tolerant chấp nhận những quan điểm, hành động hoặc tính cách của những người khác ngay cả nó là mới, đầy thử thách hoặc khác thường She is very tolerant with the children.. She doesn't g[r]
Trang 1Những tính từ miêu tả - thường tốt
Những tính từ miêu tả - thường tốt
charming
sự hấp dẫn cá nhân mạnh mẽ, với tính cách và cách nói chuyện dễ mến, vui vẻ
Everything about him was attractive, but his smile was especially charming.
Mọi thứ về anh ta đều thu hút, đặc biệt nụ cười của anh ta rất lôi cuốn.
clean-cut
tươm tất, gọn gàng và thông minh trong cách trang phục
He's very clean-cut His clothes are always clean and neatly ironed, he shaves every morning and his hair is
always combed
Anh ta rất gọn gẽ Áo quần luôn sạch sẽ và được ủi thẳng, anh ta cạo râu mỗi buổi sáng và tóc luôn được chải.
cultured
học thức cao và có sự am hiểu về nghệ thuật, văn học
She's very cultured – she goes to the opera at least once a month and she knows all of Shakespeare's plays.
Cô ta rất trí thức - cô xem nhạc kịch ít nhất một lần trong tháng và cô hiểu tất cả về những vở kịch của
Shakespeare.
considerate
hành động theo cách mà tỏ ra quan tâm đến cảm xúc, hoàn cảnh của người khác
When he comes home late at night, he's always very considerate of the sleeping neighbours and doesn't make
any noise
Khi anh về nhà trễ vào buổi tối, anh ta luôn rất thận trọng về những người hành xóm đang ngủ và không làm ồn.
open-minded
cởi mở cho những ý kiến, kinh nghiệm hoặc tranh luận mới
If you want to enjoy foreign travel, it's best to be open-minded.
Nếu bạn muốn tận hưởng chuyến du lịch nước ngoài, tốt nhất hãy cởi mở.
respectable
hành động theo cách đúng và được xã hội chấp nhận
Everybody thought that he was a respectable family man, but secretly he was a gambler and a drunk
Mọi người nghĩ anh ta là một người đàn ông gia đình đáng kính trọng nhưng anh ta một người nghiện rượu và cờ bạc một cách bí mật
tolerant
chấp nhận những quan điểm, hành động hoặc tính cách của những người khác ngay cả nó là mới, đầy thử thách hoặc khác thường
She is very tolerant with the children She doesn't get angry with them, even though they are a little bit naughty
sometimes
Cô ta rất khoan dung với trẻ con Cô không tức giận khi cả khi chúng nghịch gợm.
Những tính từ miêu tả - thường xấu
creepy
không dễ ưa, làm khó chịu, kỳ quặc, một chút kinh sợ làm cho bạn cảm thấy không thoải mái
Do you know that creepy guy who works in our office? He's always staring at me, and sometimes when I turn
round, he's standing right next to me, but I never hear anything – he's just suddenly there!
Bạn biết người đàn ông kỳ quặc làm việc trong văn phòng chúng ta? Anh ta luôn nhìn chằm vào tôi, và đôi khi tôi quay lại, anh ta đứng ngay bên cạnh tôi mà tôi không biết gì cả - anh ta xuất hiện bất ngờ!
hypocritical
làm bộ có những quan điểm hoặc nguyên lý mà bạn thật sự không có, hoặc hành động chống lại những quan điểm
Trang 2mà bạn nói bạn có
My brother told me to stop smoking, but he smokes 20 a day himself – how hypocritical!
Anh trai tôi bảo tôi không nên hút thuốc nữa, nhưng anh ta hút 20 điếu mỗi ngày - thật là đạo đức giả!
insincere
không trung thực hoặc ngay thẳng trong việc biểu lộ cảm xúc
He wasn't a real gentleman His false charm and cold smile made him seem very insincere.
Anh ta không phải là người đàn ông cao thượng Sự lôi cuốn giả dối và nụ cười lạnh lẽo làm cho ông ta rất giả dối.
malicious
thường làm những điều xấu để làm tổn hại người khác
It's just his determination and wanting to win and sometimes he gets a bit over-excited, but he isn't at all malicious.
Đó chỉ là sự quyết tâm và mong muốn được chiến thắng và đôi khi anh ta kích động quá mức, nhưng anh ta không hiểm độc.
materialistic
quan tâm nhiều đến những vật chất hơn là giá trị tâm hồn, tri thức hoặc văn hóa
Those girls are greedy and materialistic: they measure their success in terms of how many pairs of shoes and
designer handbags they have
Những cô gái này tham lam và nặng về vật chất: họ đo lường sự thành công bằng bao nhiêu đôi giày và túi xách thời trang mà họ có.
mercenary
được khuyến khích bằng sự mong ước về tiền bạc
He's so mercenary – he doesn't care what he has to do at work, as long as the pay is good.
Anh ta rất tham tiền - anh ta không quan tâm việc anh ta làm mà chỉ cần biết tiền lương hậu hĩ.
ruthless
không có sự thương xót hoặc thương cảm
He was so ruthless in his criticism of their performance that most of them started to cry.
Anh ta rất nhẫn tâm trong việc phê bình về vở diễn mà hầu hết họ bắt đầu khóc.
snobbish
một người mà khâm phục những người cấp trên hoặc lớp người thượng lưu, và không thích những người ở tầng lớp thấp hơn mình
He's so snobbish He was very friendly towards
Anh ta rất đua đòi Anh ta rất thân thiện tuỳ người.
spiteful
muốn làm những điều xấu cho người nào đó, thường bởi vì sự tin tưởng rằng họ đã làm điều gì đó xấu hại bạn
She's so spiteful When she saw that I had got the last piece of cake, she pushed me, to make me drop it.
Cô ta rất hằn học Khi cô ta thấy tôi có miếng bánh cuối cùng, cô đã đẩy tôi làm rớt miếng bánh.
stubborn
chống lại sự thay đổi, đặc biệt là quan điểm và ý kiến, ngay cả nếu như những người khác bị ảnh hưởng xấu
Izzy is so stubborn Everybody could see she was tired, but she wouldn't let anybody else help her
Izzy rất bướng bỉnh Mọi người có thể thấy cô ta rất mệt, nhưng cô không để người khác giúp cô.