Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen.. Thêm một cặp nuclênôtit.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH HỌC 12
NĂM HỌC : 2012 - 2013
Mã đề: 149 Câu 1 Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. chuyển đoạn B. mất đoạn C.lặp đoạn D. đảo đoạn
Câu 2 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
Câu 3 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong một phép lai,
người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
Câu 4 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay
đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
C. Thêm một cặp nuclênôtit D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
Câu 5. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 B.Từ mạch mang mã gốc
C. Từ cả hai mạch đơn D. Từ mạch có chiều 5' → 3'
Câu 6 Ở người gen N qui định mắt nâu là trội so với gen n mắt xanh Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con có đứa mắt nâu,
có đứa mắt xanh Kiểu gen của bố mẹ sẽ là
A. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn B. Đều có kiểu gen NN
Câu 7. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 B. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
C. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
Câu 8 Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của
mã di truyền
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu B. Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 9 Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A. gen trội B. gen lặn C. gen đa alen D.gen đa hiệu
Câu 10 Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Trong trường hợp không
xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXa x X aY B. XaXa x X AY C. XAXA x X aY D. XAXa
x XAY
Câu 11 Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng, a qui định hạt xanh, B hạt trơn, b hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc
lập với nhau Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hình ít nhất
A. AABb x Aabb B. AABB x AaBb C. AAbb x aa BB D. AaBb x AABB
Câu 12 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li,
tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A. thể lưỡng bội B. thể tứ bội C. thể tam bội D. thể đơn bội
Câu 13 Nếu 2 gen nằm trên cùng một NST thì
A. Chúng sẽ luôn luôn di truyền cùng nhau B. Chúng phân li độc lập với nhau
C. Chúng luôn luôn trao đổi chéo với nhau D. Chúng sẽ di truyền cùng nhau khi không xảy ra trao đổi chéo
Câu 14 Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5' TAG 3' thì bộ ba sao mã tương ứng trên mARN là :
A 5' AUX 3' B 5' UGA 3' C 5' XUA 3' D. 3' ATX 5'
Câu 15 Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
Trang 2Câu 17 Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
A. lai khác dòng B.lai phân tích C. lai cải tiến D. lai thuận-nghịch
Câu 18 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một số cặp nhiễm sắc thể B.một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST D. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể
Câu 19 Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A. đột biến B.đột biến điểm C. đột biến gen D. thể đột biến
Câu 20 Ở một loài động vật có tinh trùng là 28 NST Hãy cho biết dạng đột biến thể ba, của loài động vật đó trong TB sinh dưỡng có bao nhiêu NST:
Câu 21. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
Câu 22 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
C. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ D. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
Câu 23 Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
C. Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể D. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
A. Sự phân chia của nhiễm sắc thể B. Sự phân chia tâm động ở kì sau
C. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể D. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể
Câu 25 Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng Cho cây cà chua tứ bội có kiểu
gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa Cho biết các cây tứ bội giảm phân tạo ra giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 26 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
C. nhân đôi ADN và dịch mã D. nhân đôi ADN và phiên mã
Câu 27 Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
Câu 28 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
B. quá trình phát sinh đột biến
C. sự phát sinh các biến dị tổ hợp
D. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
Câu 29 Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
C. có kiểu hình giống nhau D. có kiểu hình khác nhau
Câu 30: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A
Ab
ab x
aB
ab B
Ab
ab x
aB
aB C
ab
aB x
ab
ab D.
AB
ab x Ab ab
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH HỌC 12
NĂM HỌC : 2012 - 2013
Mã đề: 183 Câu 1 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
A. trội lặn không hoàn toàn B.số lượng
Câu 2 Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
Câu 3 Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
C. có kiểu hình khác nhau D. có kiểu gen khác nhau
Câu 4 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một số cặp nhiễm sắc thể B. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST
C. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể D.một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
Câu 5 Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự
A. làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST B. sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể
Câu 6 Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
A. lai thuận-nghịch B.lai phân tích C. lai khác dòng D. lai cải tiến
Câu 7 Ở một loài động vật có tinh trùng là 28 NST Hãy cho biết dạng đột biến thể ba, của loài động vật đó trong TB sinh dưỡng có bao nhiêu NST:
Câu 8 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtitcủa gen nhưng làm thay
đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X
C. Mất một cặp nuclêôtit D. Thêm một cặp nuclênôtit
Câu 9 Ở người gen N qui định mắt nâu là trội so với gen n mắt xanh Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con có đứa mắt nâu,
có đứa mắt xanh Kiểu gen của bố mẹ sẽ là
C. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn D. Đều có kiểu gen NN
Câu 10 Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng Cho cây cà chua tứ bội có kiểu
gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa Cho biết các cây tứ bội giảm phân tạo ra giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 11 Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
A. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể B. Sự phân chia của nhiễm sắc thể
Câu 12 Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì
của mã di truyền
A. Mã di truyền có tính thoái hóa B.Mã di truyền có tính phổ biến
C. Mã di truyền có tính đặc hiệu D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba
Câu 13 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A. quá trình phát sinh đột biến
C. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
D. sự phát sinh các biến dị tổ hợp
Câu 14 Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
Câu 15 Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A. gen trội B. gen đa alen C.gen đa hiệu D. gen lặn
Câu 16 Bản chất quy luật phân li của Menđen là
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
C. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
Trang 4Câu 18 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau B. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
C. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ D.Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ
Câu 19 Nếu 2 gen nằm trên cùng một NST thì
A. Chúng luôn luôn trao đổi chéo với nhau
C. Chúng phân li độc lập với nhau
D. Chúng sẽ luôn luôn di truyền cùng nhau
Câu 20 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã B. nhân đôi ADN và phiên mã
Câu 21 Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5' TAG 3' thì bộ ba sao mã tương ứng trên mARN là :
A 5' AUX 3' B 5' UGA 3' C. 3' ATX 5' D 5' XUA 3'
Câu 22. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ cả hai mạch đơn B. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
Câu 23. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
C. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
Câu 24. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gen có số
nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
C. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 D. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
Câu 25 Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
A. Làm hạn chế các biến dị tổ hợp B. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý
Câu 26 Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Trong trường hợp không
xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XaXa x X AY B. XAXa x X aY C. XAXA x X aY D. XAXa
x XAY
Câu 27 Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
Câu 28 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li,
tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A. thể tứ bội B. thể tam bội C. thể lưỡng bội D. thể đơn bội
Câu 29: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A
Ab
ab x
aB
ab B
Ab
ab x
aB
aB C
ab
aB x
ab
ab D.
AB
ab x
Ab ab
Câu 30 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong một phép lai,
người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
A. AaBb AaBb B. AaBb Aabb C. AaBb aaBb D. Aabb aaBb
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH HỌC 12
NĂM HỌC : 2012 - 2013
Mã đề: 217 Câu 1 Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
A. có kiểu hình giống nhau B. có cùng kiểu gen
C. có kiểu hình khác nhau D. có kiểu gen khác nhau
Câu 2 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li,
tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A. thể đơn bội B. thể lưỡng bội C. thể tam bội D. thể tứ bội
Câu 3 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
Câu 4 Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng, a qui định hạt xanh, B hạt trơn, b hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc
lập với nhau Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hình ít nhất
A. AaBb x AABB B. AABb x Aabb C. AABB x AaBb D. AAbb x aa BB
Câu 5 Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Trong trường hợp không xảy
ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXa x X aY B. XAXa
x XAY C. XAXA x X aY D. XaXa x X AY
Câu 6 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay
đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thêm một cặp nuclênôtit B. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A
Câu 7 Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
A. Sự phân chia tâm động ở kì sau B. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể
Câu 8 Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự
C. làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST D. sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể
Câu 9 Ở người gen N qui định mắt nâu là trội so với gen n mắt xanh Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con có đứa mắt nâu,
có đứa mắt xanh Kiểu gen của bố mẹ sẽ là
A. Đều có kiểu gen Nn B. Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
C. Đều có kiểu gen NN D. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn
Câu 10. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
A. Từ mạch có chiều 5' → 3' B. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
C. Từ cả hai mạch đơn D.Từ mạch mang mã gốc
Câu 11 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong một phép
lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
Câu 12 Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
Câu 13. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gen có số
nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
C. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
Câu 14 Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
Trang 6Câu 16 Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
Câu 17 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau B.Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ
C. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ D. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau
Câu 18 Ở một loài động vật có tinh trùng là 28 NST Hãy cho biết dạng đột biến thể ba, của loài động vật đó trong TB sinh dưỡng có bao nhiêu NST:
Câu 19 Nếu 2 gen nằm trên cùng một NST thì
A. Chúng phân li độc lập với nhau
B. Chúng sẽ luôn luôn di truyền cùng nhau
D. Chúng luôn luôn trao đổi chéo với nhau
Câu 20 Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
Câu 21. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
Câu 22 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
C. một số cặp nhiễm sắc thể D. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST
Câu 23 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã B. nhân đôi ADN và phiên mã
C. nhân đôi ADN và dịch mã D.phiên mã và dịch mã
Câu 24 Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
Câu 25 Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng Cho cây cà chua tứ bội có kiểu
gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa Cho biết các cây tứ bội giảm phân tạo ra giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 26 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A. quá trình phát sinh đột biến
C. sự phát sinh các biến dị tổ hợp
D. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
Câu 27: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A
Ab
ab x
aB
Ab
ab x
aB
aB C
ab
aB x
ab
ab D.
AB
ab x
Ab ab
Câu 28 Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A. gen đa alen B. gen trội C. gen lặn D.gen đa hiệu
Câu 29 Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5' TAG 3' thì bộ ba sao mã tương ứng trên mARN là :
A 5' UGA 3' B 5' AUX 3' C 5' XUA 3' D. 3' ATX 5'
Câu 30 Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì
của mã di truyền
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu B. Mã di truyền luôn là mã bộ ba
C. Mã di truyền có tính thoái hóa D.Mã di truyền có tính phổ biến
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH HỌC 12
NĂM HỌC : 2012 - 2013
Mã đề: 251 Câu 1 Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự
A. làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST B. sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể
C. làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST D. sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST
Câu 2 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay
đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A B. Thêm một cặp nuclênôtit
C. Mất một cặp nuclêôtit D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X
Câu 3 Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
A. một số cặp nhiễm sắc thể B. một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST
Câu 4 Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
Câu 5 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
B. sự phát sinh các biến dị tổ hợp
C. quá trình phát sinh đột biến
Câu 6 Ở một loài động vật có tinh trùng là 28 NST Hãy cho biết dạng đột biến thể ba, của loài động vật đó trong TB sinh dưỡng có bao nhiêu NST:
Câu 7 Giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5' TAG 3' thì bộ ba sao mã tương ứng trên mARN là :
A 5' AUX 3' B 5' XUA 3' C. 3' ATX 5' D 5' UGA 3'
Câu 8 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li,
tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành
A. thể tứ bội B. thể đơn bội C. thể tam bội D. thể lưỡng bội
Câu 9 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
Câu 10 Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng Cho cây cà chua tứ bội có kiểu
gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa Cho biết các cây tứ bội giảm phân tạo ra giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
C. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 11 Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. chuyển đoạn B. đảo đoạn C. mất đoạn D.lặp đoạn
Câu 12 Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là
Câu 13 Nếu 2 gen nằm trên cùng một NST thì
B. Chúng phân li độc lập với nhau
C. Chúng sẽ luôn luôn di truyền cùng nhau
D. Chúng luôn luôn trao đổi chéo với nhau
Câu 14 Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A. đột biến gen B. đột biến C.đột biến điểm D. thể đột biến
Câu 15. Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gen có số
nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B. A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
C. A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 D. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
Trang 8C. Mã di truyền có tính thoái hóa D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 17. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
C. Từ cả hai mạch đơn D. Từ mạch có chiều 5' → 3'
Câu 18. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
B. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú
D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính
Câu 19 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A. nhân đôi ADN và phiên mã B.phiên mã và dịch mã
C. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã D. nhân đôi ADN và dịch mã
Câu 20 Ở đậu Hà Lan, gen A qui định hạt vàng, a qui định hạt xanh, B hạt trơn, b hạt nhăn Hai cặp gen này phân li độc
lập với nhau Phép lai nào dưới đây sẽ cho số loại kiểu gen và số loại kiểu hình ít nhất
A. AABB x AaBb B. AAbb x aa BB C. AaBb x AABB D. AABb x Aabb
Câu 21 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?
A. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau B. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ
Câu 22 Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
A. có kiểu gen khác nhau B. có cùng kiểu gen C. có kiểu hình khác nhau.D. có kiểu hình giống nhau
Câu 23 Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A. gen lặn B. gen đa alen C. gen trội D.gen đa hiệu
Câu 24 Ở người gen N qui định mắt nâu là trội so với gen n mắt xanh Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con có đứa mắt
nâu, có đứa mắt xanh Kiểu gen của bố mẹ sẽ là
A. Đều có kiểu gen NN B. Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
C. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn D. Đều có kiểu gen Nn
Câu 25: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu
hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
A
Ab
ab x
aB
ab B
Ab
ab x
aB
aB C
ab
aB x
ab
ab D.
AB
ab x
Ab ab
Câu 26 Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
B. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
D. sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
Câu 27 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Trong một phép
lai, người ta thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb : 1aabb Phép lai nào sau đây phù hợp với kết quả trên ?
A. AaBb AaBb B. AaBb Aabb C. Aabb aaBb D. AaBb aaBb
Câu 28 Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
A. Sự phân chia tâm động ở kì sau B. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể
C. Sự phân chia của nhiễm sắc thể D. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể
Câu 29 Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
A. XAXa
x XAY B. XaXa x X AY C. XAXA x X aY D. XAXa x X aY
Câu 30 Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?
C. Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý D. Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể
Trang 9ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – SINH HỌC 12 ( 12/10/2012)
Đáp án mã đề: 149
01 C; 02 B; 03 A; 04 A; 05 B; 06 C; 07 B; 08 C; 09 D; 10 D; 11 C; 12 C; 13 D; 14 C; 15 D;
16 B; 17 B; 18 B; 19 B; 20 D; 21 D; 22 A; 23 A; 24 D; 25 B; 26 A; 27 C; 28 A; 29 A; 30 A
Đáp án mã đề: 183
01 B; 02 A; 03 A; 04 D; 05 C; 06 B; 07 A; 08 B; 09 A; 10 D; 11 C; 12 B; 13 B; 14 A; 15 C;
16 A; 17 D; 18 D; 19 B; 20 C; 21 D; 22 C; 23 B; 24 A; 25 C; 26 D; 27 D; 28 B; 29 A; 30 C
Đáp án mã đề: 217
01 B; 02 C; 03 A; 04 D; 05 B; 06 C; 07 C; 08 A; 09 B; 10 D; 11 A; 12 C; 13 B; 14 C; 15 D;
16 A; 17 B; 18 B; 19 C; 20 A; 21 D; 22 A; 23 D; 24 A; 25 B; 26 B; 27 A; 28 D; 29 C; 30.D
Đáp án mã đề: 251
01 D; 02 D; 03 C; 04 A; 05 D; 06 B; 07 B; 08 C; 09 C; 10 B; 11 D; 12 A; 13 A; 14 C; 15 B;
16 A; 17 A; 18 C; 19 B; 20 B; 21 C; 22 B; 23 D; 24 B; 25 A; 26 C; 27 D; 28 D; 29 A; 30 A