1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong on tap Ly 11 Ky 2 20112012

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 200,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường sức từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng?. Khung dây hình[r]

Trang 1

**Chỳ ý quan trọng !

1- Trước khi giải bài tập trong đề cương , học sinh cần phải giải cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa Vật lý 11.

2- Cỏc phần cú đỏnh dấu * dành riờng cho lớp 11 nõng cao.

3- Nội dung học thi lại nằm trong phần IV - Mắt và cỏc dụng cụ quang học.

Phần I : TỪ TRƯỜNG

A Lí THUYẾT

1 Khỏi niệm từ trường, tớnh chất cơ bản của từ trường, tớnh chất đường sức từ, từ trường đều:

Tớnh chất cơ bản của đường sức từ

Vộc tơ cảm ứng từ B tại một điểm: sin

F B

Il

Định luật Am-pe, đặc điểm của lực từ, quy tắc bàn tay trỏi: F=BIl sin α

2 Từ trường của dũng điện chạy trong dõy dẫn cú hỡnh dạng đặc biệt:

- Dũng điện thẳng dài : ( quy tắc nắm tay phải) B=2 10 − 7 I

r

- Dũng điện trũn : B=2 π 10 −7 N I

R

- Ống dõy hỡnh trụ : B=4 π 10 −7.N

l I

- Nguyờn lớ chồng chất của từ trường (từ trường của nhiều dũng điện):

B 1 2

3 Đặc điểm Lực Lorenxơ, quy tắc bàn tay trỏi: f =|q0| B v sin α trong đú  ( , )v B 

+ Bỏn kớnh quỹ đạo : R= m v

|q0| B + Chu kỡ của chuyển động trũn đều của hạt : T = 2 π R v =2 π m

|q0| B

4 Tương tỏc giữa hai dũng điện thẳng song song:

7 1 2 2.10 I I

r

5 Mụ men ngẫu lực từ tỏc dụng lờn khung dõy mang dũng điện: MIBSsin

6 Sự từ húa cỏc chất Sắt từ

7 Từ trường Trỏi Đất

B BÀI TẬP

I Phần trắc nghiệm

Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 2

Ngời ta nhận ra từ trờng tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

Cõu 2: Tính chất cơ bản của từ trờng là

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trờng xung quanh

Cõu 3: Từ phổ là

A hình ảnh của các đờng mạt sắt cho ta hình ảnh của các đờng sức từ của từ trờng

B hình ảnh tơng tác của hai nam châm với nhau

C hình ảnh tơng tác giữa dòng điện và nam châm

D hình ảnh tơng tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

Cõu 4 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trờng ta cũng có thể vẽ đợc một đờng sức từ

B Đờng sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đờng thẳng

C Đờng sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đờng sức tha ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

D Các đờng sức từ là những đờng cong kín

Cõu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với đờng cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đờng cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phơng tiếp tuyến với các đờng cảm ứng từ

Cõu 6: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai

lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

B M=1

4B N

Cõu 7: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10

(cm) có độ lớn là:

Cõu 8: Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10-6(T) Đờng kính của dòng điện đó là:

Cõu 9: Phơng của lực Lorenxơ

A trùng với phơng của vectơ cảm ứng từ

B trùng với phơng của vectơ vận tốc của hạt mang điện

C vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

D trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

Cõu 10: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều B, mặt

phẳng khung dây song song với các đờng sức từ Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là:

Cõu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chất thuận từ là chất bị nhiễm từ rất mạnh, chất nghịch từ là chất không bị nhiễm từ

B Chất thuận từ và chất nghịch từ đều bị từ hóa khi đặt trong từ trờng và bị mất từ tính khi từ trờng ngoài mất đi

C Các nam châm là các chất thuận từ

D Sắt và các hợp chất của sắt là các chất thuận từ

Cõu 12: Độ từ thiên là

Trang 3

A góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang.

B góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất

C góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý

D góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý

II.Phần tự luận

Cõu 1: Một dũng điện cú cường độ I15A chạy trong dõy dẫn thẳng dài đặt trong khụng khớ Xỏc định cảm ứng từ tại điểm M cỏch dõy dẫn 10cm?

Cảm ứng từ tại điểm N bằng 5.10 T5 Tớnh khoảng cỏch từ điểm N đến dõy dẫn?

Tỡm quỹ tớch điểm P, biết cảm ứng từ tại P là 2.10 T5 ?

Đặt dõy dẫn thẳng dài thứ hai tại M, song song, mang dũng điện I2 3Angược chiều với dũng điện 1

I Xỏc định lực từ tỏc dụng lờn mỗi một chiều dài của 2 dõy dẫn?.

Cõu 2: Hai dõy dẫn thẳng dài vụ hạn D1 và D2 đặt song song trong khụng khớ cỏch nhau một khoảng

10cm, mang dũng điện cựng chiều I1I2 2, 4A Xỏc định cảm ứng từ tổng hợp tại:

M cỏch D1 và D2 một khoảng 5cm

N cỏch D1 20cm và cỏch D2 10cm

M cỏch D1 8cm và cỏch D2 6cm

Cõu 3: Hai dõy dẫn thẳng dài vụ hạn đặt song song trong khụng khớ, cỏch nhau 6cm cú cỏc cường độ

1 1 , 2 2

IA IA đi qua Tỡm những điểm tại đú cú cảm ứng từ tổng hợp bằng khụng trong hai trường hợp:

a hai dũng điện chạy cựng chiều b hai dũng điện chạy ngược chiều

Cõu 4: Hai dõy dẫn thẳng dài đặt song song, cỏch nhau khoảng 2a trong khụng khớ, mang dũng điện

1 2

II  cựng chiều đi qua, cắt vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh vẽ tại A và B.I

Xỏc định vộc tơ cảm ứng từ tổng hợp tại M nằm trờn đường trung trực của AB, cỏch AB một đoạn x?

Định vị trớ x để EMđạt cực đại Tớnh giỏ trị cực đại này?.

Cõu 5: Qua ba đỉnh tam giỏc đều ABC đặt ba dõy dẫn thẳng dài vuụng gúc với ABC, cú cỏc dũng

điện I 5A cựng chiều đi qua Hỏi cần phải đặt một dũng điện thẳng dài cú độ lớn và hướng như thế nào, ở đõu để hệ bốn dũng điện ở trạng thỏi cõn bằng?

Cõu 6: Khung dõy hỡnh tam giỏc diện tớch S cú dũng điện I đi qua Khung đặt trong từ trường đều B

, Bsong song với một cạnh của khung dõy Tớnh mụmen lực từ tỏc dụng lờn khung?

Cõu 7: Một hạt mang điện khối lượng m, mang điện tớch q, được bắn với vận tốc v vào trong một từ

trường đều B Xỏc định quỹ đạo của hạt, bỏ qua tỏc dụng của trọng lực, nếu gúc  ( , )v B

cú cỏc giỏi trị:

Phần II: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

A Lí THUYẾT

1 Từ thụng: - định nghĩa, đơn vị

- biện luận cỏc trường hợp của α=(→ n , B →) ?

Trang 4

2 Hiện tượng cảm ứng điện từ:

- nêu hiện tượng

- định luật Len-xơ về chiều dòng đện cảm ứng

- tính chất và công dụng của dòng điện Fu-co

3 Suất điện động cảm ứng trong mạch kín:

- định nghĩa

- định luật Fa ra-đây

4 Tự cảm: - từ thông tự cảm

- độ tự cảm của ống dây

- định nghĩa hiện tượng tự cảm

- suất điện động tự cảm

B BÀI TẬP

I Phần trắc nghiệm

1 Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A Ф = BS.sinα B Ф = BS.cosα C Ф = BS.tanα D Ф = BS.ctanα

2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn song song với các đường sức từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

B Khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường sức từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

C Khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đường sức từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

D Khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường sức từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng

B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

D Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân

đã sinh ra nó

4 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A e c=|ΔΦΔt| B e c=|ΔΦ Δt| C e c=|ΔΦΔt| D

e c=−|ΔΦΔt |

5 Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như

hình vẽ Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường

Khung chuyển động dọc theo hai đường xx’, yy’ Trong khung

sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi:

A Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ

B Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ

D Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ

M N

x A B x’

y D C y’

Q P

Trang 5

C Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ.

6 Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:

A Bàn là điện B Bếp điện C Quạt điện D Siêu điện

7 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch

đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm

8 Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

A e=− L ΔI

Δt B e = L.I C e = 4π 10-7.n2.V D.

e=− L Δt

ΔI

9 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn đó là:

A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)

10 Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm2) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4 (T) Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

A 40 (V) B 4,0 (V) C 0,4 (V) D 4.10-3 (V)

II Phần tự luận

Bài 1 : Xác định chiều cảm ứng trong các trường hợp sau:

Trang 6

Bài 2 : Một khung dây hình tròn diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều có B = 0.05T Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Tính độ biến thiên từ thông nếu:

a Tịnh tiến khung dây

b Quay khung 1800 quanh đường kính của khung

ĐS: a Δφ=0 ; b. |Δφ|=2 10−3Wb

Bài 3 : Một khung dây phẳng, tròn, bán kính 0,1m, có 100 vòng dây, đăt trong từ trường đều Mặt

phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị 0,2T Xác định suất điện động cảm ứng trong cuộn dây nếu:

a Trong 0,2s cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi

b Cảm ứng từ thay đổi đều theo qui luật Bt = 0,2(1-t)T

ĐS: a.3,14V; b 0,628V

Bài 4 : Cuộn dây có N = 100 vòng, diện tích mỗi vòng S = 300cm2

, có trục song song với B → của

từ trường đều B = 0,2T quay đều cuộn dây để sau Δt=0,5 s trục của nó vuông góc với B → Tính suất điện động cảm ứng trong cuộn dây

ĐS: 1,2V

Bài 5 : Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2A

về 0 trong khoảng thời gian 0,4s Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian nói trên

ĐS: 0,5V

Bài 6 : Ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây

a Tính độ tự cảm của ống dây ?

b Nếu cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s) Tìm suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó ?

ĐS: a.0,025H; b 2,5V

Phần III : KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

A LÝ THUYẾT

1 Định luật khúc xạ ánh sáng:

- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới

- Tia tới và tia khúc xạ nằm ở hai bên đường pháp tuyến tại điểm tới

- Tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là hằng số: sins n

i sin

 (Hằng số n được gọi là chiết suất tỷ đối của môi trường khúc xạ đối với môi trường tới)

2 Chiết suất của một môi trường

- Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 bằng tỉ số giữa các tốc độ truyền ánh sáng v1 và v2 trong môi trường 1 và môi trường 2

A

C

B

D

Kéo

B A

cạnh AD và BC để trở thành hình chữ nhật

Trang 7

2 1 1

2

21

v

v n

n

n

n1 và n2 là các chiết suất ruyệt đối của môi trường 1 và môi trường 2

- Công thức khúc xạ: sini = nsinr ↔ n1sini = n2sinr

3 Hiện tượng phản xạ toàn phần: Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra trong trường hợp môi trường tới chiết quang hơn môi trường khúc xạ (n1 > n2) và góc tới lớn hơn một giá trị igh: i > igh với sinigh = n2/n1

B BÀI TẬP

I Phần trắc nghiệm

1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị

B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị

C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1

D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất

2 Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

3 Chọn câu đúng nhất Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

4 Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức

D tani = 1/n

5 Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể

là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3 Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là :

D 44,4 (cm)

6.* Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo

phương IR Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là

7.* Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng 1,2 (m), chiết suất của nước là n = 4/3 Độ sâu của bể là:

Trang 8

A h = 90 (cm) B h = 10 (dm) C h = 15 (dm) D h

= 1,8 (m)

8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

B Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chết quang hơn

C Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh

D Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn

9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

B Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

C Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới

10 Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i

để không có tia khúc xạ trong nước là:

A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i <

41048’ D i < 48035’

11 Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

C i > 490 D i > 430

12.* Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) Ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước một khoảng lớn nhất là:

A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 4,39 (cm) C OA’ = 6,00 (cm)

D OA’ = 8,74 (cm)

13.* Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) Ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi trong một chậu nước có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nước, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:

D OA = 5,37 (cm)

II Phần tự luận

1 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc nhau Nước có chiết suất là 4/3 Hãy tính tròn số giá trị của góc tới

ĐS: i370

2 Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất 1,5 Hãy xác định góc tới sao cho góc khúc xạ bằng nửa góc tới

ĐS: i = 82048,

3 Khi tia sáng đi từ nước có chiết suất n = 4/3, vào không khí, hãy tìm góc giới hạn phản xạ toàn phần ?

ĐS: igh = 48035,

Trang 9

4.Tia sáng đi từ thủy tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước n2 = 4/3 Hãy tìm điều kiện của góc tới để không có tia khúc xạ vào trong nước ?

ĐS: i > 62044,

5 Ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) có thể đặt tiếp giáp nhau Với cùng góc tới i=600; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 450 ; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ

là 300 Hỏi nếu ánh sáng truyền từ (2) vào (3) vẫn với góc tới i thì góc khúc xạ là bao nhiêu ?

ĐS: r3  380

6 Ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) Với cùng góc tới; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 300 ; nếu ánh sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45 0

a Hai môi trường (2) và (3) thì môi trường nào chiết quang hơn ?

b Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường (2) và (3)

ĐS: môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (3) ; igh = 450

7 Một cái gậy dài 2(m) cắm thẳng đứng ở đáy hồ ( đáy phẳng nằm ngang) Phần gậy nhô lên khỏi mặt nước là 0,5(m) Ánh sáng mặt trời chiếu xuống hồ theo phương hợp với pháp tuyến của mặt nước góc 600 Tìm chiều dài bóng của cây gậy in trên đáy hồ

ĐS: 2,15 (m)

8* Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước sâu 1,2(m) theo phương gần vuông góc với mặt nước thì thấy ảnh của hòn sỏi cách mặt nước một khoảng là bao nhiêu ? Nước có chiết suất là 4/3 ĐS: 0,9(m)

Phần IV : MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

A LÝ THUYẾT

1 Lăng kính

- Các công thức của lăng kính:

A ' i i D

' r r A

' r sin n ' i sin

r sin n i sin

- Điều kiện để có tia ló: 

) A sin(

n i sin

i i

i 2 A

0 0 gh

- Khi tia sáng có góc lệch cực tiểu: r’ = r = A/2; i’ = i = (Dm + A)/2

2 Thấu kính

- Độ tụ của thấu kính:

) R

1 R

1 )(

1 n ( f

1 D

2 1

- Công thức thấu kính: d'

1 d

1 f

1

- Số phóng đại: d

' d

k

3 Mắt

- Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thấu kính mắt và võng mạc

- Điều kiện để mắt nhìn rõ vật là vật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt và mắt nhìn vật dưới góc trông:

δ ≥ δ min (năng suất phân li)

Trang 10

4 Kính lúp

- Số bội giác: d' l

§ k G

+ Khi ngắm chừng ở điểm cực cận: Gc = kc

+ Khi ngắm chừng ở vô cực: G∞ = Đ/f (không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt)

5 Kính hiển vi

- Số bội giác khi ngắm chừng ở vô cực:

G∞ = k1.G2∞

(với k1 là số phóng đại của ảnh A1B1 qua vật kính, G2∞ là số bội giác của thị kính

2

1f

f

§

G 

(với ọ là độ dài quang học của kính hiển vi)

6 Kính thiên văn

- Kính thiên văn khúc xạ gồm vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn và thị kính là thấu kính hội

tụ có tiêu cự nhỏ

- Kính thiên văn phản xạ gồm gương lõm có tiêu cự lớn và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

- Ngắm chừng là quan sát và điều chỉnh khoảng cách qiữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng thấy rõ của mắt

- Số bội giác khi ngắm chứng ở vô cực: 2

1 f

f

G 

B BÀI TẬP

I Phần trắc nghiệm

1.* Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất

B Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất

C Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i

D Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i

2.* Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

A góc lệch D tăng theo i

B góc lệch D giảm dần

C góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần

D góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần

3 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i

B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

4.* Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu được góc lệch cực tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là:

Ngày đăng: 09/06/2021, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w