1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HS G 6 CO DA

3 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em h·y t×m mét tõ mµ phÇn g¹ch ch©n cã c¸ch ph¸t ©m kh¸c víi c¸c tõ cßn l¹i: 1.A.game B.geography C.vegetable D.change 2.A.read B.teacher C.eat D.ahead 3.A.small B.face C.grade D.late 4.[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện

Năm học: 2006– 2007

Môn : Tiếng Anh 6.

( Thời gian làm bài 90phút)

CâuI Em hãy tìm một từ mà phần gạch chân có cách phát

âm khác với các từ còn lại:

1.A.game B.geography C.vegetable D.change

2.A.read B.teacher C.eat D.ahead 3.A.small B.face C.grade D.late 4.A.tenth B.math C.brother D.theater 5.A.usually B.fly C.thirsty D.hungry

Câu II Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc

1 Miss Lan ………….( do ) the house work everyday

2 My father ………….( be ) at home now

3 You can borrow my book I (not need ) ………… it now

4 What time ………( you / go ) to school everyday ?

5 My friend ……… ( have ) a holiday now

Câu III : Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi

1.What is the price of a cake and an orange ? How………

?

………

2 This box has twelve packets of tea There………

………

3.How many apples do you want ?

?

………

4 Tom drives to work every morning Tom

travels………

………

5 My sister goes to the supermarket on foot My

sister………

………

Câu IV : Em hãy tìm từ trái nghĩa trong ngoặc rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau

1 Lan buys a book……….( old )

2 She gets up ………( early )

3 My house is ……… ( big )

4 Her lips are……….( thin )

5 Miss Lan is……….( heavy )

Câu V : Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Trang 2

Viet Nam is a beautiful country It has ( 1 )

seasons: spring , summer, fall and (2) In the

spring, it is often warm, sometimes, it’s rainy In the summer, it’s hot and sunny The ( 3 ) ……… is cool in the fall and in the winter it is (4) …… and windy I

( 5 ) ………hot weather ( 6 ) ……… I can do many activitives ( 7 ) ……….it’s hot I usually ( 8 ) ………….swimming and ( 9 ) ……….soccer Sometimes, I go fishing ( 10 )

.my brother

…………

The end!

Đáp án môn Tiếng Anh lớp 6

CâuI Tìm từ có cách phát âm khác với những từ còn lại.

1-B

2-D

3-A

4-C

5-B

CâuII Điền dạng đúng của động từ

1 Does

2 Is

3 Don’t need

4 Do you go

5 Is having

Câu III Viết lại các câu sau

1 How much is a cake and an orange

2 There are twelve packets of tea in the this box

3 How many apples would like ?

4 Tom travels to work by car every morning

5 My sister walks to the supermarket

Câu IV.Tìm từ trái nghĩa

1 new 3 small 5.light

2 late 4.full

CâuV Điền từ thích hợp vào chỗ trống

1 four 4 cold 7.when 10.with

2 winter 5 like 8 go

3 weather 6 because 9 play

* Mỗi ý đúng đợc1 điểm.

Cộng số điểm đạt đợc chia 3

Ngày đăng: 09/06/2021, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w