Câu 45: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:?. Câu [r]
Trang 1Nhóm vật lý 11 Trang 1 Tổ Vật Lý CN
CÂU HỎI THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 – 2021
II TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A tác dụng lực hút lên các vật B tác dụng lực điện lên điện tích
C tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện D tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó
Câu 2: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:
A Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua
B Các đường sức từ là những đường cong không khép kín
C Các đường sức từ không cắt nhau
D Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng
lên một
A dòng điện khác đặt song song cạnh nó B kim nam châm đặt song song cạnh nó
C hạt mang điện chuyển động dọc theo nó D hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó
Câu 4: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
C gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có
A các đường sức song song và cách đều nhau B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
C lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau D các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ
B Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ
C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường
D Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ
Câu 7: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động
Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng về từ trường Trái Đất?
A Từ trường Trái Đất làm trục các nam châm thử ở trạng thái tự do định vị theo phương Bắc Nam
B Cực từ của Trái Đất trùng với địa cực của Trái Đất
C Bắc cực từ gần địa cực Nam D Nam cực từ gần địa cực Bắc
Câu 9: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
C Cô ban và hợp chất của cô ban D Nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?
A Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam
B Mọi nam châm đều hút được sắt
C Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau D Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực
Câu 11: Lực nào sau đây không phải lực từ?
A Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng B Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau
C Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam
D Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện
Câu 12: Có hai thanh kim loại M, N bề ngoài giống hệt nhau Khi đặt hai đầu M, N của chúng gần nhau thì chúng hút nhau Tình huống
nào sau đây không thể xảy ra?
A Đó là hai nam châm mà hai đàu gần nhau là hai cực khác tên B M là sắt, là thanh nam châm N
C Đó là hai thanh nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực Bắc D M là thanh nam châm, là thanh N sắt
Câu 13: Có hai thanh kim loại bề ngoài giống hệt nhau, có thể là thanh nam châm hoặc thanh là thép Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần
trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh Còn khi đưa một đầu của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau
yếu Chọn kết luận đúng
A Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là thép B Thanh 2 là nam châm và thanh 1 là thép
C Thanh 1 và thanh 2 đều là thép D Thanh 1 và thanh 2 đều là nam châm
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với
Câu 15: Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường
A Các đường sức từ là những đường cong không khép kín B Các đường sức từ không cắt nhau
C Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó
Trang 2Nhóm vật lý 11 Trang 2 Tổ Vật Lý CN
D Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua
Câu 16: Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phẳng vuông góc với một dòng điện thẳng Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo
hướng
A theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng B song song với dòng điện
C theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng D cắt dòng điện
Câu 17: Mọi từ trường đều phát sinh từ
A Các điện tích chuyển động B Các nguyên từ sắt C Các nam châm vĩnh cửu D Các mômen từ
Câu 18: Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên
A Thanh sắt bị nhiễm từ B Thanh sắt chưa bị nhiễm từ C Điện tích không chuyển động D Điện tích chuyển động Câu 19: Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
A tương tác hấp dẫn B tương tác điện C tương tác từ D vừa tương tác điện vừa tương tác từ Câu 20: Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
A lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó
B lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó
C từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó
D lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời
Câu 21: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I hướng vuông góc về phía sau mặt phẳng đặt trong không gian có từ trường đều hướng thẳng
đứng từ trên xuống Lực từ tác dụng lên dây có
A phương ngang hướng sang trái B phương ngang hướng sang phải
C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống
Câu 22: Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ
A tương tác giữa hai nam châm B tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện
C tương tác giữa các điện tích đứng yên D tương tác giữa nam châm và dòng điện
Câu 23: Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây
A quy tắc bàn tay phải B quy tắc cái đinh ốc C quy tắc nắm tay phải D quy tắc bàn tay trái
Câu 24: Chọn câu SAI Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với:
A cường độ dòng điện trong đoạn dây B chiều dài của đoạn dây
C góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ D cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây
Câu 25: Một đoạn dòng điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược chiều với chiều đường sức từ Gọi F là lực từ tác dụng
lên đoạn dòng điện đó thì:
Câu 26: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
C gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
Câu 27: Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì
A lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó
B lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó
C từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó
D lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời
Câu 28: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm nào sau đây?
C Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện D Song song với các đường sức từ
Câu 29: Đặt bàn tay trái cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện
A theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay B ngược chiều với chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay
C cùng chiều với ngón tay cái choãi ra D ngược chiều với ngón tay cái choãi ra
Câu 30: Phương của lực Lo – ren – xơ không có đực điểm
A vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích B vuông góc với véc tơ cảm ứng từ
C vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng D vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ Câu 31: Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình trên màn hình bị nhiễu vì nam châm làm
A lệch đường đi của các electron trong đèn hình B giảm bớt số electron trong đèn hình
C tăng số electron trong đèn hình D cho các electron trong đèn hình ngừng chuyển động
Câu 32: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây
ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức
A B = 2.10-7r/I B B = 2π.10-7I/R C B = 2.10-7I/r D B = 4π.10-7I/R
Câu 33: Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện
A Xung quanh dòng điện thẳng B Xung quanh một thanh nam châm thẳng
Trang 3Nhóm vật lý 11 Trang 3 Tổ Vật Lý CN
C Trong lòng của một nam châm chữ U D Xung quanh một dòng điện tròn
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?
A Phần giữa của thanh B Chỉ có cực Bắc C Hai cực từ D Mọi chỗ đều hút sắt như nhau
Câu 35: Điều nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ tại mỗi điểm trong từ trường
A Tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm đó B Cùng hướng với hướng của từ trường tại điểm đó
C Đặc trưng cho khả năng tác dụng lực từ tại điểm đó là mạnh hay yếu
D Có phương vuông góc với trục của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó
Câu 36: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của dòng điện thẳng, rất dài không thay đổi khi điểm đó dịch chuyển
A song song với dòng điện B vuông góc với dòng điện C trên một đường sức từ D trên một mặt trụ
Câu 37: Một hạt mang điện chuyển động trên một mặt phẳng (P) vuông góc với đường sức của một từ trường đều Lực Lo-ren-xơ tác
dụng lên hạt mang điện có
A phương vuông góc với mặt phẳng (P) B độ lớn tỉ lệ với điện tích của hạt mang điện
C chiều không phụ thuộc vào điện tích của hạt mang điện D độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của hạt mang điện
Câu 38: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
Câu 39: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn
Câu 40: Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài Nếu dây dẫn chịu lực từ tác
dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
Câu 41: Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó
Câu 42: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
Câu 43: Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào
Câu 44: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong
từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Câu 45: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong
từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Câu 46: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong
từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Câu 47: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong
từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
Câu 48: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong
từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ:
F
I
F
F
I
B
F
I
I
B
F
B
I
F
I
B
F
B
I
F
B
I
F
I
B
F
I
I
F
B
F
B
B
F
Trang 4Nhóm vật lý 11 Trang 4 Tổ Vật Lý CN
Câu 49: Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm
A luôn hướng về tâm của quỹ đạo B luôn tiếp tuyến với quỹ đạo
C chỉ hướng vào tâm khi q 0 D chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của𝒗𝟎
Câu 50: Một hạt mang điện chuyển động trên một mặt phẳng (P) vuông góc với đường sức của một từ trường đều Lực Lo-ren-xơ tác
dụng lên hạt mang điện có
A phương vuông góc với mặt phẳng (P) B độ lớn tỉ lệ với điện tích của hạt mang điện
C chiều không phụ thuộc vào điện tích của hạt mang điện D độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của hạt mang điện
Câu 51: Một electron được bắn vào trong một từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức của từ trường Quỹ đạo của
electron trong từ trường là
A một đường tròn B một đường parabon C một nửa đường thẳng D một đường elip
Câu 52: Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ B với vận tốc v Khi góc hợp bởi v và B bằng θ, quỹ đạo chuyển động
của electron có dạng
A đường thẳng B đường parabol C đường xoắn ốc D hình tròn
Câu 53: Một hạt mang điện có điện tích q, chuyển động với tốc độ không đổi v trong một từ trường đều, cảm ứng từ có độ lớn B Cho
biết mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ trường Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện có độ lớn được tính bằng biểu
Câu 54: Hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:
Câu 55: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường
đều:
Câu 56: Hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:
Câu 57: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong
từ trường đều:
Câu 58: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron và hạt mang điện dương chuyển động trong
từ trường đều:
Câu 59: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T Nó chịu
một lực từ tác dụng là
I
F
I
F
I
F
S
N
I F
N
S
F
v
v
F
F
v
N
S
F = 0
v
q >
0
S
N
v
F
v
N
S
S
N
v
F
q>0
B
v
F
e
q>0
B
v
e
F = 0
v
F
B
q>0
v
F
e
B
B q>0
v
F
e
B
B
F
v
F
B
v
v
F
B
Trang 5Nhóm vật lý 11 Trang 5 Tổ Vật Lý CN Câu 60: Treo đoạn dây dẫn có chiều dài ℓ = 5cm, khối lượng m = 5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang, Biết cảm ứng
từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5T và dòng điện đi qua dây dẫn là I = 2A Nếu lấy g= 10m/s2 thì góc lệch
α của dây treo so với phương thẳng đứng là bao nhiêu?
Câu 61: Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được B = 10π.10-6T Đường kính của dòng điện tròn là:
Câu 62: Dùng một dây đồng có đường kính d = 0,8mm có phủ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn vừa đủ một lớp quanh một hình trụ
có đường kính D = 4cm để làm một ống dây Khi nối hai dây đồng với nguồn điện có hiệu điện thế U = 3,3V thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng 5π.10-4T Cho biết điện trở suất của đồng là ρ = 1,76.10-8 m Các vòng được quấn sát nhau và lõi ống dây là không khí
Chiều dài ống dây bằng
Câu 63: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ Nếu hạt chuyển
động với vận tốc v1 =1,6.106 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là F1 = 2.10−6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lo-ren-xơ F2 tác dụng lên hạt là
Một dòng điện có cường độ 2A nằm vuông góc với các đường sức của một điện trường đều Cho biết lực từ tác dụng lên 20cm của đoạn dây ấy là 0,04N Độ lớn của cảm ứng từ là
Câu 64: Một khung dây dẫn phẳng có dạng là một tam giác vuông MNP (vuông tại M); góc MNP bằng 30o Đặt khung dây vào trong
từ trường đều Các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung dây, có chiều đi vào trong mặt phẳng hình vẽ Dòng điện trong khung đi theo chiều từ M đến N rồi đến P Biết lực từ tác dụng lên cạnh MN có độ lớn là 0,3N Lực từ tác dụng lên cạnh NP có độ lớn và
có góc hợp với lực từ tác dụng lên cạnh MN lần lượt là
Câu 65: Hai thanh ray nằm ngang, song song và cách nhau l = 20 cm đặt trong từ trường đều có véctơ cảm
ứng từ thẳng đứng hướng lên với B = 0,2 T Một thanh kim loại MN đặt trên ray vuông góc với hai thanh
ray AB và CD với hệ số ma sát bằng 0,1 Nối ray với nguồn điện ξ = 12 V, r = 0,2 Ω Biết điện trở của thanh
kim loại là R = 1 Ω và khối lượng của thanh ray là m = 100 g Bỏ qua điện trở của ray và dây nối Lấy g =
10 m/s2 Độ lớn gia tốc chuyển động của thanh MN là
Câu 66: Một khung dây dẫn tròn mỏng phẳng gồm 500 vòng dây, bán kính của mỗi vòng dây là 10cm, đặt trong chân không Dòng
điện chạy trong các vòng dây có cường độ I = 10A Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây có độ lớn gần đúng là
Câu 67: Một sợi dây dẫn dài 30cm được quấn thành một ống dây sao cho các vòng dây nằm sát nhau, đường kính tiết diện ống dây d =
5cm Khi cho dòng điện có cường độ 10A chạy qua ống dây thì cảm ứng từ trong lòng ống dây đo được bằng π.10-3T Chiều dài của ống
Câu 68: Một electron (điện tích - e = -1,6.10-19C) bay vào trong một từ trường đều theo hướng hợp với hướng của từ trường góc 30o Cảm ứng từ của từ trường B = 0,8T Biết lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron có độ lớn f = 48.10-15N Vận tốc của electron có độ lớn là
A 750000m/s B 375000m/s C 433301m/s D 480000m/s
Câu 69: Một electron (điện tích –e) và một hạt nhân heli (điện tích +2e) chuyển động trong từ trường đều theo phương vuông góc với
các đường sức từ, vận tốc của hạt electron lớn hơn vận tốc của hạt heli 6.105 m/s Biết tỉ số độ lớn của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt electron và hạt heli là: fe : fHe = 4 : 3 Vận tốc của hạt electron có độ lớn là
Câu 70: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N Sau đó cường độ dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên
đoạn dây là 20 N Cường độ dòng điện đã
Câu 71: Một ống dây có dòng điện 4 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là 0,04 T Để độ lớn cảm ứng từ trong lòng
ống tăng thêm 0,06 T thì dòng điện trong ống phải là
Câu 72: Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0,5 mm sao cho các vòng sát nhau Khi có dòng điện 20 A
chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là
Câu 73: Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
Câu 74: Hai điện tích độ lớn, cùng khối lượng bay vuông với các đường cảm ứng vào cùng một từ trường đều Bỏ qua độ lớn của
trọng lực Điện tích một bay với vận tốc 1000 m/s thì có bán kính quỹ đạo 20 cm Điện tích 2 bay với vận tốc 1200 m/s thì có bán kính quỹ đạo
Trang 6Nhóm vật lý 11 Trang 6 Tổ Vật Lý CN Câu 75: Một đoạn dây dẫn dài 0,80 m đặt nghiêng một góc 600 so với hướng của các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng
từ 0,50 T Khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 7,5 A, thì đoạn dây dẫn bị tác dụng một lực từ bằng bao nhiêu?
Câu 76: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 128 cm được đặt vuông góc với các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,83 T
Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 18A:
Câu 77: Một dây dẫn thẳng dài 1,4 m đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,25 T Khi dòng điện cường độ 12 A chạy qua dây dẫn thì
dây dẫn này bị tác dụng một lực bằng 2,1 N Góc hợp bới hướng của dòng điện chạy qua dây dẫn và hướng của cảm ứng từ gần giá trị nào
Câu 78: Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B =1,26 T Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 530 Lực Lo – ren - xơ tác dụng lên electron là
A 1,61.10−12 N B 0,32.10−12 N C 0,64.10−12 N D 0,96.10−12 N
Câu 79: Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn
1,6.10-12 N Vận tốc của electron là
Câu 80: Hai điện tích q1 = 10μC và điện tích q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ trường đều Lực Lo – ren – xơ tác dụng lần lượt lên q1 và q2 là 2.10-8 N và 5.10-8 N Độ lớn của điện tích q2 là
Câu 81: Một hạt (điện tích 3,2.10−19 C) bay với vận tốc 107 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ B =1,8T Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là
A 5,76.10−12 N B 57,6.10−12 N C 0,56.10−12 N D 56, 25.10−12 N
Câu 82: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107 m/s, từ trường B=1,5T Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
A 36.1012N B 0,36.10-12N C 3,6.10-12 N D 1,8√3.10-12N
Câu 83: Một điện tích 1 mC có khối lượng 10 mg bay với vận tốc 1200 m/s vuông góc với các đường sức từ vào một từ trường đều có
độ lớn 1,2 T, bỏ qua trọng lực tác dụng lên điện tích Bán kính quỹ đạo của nó là
Câu 84: Một electron bay vào trong từ trường đều B = 1,2 T Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của electron là 107 m/s và véctơ vận tốc hợp với véctơ cảm ứng từ một góc α = 30o Điện tích của electron là -1,6.10-19 C Bán kính quỹ đạo (hình lò xo) của electron là
Câu 85: Hai điện tích độ lớn, cùng khối lượng bay vuông với các đường CƯT của một từ trường đều Bỏ qua độ lớn của trọng lực Điện
tích một bay với vận tốc 1000 m/s thì có bán kính quỹ đạo 20 cm Điện tích 2 bay với vận tốc 1200 m/s thì có bán kính quỹ đạo
Câu 86: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với 𝑩⃗⃗ , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:
Câu 87: Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất có khối lượng m1 = 1,66.10-27 kg, điện tích q1 = -1,6.10-19 C Hạt thứ hai có khối lượng m2 = 6,65.10-27 kg, điện tích q2 = 3,2.10-19 C Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhất là R1 = 7,5 cm thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là
Câu 88: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi
là dòng điện Fucô
B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
C Dòng điện Fucô sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại
D Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên Câu 89: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường:
A chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau
B tăng độ dẫn điện cho khối kim loại
C đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong D sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện
Câu 90: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô sẽ xuất hiện trong:
Câu 91: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:
Câu 92: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:
A nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt B là dòng điện có hại
C trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ
D trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện
Trang 7Nhóm vật lý 11 Trang 7 Tổ Vật Lý CN Câu 93: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:
A Hiện tượng xuất hiện dòng điện Phu cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ
B Chiều của dòng điện Phu cô cũng được xác định bằng định luật Jun – Lenxơ
C Dòng điện Phu cô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại
D Dòng điện Phu cô có tính chất xoáy
Câu 94: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên Sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện Fucô xuất hiện trong lõi
sắt của của quạt điện gây ra
B Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nước trong siêu nóng lên Sự nóng lên của nước chủ yếu là do dòng điện Fucô xuất hiện trong nước
gây ra
C Khi dùng lò vi sóng để nướng bánh, bánh bị nóng lên Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuất hiện trong bánh gây ra
D Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng điện Fucô trong lõi sắt
của máy biến thế gây ra
Câu 95: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sau khi quạt điện hoạt động, ta thấy quạt điện bị nóng lên Sự nóng lên của quạt điện một phần là do dòng điện
Fucô xuất hiện trong lõi sắt của quạt điện sinh ra
B Sau khi siêu điện hoạt động, ta thấy nước trong siêu nóng lên Sự nóng lên của nước chủ yếu là do dòng điện Fucô xuất hiện trong nước gây ra
C Khi dùng lò vi sóng để nướng bánh, bánh bị nóng lên Sự nóng lên của bánh là do dòng điện Fucô xuất hiện trong bánh gây ra
D Máy biến thế dùng trong gia đình khi hoạt động bị nóng lên Sự nóng lên của máy biến thế chủ yếu là do dòng điện Fucô trong lõi sắt của máy biến thế gây ra
Câu 96: Định luật Len-xơ được dùng để:
A Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín
B Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
C Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín
D Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng
Câu 97: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây
kín:
Câu 98: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:
Câu 99: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây
kín:
Câu 100: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:
Câu 101: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt
trên bàn:
v
I c
C
B
I c
A
I cư
v
I cư =0
D
I cư
v
I cư
v
v
I cư
v
I cư =0
D
N S
I cư
v
A
I cư
N S
v
B
I cư
C
I cư
v
I cư
v
v
I cư
v
I cư = 0
D
N S
v
I cư =0
D
I cư
A
N
S
v
N
S
v
I cư
B
N
S
v
I cư
C
N
S
I cư = 0
v
D
Trang 8Nhóm vật lý 11 Trang 8 Tổ Vật Lý CN Câu 102: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng ngay khi nam châm đang đặt thẳng đứng tại tâm vòng dây ở
trên bàn thì bị đổ:
Câu 103: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển,
với v1 = v2:
Câu 104: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển,
với v1 > v2:
Câu 105: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển,
với v1 < v2:
Câu 106: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển:
Câu 107: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây cùng rơi tự
do thẳng đứng đồng thời cùng lúc:
Câu 108: Đặt một khung dây vào trong từ trường đều sao cho véc tơ pháp tuyến của khung vuông góc với các đường sức từ Khi độ lớn
cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông sẽ:
Câu 109: Một vòng dây dẫn được đặt trong một từ trường đều, sao cho mặt phẳng của vòng dây vuông góc với đường cảm ứng Hiện
tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi
A nó bị làm cho biến dạng B nó được quay xung quanh pháp tuyến của nó
C nó được dịch chuyển tịnh tiến D nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ Câu 110: Đơn vị của từ thông có thể là
A tesla trên mét (T/m) B tesla nhân với mét (T.m)
C tesla trên mét bình phương (T/m2) D tesla nhân mét bình phương (T.m2)
v
I cư
A
N
S
v
I cư
B
N
S
v
I cư
S
I cư = 0
v
S
B
I cư
A
I cư
v
I cư = 0
v
I cư
v
A
I cư
v
I cư
I cư
D
v 2 = v 1
I cư = 0
v 2
v
I cư = 0
D
v 2
v
I cư
C
v 2
I cư
B
v 2
I cư
A
v
I cư = 0
D
v2 v2
v 1
I cư
C
v2
I cư
B
v2
I cư
A
v
N
S
I cư = 0
v
D
v
N
S
v
I cư
C
v
N
S
v
I cư
B
v
N
S
v
I cư
A
Trang 9Nhóm vật lý 11 Trang 9 Tổ Vật Lý CN Câu 111: Trong hình a, nam châm đang chuyển động đến gần vòng dây dẫn kín, hình b vòng dây
dẫn kín đang chuyển động đến gần nam châm Dòng điện cảm ứng xuất hiện trên hai vòng dây dẫn kín
có chiều
A cùng chiều kim đồng hồ B ngược chiều kim đồng hồ
C ngược chiều kim đồng hồ ở hình a, cùng chiều kim đồng hồ ở hình b
D cùng chiều kim đồng hồ ở hình a, ngược chiều kim đồng hồ ở hình b
Câu 112: Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với
A độ lớn của từ thông qua mạch B tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
C độ lớn của cảm ứng từ D thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch
Câu 113: Mọi từ trường đều phát sinh từ
A Các nguyên từ sắt B Các nam châm vĩnh cửu C Các mômen từ D Các điện tích chuyển động Câu 114: Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm
theo hướng
C theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng D theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng Câu 115: Đáp án nào sau đây ĐÚNG khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:
C ngược chiều thì hút nhau D cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút
Câu 116: Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:
A tương tác giữa hai nam châm B tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện
C tương tác giữa các điện tích đứng yên D tương tác giữa nam châm và dòng điện
Câu 117: Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song lên 4 lần thì lực từ tác dụng lên mỗi đơn vị chiều dài
của mỗi dây tăng lên
Câu 118: Phần từ dòng điện 𝐼ℓ nằm trong từ trường đều có các đường sức từ hướng thẳng đứng từ dưới lên Gọi α là góc hợp bởi 𝐼ℓ và
đường sức từ Để cho lực từ có bằng 0 thì góc α bằng
A 𝜋
2
Câu 119: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn
A tỉ lệ với cường độ dòng điện B tỉ lệ với chiều dài đường tròn
C tỉ lệ với diện tích hình tròn D tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn
Câu 120: Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là 𝐼1, 𝐼2 Xét điểm 𝑀 nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn, cách đều hai dây dẫn Gọi 𝐵1 và 𝐵2 lần lượt là độ lớn cảm ứng từ tại đó do các dòng 𝐼1, 𝐼2 gây ra tại 𝑀 Cảm ứng từ tổng hợp tại 𝑀
có độ lớn là:
Câu 121: Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực Lorenxơ
C.Không phụ thuộc vào hướng của từ trường D Phụ thuộc vào dấu của điện tích
Câu 122: Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
A trong mạch có một nguồn điện B mạch điện được đặt trong một từ trường đều
C mạch điện được đặt trong một từ trường không đều D từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian
Câu 123: Chọn câu sai Định luật Len−xơ là định luật
A cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín
B khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của
từ thông ban đầu qua mạch kín
C khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường
cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này
D cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua
Câu 124: Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây đúng là
A Hình 1 và Hình 2 B Hình 1 và Hình 3.
C Hình 2 và Hình 4 D Hình 4 và Hình 3
Câu 125: Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?
A Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn
B Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn
C Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín
D Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín
Câu 126: Đơn vị của từ thông là:
Câu 127: Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:
A xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ
Trang 10Nhóm vật lý 11 Trang 10 Tổ Vật Lý CN
B xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ
C có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
D có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
Câu 128: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T Mặt phẳng vòng dây làm
thành với từ trường một góc α = 300 Tính từ thông qua S
Câu 129: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
Câu 130: Một vòng dây đồng có đường kính D = 20cm, tiết diện dây s = 0,5 mm2 đặt vào trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc mặt phẳng vòng dây Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ qua vòng dây để dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là 2A Cho điện trở suất của đồng ρ = 1,75.10-8 Ωm
Câu 131: Một khung dây phẳng diện tích 200 cm2 đặt trong từ trường đều Các đường sức từ của từ trường hợp với mặt phẳng khung một góc 900 Cho cảm ứng từ của từ trường biến thiên theo hàm số B = 0,5 – 2t (T) Điện trở của khung dây là 5 Ω Tính công suất tỏa
nhiệt trên khung?
Câu 132: Một khung dây đặt trong từ trường đều sao cho góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung bằng
600 Để từ thông qua khung dây tăng gấp đôi thì góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt khung phải bằng
Câu 133: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 2.10-4T, góc giữa 𝐵⃗ và véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 60o Làm cho từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,01s Độ lớn của suất điện động cảm ứng sinh ra trong khung dây
Câu 134: Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian Tính tốc độ biến
thiên của cảm ứng từ, biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là IC = 0,5 A, điện trở của khung là R = 2Ω và diện tích của khung là S = 100
cm2
Câu 135: Dòng điện chạy qua một dây dẫn thẳng dài đặt nằm ngang trong không khí gây ra tại một điểm cách nó 4,5𝑐𝑚một cảm ứng
từ có độ lớn 2,8.10−4𝑇 Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là
Câu 136: Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ 𝐵 = 1,26𝑇 Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 107𝑚/𝑠
và hợp thành với đường sức từ góc 53° Lực Lo – ren − xơ tác dụng lên electron là
Câu 137: Hạt proton có khối lượng 𝑚𝑃= 1,672.10−27𝑘𝑔 chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5 m dưới tác dụng của một từ trường đều vuông góc với mặt phang quỹ đạo và có độ lớn 𝐵 = 10−2𝑇 Tốc độ và chu kì của proton lần lượt là
A 4.78.106 m/s và 6,6𝜇𝑠 B 4,78.108𝑚/𝑠 và 5,6𝜇𝑠 C 4,87.108𝑚/𝑠 và 6,6𝜇𝑠 D 4,87.108𝑚/𝑠 và 5,6𝜇𝑠
Câu 138: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều
từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
Câu 139: Thanh kim loại OA dài 1 m quay đều trong mặt phẳng hình vẽ xung quanh trục quay A đi qua
điểm O, thanh OA cắt các đường sức từ của một từ trường đều B = 0,04 T Cho biết thời gian quay một vòng
hết là 0,5 s Vectơ cảm ứng từ có phương song song với A Suất điện động cảm ứng trong thanh OA có độ lớn
gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 140: Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt
phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300 Tính độ lớn từ thông qua khung:
Câu 141: Một hình vuông cạnh 5cm được đặt trong từ trường đều B = 0,01T Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung Quay
khung trong 10-3s để mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ Suất điện động trung bình xuất hiện trong khung là:
Câu 142: Một vòng dây diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc tạo bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến
của vòng dây là Với góc bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị = 𝐵𝑆
2
Câu 143: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây được đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là: