Mục tiêu: Kiến thức: Thông qua các bài tập Hs nắm được định nghiã về số đối và biết cách trừ các phân số Kĩ năng: Hs có kỹ năng tìm số đối có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số.. Thái độ[r]
Trang 1Tiết 83 :
Bài dạy: §9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu được thế nào là hai số đối nhau Hiểu và vận dụng được phép trừ phân số
Kĩ năng: Cĩ kỹ năng tìm số đối của một phân số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
Thái độ: Tốn học được vận dụng trong thực tế, tăng ham thích học tốn.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhĩm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ơn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Làm bài tập
a) ; b) ; c)
Đáp án:
c)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hai phân số
5 5
và hoặc
3 3
và
được gọi là gì? Chúng ta sẽ nghiên cứu bài hơm nay Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
20
ph
Hoạt động 1:
- Gv từ KTBC ở câu a và b em cĩ
nhận xét gì về tổng của 2 số đã cho ?
- Gv khẳng định: hai số như trên gọi
là 2 số đối nhau
- Goị Hs trả lời miệng ? 2
- Thế nào là 2 số đối nhau?
- Tìm số đối của phân số
a b
?
Hoạt động 1:
- Tổng của chúng đều bằng 0
- Hs đứng tại chỗ trả lời ? 2
- Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
- Số đối của phân số
a b
là
a b
1 Số đối:
Định nghĩa: Hai số đối nhau nếu
tổng của chúng bằng 0
Trang 2- Qua các ví dụ trên em nào nhắc lại
ý nghĩa của số đối trên trục số?
đối của phân số b
- Hs: Trên trục số 2 số đối nhau nằm về 2 phía của điểm 0 và cách đều điểm 0
15
ph
Hoạt động 2:
1.Để tìm số đối của một số ta làm
thế nào ?
2 Cho cả lớp hoạt động nhóm làm
bài tập 58/33 SGK
Tìm số đối của các số sau :
; 7; ; ; ;0
3 5 7 11
- Gv thu bảng nhóm và nhận xét
3 Gv cho cả lớp làm bài tập
Tìm x, biết :
1
0
12 x Giải thích ?
Hoạt động 2:
- Ta thêm dấu “-” đằng trước
số đó
- Các nhóm hoạt động tìm số đối của các số đã cho
Hs: x=
-1 12
Vì :
0
12 12
Luyện tập:
Bài tập 58/33 SGK
Số đối của
2
3 là
2 3
Số đối của -7 là 7
Số đối của
3 5
là
3 5
Số đối của
4 7
là
4 7
Số đối của
6
11là
6 11
Số đối của 0 là 0
Số đối của 112 là -112
* Tìm x, biết :
1
x 0
12
x =
-1 12 4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: + Nắm được thế nào là hai số đối nhau Biết tìm số đối của một số cho trước + Bài tập về nhà: Tìm số đối của các số 1 5 3 5 ; ; 17; ; 8 6 13 14 + Xem trước phần phép trừ phân số IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: ………
………
………
………
Ngày soạn: 26 / 2 / 2012
Trang 3Bài dạy: §9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ ( Tiếp )
I Mục tiêu:
Kiến thức: Hs hiểu và vận dụng được quy tắc về phép trừ phân số
Kĩ năng: Cĩ kỹ năng thực hiện phép trừ phân số trên cơ sở cộng với số đối của nĩ
Thái độ: Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhĩm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ơn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Thế nào là hai số đối nhau? Cho biết số đối của :
5 2
;
12 9
Hs2: Hãy tính và so sánh :
1 và 3 Đáp án:
Hs1 Hai số cĩ tổng bằng 0 là hai số đối nhau Số đối của
5 12
5 là
-12 ; Số đối của
2 9
là 2
9
Hs2
3 9 27 27 279 ;
Vậy hai kết quả bằng nhau
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Chúng ta cĩ thể thay phép trừ hai phân số bằng phép cộng được khơng ? Chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này qua bài hơm nay
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15
ph
Hoạt động 1:
Gv: Ở trên ta đã biết:
1 =
- Em hãy nhận xét hai phép tính ở
hai vế ?
Hoạt động 1:
- Hs nhận xét :
- Phép tính bên trái là phép trừ hai phân số
Phép tính bên phải là phép
1 Quy tắc trừ hai phân số :
Muốn trừ một phân số cho một phân
số ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ
Tổng quát:
a c a c
Trang 4? 4 5 2 5 2 10 10
5 1 5 1 15 ( 7) 22
20
ph
Hoạt động 2:
- Gv đưa bài tập 60 SGK lên bảng
Câu a/
- Để tìm x ta phải làm gì?
- Hãy thực hiện phép cộng đó ?
Câu b/
- Ta có thể tìm x ngay được không?
Vì sao?
- Như vậy ta phải làm sao?
- Cho Hs làm bài tập 61/33 SGK
bằng cách đứng tai chỗ trả lời
Câu Đúng hay sai?
Câu 1: Tổng của 2 phân số là 1
phân số có tử bằng tổng các tử, mẫu
bằng tổng các mẫu
Câu 2: Tổng của 2 phân số cùng
mẫu là một phân số có cùng mẫu đó
và có tử bằng tổng các tử
- Yêu cầu làm câu b (61)
Hoạt động 2:
- Hs ghi đề bài vào vở
- Lấy
1 3
2 4
Hs:
1 3 5
2 4 4
- Chưa tìm x được.Vì x không phải đứng riêng một mình
- Ta tính tổng bên phải để
có được
5
6 x rồi tính x
Câu 1: Sai
Câu 2: Đúng
- Hs: Hiệu của hai phân số cùng mẫu là một phân số có cùng mẫu đó và có tử bằng hiệu các tử
2 Luyện tập:
Bài tập 60/33 SGK
Tìm x, biết :
a / x b / x
Giải
1 3 5
a / x
2 4 4
b / x
5 3 10 ( 3) 13 x
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
+ Nắm được quy tắc phép trừ hai phân số
+ Bài tập về nhà : 59, 62 SGK- bài 75, 76, 77 SBT
+ Xem trước phần phép trừ phân số
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
………
Ngày soạn: 26 / 2 / 2012
Trang 5Bài dạy: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Kiến thức: Thông qua các bài tập Hs nắm được định nghiã về số đối và biết cách trừ các phân số
Kĩ năng: Hs có kỹ năng tìm số đối có kỹ năng thực hiện phép trừ phân số
Thái độ: Rèn kỹ năng trình bày cẩn thận chính xác.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm
Kiến thức liên quan:
2 Chuẩn bị của học sinh:
Học ôn:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng: Lớp:
Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:
2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Nêu quy tắc trừ hai phân số và viết công thức tổng quát
- Làm bài tập: Tính :
1 1
16 15 ;
5 5
9 12
Đáp án: Muốn trừ hai phân số ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ TQ:
1 1 1 1 15 ( 16) 1
16 15 16 15 240 240
5 5 5 5 20 15 5
9 12 9 12 36 36
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Để nắm vững phép trừ Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập
Tiến trình bài dạy:
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
24
ph
Hoạt động 1:
- Muốn tìm số hạng chưa biết của 1
tổng ta làm thế nào?
- Trong phép trừ, muốn tìm số trừ
ta làm thế nào?
- Gọi 4 Hs lên bảng làm bài tập
Hoạt động 1:
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã
biết
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- 4 Hs lên bảng làm bài tập
Luyện tập:
Bài tập 1: Tìm x , biết:
a)x
b)x
c)x
4 20 5
Trang 62
9 9 : 3 3
- Lưu ý Hs rút gọn để phù hợp với
tử hoặc mẫu đã có ở phân số cần
tìm
- Gọi Hs đọc đề bài và tóm tắt đề
bài 65 SGK
- Muốn biết Bình có đủ thời gian
để xem hết phim hay không ta làm
thế nào?
- Gọi 1 Hs lên bảng
- Gv phát phiếu học tập cho Hs
hoạt động nhóm bài tập 66
- Cho Hs cả lớp nhận xét các nhóm
làm bài
- Gv đưa bài tập 67 (bảng phụ)
cho Hs quan sát, rồi gọi 1 Hs lên
bảng làm
Lưu ý:phải đưa phân số có mẫu âm
thành phân số bằng nó và có mẫu
dương
- Hs đọc đề bài và tóm tắt đề bài: Thời gian có: Từ 19 h ->
21 h 30 ‘
Rửa bát:
1
4 giờ; quét nhà:
1
6g làm bài: 1g; xem phim:
45ph =
3
4giờ
- Phải tính được số thời gian Bình có và tổng số thời gian Bình làm các việc, rồi so sánh 2 thời gian đó
- Hs:
a b
3 4
5
17 11
0
a b
4
4 5
17
11 0
a b
3 4
5
17 11
- Hs lên bảng điền số thích hợp vo chỗ trống để được kết quả đúng
Bài tập 3(65/34SGK):
Số thời gian Bình có là:
21h30’–19h =2h30’ Tổng số giờ Bình làm việc là:
1 1 3 3 2 12 9
1
26 13
(h) 2h10'
12 6
Vậy Bình vẫn còn đủ thời gian xem hết phim
Bài tập 4(66/34) Nhận xét: Số đối của số đối của 1 số bằng chính nó
Bài tập 67/35 SGK
2 5 3 2 5 3
9 12 4 9 12 4 2.4 5.3 3.9
36 36 36
8 ( 15) 27 20 5
10
ph
Hoạt động 2:
1 Thế nào là 2 số đối nhau?
2 Nêu quy tắc phép trừ phân số
3 Cho x =
Hãy chọn kết quả đúng trong các
kết quả sau:
25 x 24
; x =1 ;
3 x 2
Hoạt động 2:
- Hs phát biểu định nghĩa số đối và quy tắc trừ phân số
- Kết quả đúng:
x = 1
Củng cố:
Tìm x:
12 1 1 1 1
24 2 2 2
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:
+ Nắm lại quy tắc phép trừ hai phân số
+ Xem lại cách giải những bài tập trên
+ Bài tập về nhà: 68 SGK
+ Xem trước bài phép nhân phân số
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………