉ lệ: 60% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Sốcâu:2 (C1+3)

Số điểm: 5 Tỉ lệ 50 %

Số câu: 1 (C2)

Số điểm: 2 Tỉ lệ 20 %

Số câu: 1 (C4)

Số điểm: 3 Tỉ lệ 30 %

Số câu: 4

Số điểm:10 Tỉ lệ 100%

Đề kiểm tra:

Câu 1: (2 điểm) Nêu tên các quốc gia cổ đại phương đông và phương tây.

Câu 2: (2 điểm) So sánh sự khác nhau về đời sống kinh tế của các dân tộc cổ đại

phương đông và phương tây

Câu 3: (3 điểm) Sự ra đời của nghề nông trồng lúa nước có ý nghĩa và tầm quan

trọng như thế nào đối với người Việt cổ?

Câu 4: (3 điểm) Vẽ và hoàn thiện sơ đồ nhà nước Văn Lang.

Đáp án và biểu điểm:

1 * Tên các quốc gia thời cổ đại:

+ Phương đông: Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc

+ Phương tây: Hi Lạp, Rô Ma

1 điểm

1 điểm

2 * Sự khác nhau về đời sống kinh tế của các dân tộc cổ đại

Phương đông và phương tây:

+ Phương đông: Ngành kinh tế chính là nông nghiệp Biết làm

thủy lợi, đắp đê ngăn lũ, đào kênh máng dẫn nước vào ruộng

Thu hoạch lúa ổn định hằng năm theo mùa vụ Ngoài ra còn

phát triển chăn nuôi gia súc

+ Phương tây: Ngành kinh tế chính là thủ công nghiệp (luyện

1 điểm

Trang 3

kim, đồ mĩ nghệ, đồ gốm, làm rượu nho, dầu ô liu) và thương

nghiệp (xuất khẩu các mặt hàng thủ công, rượu nho, dầu ô liu,

nhập lúa mì và súc vật) Ngoài ra còn trồng trọt cây lưu niên

như nho, ô liu, cam,

1 điểm

3 * Ý nghĩa của sự ra đời nghề nông trồng lúa nước:

- Từ đây, con người có thể định cư lâu dài ở vùng đồng bằng

ven các con sông lớn

- Cuộc sống trở nên ổn định hơn, phát triển hơn cả về vật chất

và tinh thần

1,5 điểm

1,5 điểm

4 * Vẽ và hoàn thiện sơ đồ nhà nước Văn Lang:

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Tham khảo đề thi học kì 1 lớp 6:

https://vndoc.com/de-thi-hoc-ki-1-lop-6

HÙNG VƯƠNG Lạc hầu - Lạc tướng (trung ương)

Lạc tướng

Bồ chính (chiềng, chạ)

Bồ chính (chiềng, chạ)

Bồ chính (chiềng, chạ)

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w