Gặp trong hẹp do bỏng hoặc viêm 18 Nguyên nhân tạo nên hình khuyết trên phim chụp X quang thực quản cản quang: A.. Ung thư thực quản thể thâm nhiễm giai đoạn muộn 27 Đặc điểm ung thư thự
Trang 2CHƯƠNG 2 CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỘ MÁY TIÊU HÓA VÀ CẤP CỨU BỤNG
1 Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh cổ điển để chẩn đoán bệnh lý thực quản:
A Nội soi thực quản
B Siêu âm nội soi
C Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
D Chụp cộng hưởng từ
2 Chụp thực quản đối quang kép thì thuốc cản quang được sử dụng là:
A Dịch treo barite đơn thuần
B Dịch treo barite kết hợp với khí
C Dịch treo berite tan trong nước
5 Trường hợp nghi có thủng thực quản hoặc chụp thực quản ngay sau mổ cần
sử dụng loại thuốc cản quang:
A Dịch treo Sulfate
B Dịch treo Sulfate và khí
C Thuốc cản quang tan trong nước
D Tất cả các loại trên đều sử dụng được
Trang 3C Có hai chổ lõm ở mặt trước do quai động mạch chủ và phế quản gốc phải
đè vào
D A và C
8 Chọn ý đúng khi nói về thực quản đoạn ngực:
A Nằm trước cột sống với bờ không đều
B Có một chổ lõm nằm ở bờ trước trái
C Động mạch chủ và phế quản gốc trái đè vào bờ trước trái
D Tất cả đúng
9 Chọn ý đúng về thực quản đoạn bụng:
A Ngắn nhất trong 3 đoạn thực quản
B Được kết thúc bởi tâm vị nằm ở mặt trước trong của phình vị lớn dạ dày
C Tạo với tâm vị một góc tù gọi là góc Hiss
D Tất cả đúng
10 Sau mỗi lần ngụm Baryte trôi qua lòng thực quản thì:
A Lòng thực quản giãn ra
B Baryte đọng lại giữa các nếp niêm mạc
C Tạo nên 2 -3 đường song song không đều nhau
D Tất cả đúng
11 Chứng rối loạn chức năng thực quản do các nguyên nhân sau, ngoại trừ:
A Chứng rối loạn vận động do sóng thứ cấp
B Chứng rối loạn vận động do sóng sơ cấp
C Chứng rối loạn vận động do sóng phản nhu động
D Chứng rối loạn vận động do sóng thứ ba
12 Sóng phản nhu động còn được gọi là:
A Sóng sơ cấp C Sóng thứ 3
B Sóng thứ cấp D Sóng thứ 4
13 Đặc điểm của sóng thứ cấp ( Sóng phản nhu động):
A Xuất phát từ phần thực quản bụng, truyền lên cao
B Hay gặp trong chứng co thắt tâm vị giai đoạn tiến triển
C Thấy được khi chiếu trên màn hình tăng sáng
D Tất cả đúng
14 Rối loạn vận động thực quản do sóng thứ 3, chọn ý sai:
A Xuất hiện những chổ lồi lõm, nông sâu dọc theo chiều dài bờ thực quản
Trang 4B Thể hiện rối loạn chức năng thực quản
C Thấy được khi chiếu trên màn hình tăng sáng
C Tiếp nối giữa vùng lành và phần tổn thương chuyển đổi từ từ
D Gặp trong hẹp do bỏng hoặc viêm
18 Nguyên nhân tạo nên hình khuyết trên phim chụp X quang thực quản cản quang:
A Do khối tăng sinh trong lòng thực quản
A Hình ổ đọng thuốc lõm xuống ở bờ thực quản
B Là biểu hiện bệnh lý thực quản hay gặp nhất
C Thường ở vùng 1/3 dưới thực quản do chứng trào ngược dịch vị
D Tất cả đúng
21 Đặc điểm hình cứng:
Trang 5A Một đoạn của bờ thực quản mất sóng nhu động
B Có thể sụt vào lòng thực quản, biểu thị sự dày khu trú lòng thực quản
C Thường gặp trong ung thư thể thâm nhiễm
D Tất cả đúng
22 Hiện nay chẩn đoán ung thư thực quản chủ yếu dựa vào:
A X quang có thuốc cản quang
B Siêu âm nội soi
C Nội soi kết hợp với sinh thiết
D Cộng hưởng từ
23 X quang thực quản thường được chỉ định khi :
A Trước mổ vùng thực quản
B Nội soi thực quản không thành công do chít hẹp
C Ống soi không đi qua được đoạn hẹp
B Ngoằn nghèo, khúc khuỷu
C Những ụ sùi xâm lấn lòng thực quản
D Giai đoạn sớm có thể gặp hình cứng đục khoét
26 Hình cứng đục khoét gặp trong:
A Ung thư thực quản thể u sùi giai đoạn muộn
B Ung thư thực quản thể loét sùi giai đoạn muộn
C Ung thư thực quản thể thâm nhiễm giai đoạn sớm
D Ung thư thực quản thể thâm nhiễm giai đoạn muộn
27 Đặc điểm ung thư thực quản thể u sùi:
A Hình khuyết bờ đều hoặc không đều
B Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
C Nụ sùi lớn có thể làm tắc lòng thực quản
D Tất cả đúng
28 Đặc điểm của ung thư thực quản thể loét sùi:
A Hình nụ sùi xâm lấn lòng thực quản
Trang 6B Hình cứng đục khoét
C Hình hẹp thực quản lệch trục
D Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
29 Một ổ loét bao quanh bởi một gờ sáng là hình ảnh đặc trưng cho ung thư thực quản thể:
A Thể thâm nhiễm
B Thể loét sùi
C Thể u sùi
D B và C
30 Loét thấu kính là hình ảnh đặc trưng của:
A Ung thư thực quản thể thâm nhiễm
B Ung thư thực quản thể loét sùi
C Ung thư thực quản thể u sùi
D B và C
31 Đặc điểm của ung thư thực quản thể loét sùi, ngoại trừ:
A Do các khối u hoại tử tạo nên
B Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
C Hình khuyết bờ không đều, những nụ sùi lớn nhỏ khác nhau
D Hình ổ loét bao quanh bởi một gờ sáng
32 Phương pháp giúp chẩn đoán xác định ung thư thực quản, ngoại trừ:
A Siêu âm thực quản
B Nội soi kết hợp sinh thiết
C Nội soi ống mềm
D Chụp cắt lớp vi tính
33 Đặc điểm của viêm thực quản do chất ăn da, ngoại trừ:
A Lúc đầu thực quản bị viêm về sau bị hẹp do xơ hóa
B Thường bị hẹp 1/3 trên và giữa thực quản
C Hẹp thẳng truc, dài và bờ đều
D Lưu thông qua chỗ hẹp liên tục
34 Vị trí thường gặp của viêm thực quản do chất ăn da:
B 1/3 giữa D 1/3 trên và dưới
35 Tính chất hẹp thực quản do chất ăn da:
A Hẹp thẳng trục, ngắn, bờ không đều
Trang 7B Hẹp lệch trục, ngắn, bờ đều
C Hẹp thẳng trục, dài, bờ đều
D Hẹp lệch trục, dài, bờ đều
36 Tính chất của hẹp thực quản do chất ăn mòn, chọn ý sai:
A Lúc đầu bị viêm về sau bị hẹp do xơ hóa
B Thường hẹp đoạn 1/3 dưới
C Thường hẹp thẳng truc, dài, bờ đều
D Lưu thông qua chổ hẹp không liên tục
37 Đặc điểm của Viêm thực quản do tia xạ:
A Xuất hiện sau khi điều trị bằng tia xạ
B Đoạn hẹp lan tỏa xung quanh và tại vị trí tia
C Luôn kèm theo các ổ loét
CHẨN ĐOÁN X QUANG DẠ DÀY – TÁ TRÀNG
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỘ MÁY TIÊU HÓA VÀ CẤP CỨU BỤNG
CHẨN ĐOÁN X QUANG THỰC QUẢN
Trang 81 Kỹ thuật cđha cổ điển để chẩn đoán bệnh lý thực quản:
A Nội soi thực quản
B Siêu âm nội soi
C Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
D Cộng hưởng từ
2 Chụp thực quản đối quang kép thì thuốc cản quàng được sử dụng là:
Dịch treo barite kết hợp với khí
3 Thuốc cản quang tan trong nước được dùng để chụp thực quản cho BN:
Nghi có thủng thực quản + Ngay sau phẫu thuật
4 Trường hợp nghi có thủng thực quản hoặc chụp thực quản ngay sau mổ cần dùng thuốc cản quang:
Thuốc cản quang tan trong nước
8 Chọn ý đúng khi nói về TQ đoạn ngực:
A Nằm trước cột sống và bờ không đều
Trang 9B Được kết thúc bởi tâm vị nằm ở mặt trước trong của phình vị lớn dạ dày
C Tạo với tâm vị một góc tù gọi là góc His
D Tất cả đúng
10 Sau mỗi lần ngụm barite trôi qua lòng thực quản, chọn ý đúng:
A Lòng TQ giãn ra
B Baryte đọng lại giữa các nếp niêm mạc
C Tạo nên 2 -3 đường song song không đều nhau
D Tất cả đúng
11 Rối loạn chức năng thực quản thể hiện qua các chứng sau, TRỪ:
A Chứng rối loạn vận động do song thứ cấp
B Chứng rối loạn vận động do sóng sơ cấp
C Chứng rối loạn vận động do sóng phản nhu động
D Chứng rối loạn vận động do sóng thứ 3
12 Tên gọi khác của sóng phản nhu động:
Sóng thứ cấp
13 Chọn ý đúng về đặc điểm của sóng thứ cấp (sóng phản nhu động):
A Xuất phát từ phần thực quản bụng và truyền lên cao
B Hay gặp trong chứng co thắt tâm vị giai đoạn tiến triển
C Thấy được trên màn hình tăng sáng
D Tất cả đúng
14 Đặc điểm không đúng về rối loạn vận động do sóng thứ 3:
A Xuất hiện những chổ lồi sâu dọc theo chiều dài thực quản
B Thể hiện rối loạn chức năng thực quản
C Thấy được khi chiếu trên màn hình tăng sáng
Trang 10A Đoạn hẹp thẳng/ lệch trục
B Bờ đều đặn
C Tiếp nối giữa vùng lành và phần tổn thương chuyển đổi từ từ
D Gặp trong hẹp TQ do bỏng /do viêm
18 Nguyên nhân tạo nên hình khuyết trên X quang TQ:
A Do khối tăng sinh trong lòng TQ
B Là biểu hiện bệnh lý TQ hay gặp nhất
C Thường ở vùng 1/3 dưới TQ do chứng trào ngược dịch vị
D Tất cả đúng
21 Đặc điểm của Hình cứng TQ:
A Một đoạn của bờ TQ mất sóng nhu động
B Có thể sụt vào lòng TQ biểu hiện của sự dày khu trú lòng TQ
C Thường gặp trong ung thư thể thâm nhiễm
D Tất cả đúng
22 Hiện nay chẩn đoán ung thư TQ chủ yếu dựa vào:
A X quang có sử dụng thuốc cản quang
B Siêu âm nội soi
C Nội soi kết hợp sinh thiết
D Cộng hưởng từ
23 X quang thực quản thường được chỉ định khi:
A Trước mổ
B Nội soi TQ không thành công do chít hẹp
C Ống soi TQ không đi qua được đoạn hẹp
D Tất cả đúng
24 Ung thư TQ có bao nhiêu thể?
Trang 11A K TQ thể u sùi giai đoạn muộn
B K TQ thể loét sùi giai đoạn muộn
C K TQ thể thâm nhiễm giai đoạn sớm
D K TQ thể thâm nhiễm giai đoạn muộn
27 Đặc điểm của K TQ thể U sùi:
A Hình khuyết bờ đều hoặc không đều
B Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
C Nụ sùi lớn có thể làm tắc lòng TQ
D Tất cả đúng
28 Đặc điểm hình ảnh đặc trưng của K TQ thể Loét sùi:
A Hình nụ sùi xâm lấn lòng thực quản
B Hình cứng đục khoét
C Hình hẹp TQ lệch trục
D Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
29 Một ổ loét bao quanh bởi một gờ sáng đặc trưng cho K TQ thể:
31 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về K TQ thể Loét sùi:
A Do các khối u hoại tử tạo nên
B Hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết
C Hình khuyết bờ không đều, những nụ sùi lớn nhỏ khác nhau
D Hình ổ loét được bao quang bởi một gờ sáng
Trang 1232 Phương pháp giúp chẩn đoán xác định K TQ:
A Nội soi ống mềm
B Nội soi kết hợp sinh thiết
C Chụp CLVT
D Tất cả đúng
33 Đặc điểm của Viêm thực quản do chất ăn da, TRỪ:
A Lúc đầu TQ bị viêm về sau bị hẹp do xơ hóa
B Thường bị hẹp 1/3 trên và 1/3 giữa
C Hẹp thẳng trục, dài, bờ đều
D Lưu thông qua chổ hẹp liên tục
34 Vị trí thường gặp Viêm TQ do chất ăn da:
36 Tính chất của Hẹp TQ do chất ăn mòn, chọn ý SAI:
A Lúc đầu bị viêm, sau hẹp do xơ hóa
B Thường hẹp ở 1/3 dưới TQ
C Thường hẹp thẳng trục, dài, bờ đều
D Lưu thông qua chổ hẹp không liên tục
37 Đặc điểm của Viêm TQ do tia xạ:
A Xuất hiện sau khi điều trị bằng tia xạ
B Đoạn hẹp lan tỏa xung quanh và tại vị trí tia
C Luôn kèm theo các ổ loét
Trang 13A Thường xuất hiện sau khi tia xạ khoảng 6 tháng
B Đoạn hẹp khu trú tại vị trí tia xạ
C Đôi khi kèm theo loét
D Tất cả đúng
40 Chọn Ý SAI khi nói về Phình to TQ hay Co thắt tâm vị:
A TQ phình to gấp 2,3 ,4 lần bình thường
B TQ dài và gấp khúc sang phải
C Tạo khối mờ đồng đều trên phim chụp ngực vùng trung thất Phải
D Chụp thực quản có barite thấy TQ bị hẹp ngay tại tâm vị
41 Đặc điểm hình ảnh của Co thắt Tâm vị:
A TQ bị hẹp tại tâm vị, thẳng hoặc lệch trục
B Phía trên chổ hẹp TQ giãn to
C Lưu thông qua tâm vị liên tục
43 Chọn ý SAI về đặc điểm của Túi thừa TQ:
A Hình túi cản quang có cổ dính vào thành TQ
45 Những hình sáng tròn tập trung như chum nho, là đặc điểm hình ảnh của:
A Viêm thực quản do tia xạ
Trang 14A Những hình sáng tròn tập trung như hình chùm nho
B Các vết sáng dài ngoằn nghèo
C Đôi khi có thể tạo hình ảnh giả u
C Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
49 Tâm vị nằm dưới cơ hoành chỉ có túi hơi chui qua lỗ hoành, là đặc điểm của:
A Thoát vị cuộn
B Thoát vị trượt
C Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
50 Thoát vị cạnh TQ còn gọi là:
A Thoát vị cuộn
B Thoát vị trượt
C Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
51 Tâm vị trượt qua khỏi cơ hoành kéo theo túi hơi dạ dày nằm trên vòm hoành:
A Thoát vị cuộn
B Thoát vị trượt
C Thoát vị trượt và cuộn phối hợp
D Thoát vị trượt kèm ngắn thực quản bẩm sinh
52 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG khi nói về thoát vị trượt và cuộn phối hợp:
A Khối thoát vị lớn
B Hay gặp ở trẻ em
C Hay gặp ở người già
D Cả tâm và phình vị nằm trên vòm hoành
53 Đặc điểm của TV trượt kèm ngắn TQ Bẩm sinh:
Trang 15A TQ ngắn
B Túi hơi nằm trên vòm hoành
C Thường kèm theo viêm TQ dẫn tới hẹp và đôi khi kèm loét TQ
D Tất cả đúng
CHẨN ĐOÁN X QUANG DẠ DÀY – TÁ TRÀNG
1 Giá trị của chụp lưu thông dạ dày, tá tràng:
A Xác định vị trí, mức độ lan rộng tại chổ của ổ loét hoặc k dạ dày
B Chẩn đoán và tiên lượng các thoát vị hoành
C Đánh giá tình trạng hẹp ddtt
D Tất cả đúng
2 Chuẩn bị BN cho KT X quang ddtt:
A Tiến hành vào buổi sáng
4 Có bao nhiêu loại kỹ thuật X quang trong chẩn đoán bệnh ddtt:
2 loại (KT Cổ điển , KT Đối quang kép)
5 Đặc điểm của kỹ thuật X quang cổ điển, chọn ý SAI:
A Dưới sự kiểm tra của chiếu xquang
B BN uống một ngụm dịch treo barite sau đó một cốc barite khoảng 80 – 100ml
C Chụp 1 tư thế trong các thời gian khác nhau
D A và C
6 Đặc điểm của KT X quang cổ điển trong bệnh lý ddtt:
A Chỉ áp dụng cho BN hợp tác tốt
Trang 16B BN được uống một ngụm nhỏ dịch treo barite kèm chế phẩm chống bọt khí
C Chụp theo các tư thế khác nhau
D Tất cả đúng
7 Đặc điểm của KT Đối quang kép:
A Chỉ áp dụng cho các bệnh nhân không hợp tác, khó di chuyển trên bàn khám
B Sử dụng 2 đối quang: âm (Baryte) và dương tính (Hơi)
C Phim chụp ở các tư thế khác nhau
D Phát hiện các tổn thương nhỏ , khu trú ở bề mặt dạ dày
8 Chọn ý SAI về đặc điểm của KT Đối quang kép:
A 2 đối quang: Dương tính (Hơi) Âm tính ( Baryte)
B Chỉ áp dụng cho BN hợp tác tốt, di chuyển dễ dàng trên bàn khám
C BN uống một lượng nhỏ dịch treo baryte với chế phẩm chống bọt khÍ, làm phồng dạ dày bằng hơi qua ống thông hoặc chất sinh hơi
D Cân nặng, béo hay gầy
10 Đặc điểm của niêm mạc dạ dày tá tràng:
A Có độ dày khác nhau
B Các nếp nằm song song với nhau
C Các nếp nằm song song đường bờ
D Tất cả đúng
11 Để lấy niêm mạc dạ dày tá tràng cần chụp:
A Phim lớp mỏng
B Chụp tư thế chếch trước phải có ép
C Phim nằm ngửa toàn bộ
Trang 17D Hang vị, hành tá tràng
13 Để thăm khám mặt sau của dạ dày cần chụp:
A Phim lớp mỏng
B Phim chụp tư thế chếch trước P có ép
C Phim nằm ngửa toàn bộ
D A và C
14 Để thăm khám góc bờ cong bé cần chụp phim:
A Phim chụp chếch trước P có ép
B Phim chụp chếch trước phải không ép
C Phim chụp ở tư thế nằm ngửa
D Tất cả đúng
15 Để lấy toàn bộ dạ dày cần chụp:
A Phim đầy thuốc thẳng
B Phim hoàng loạt
C Phim nằm ngửa toàn bộ
19 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về hình ổ loét ddtt:
A Là một vết cản quang tạo bởi baryte
B Tồn tại thường xuyên
C Thay đổi hình dạng trên các phim chụp
D Dễ dàng thấy được nếu nằm ở bờ dạ dày
Trang 1820 Có thể thấy được hình ảnh ổ loét nằm ở mặt dạ dày trên các loại phim sau, TRỪ:
A Phim chụp thẳng
B Phim chụp niêm mạc
C Phim chụp nghiêng
D Phim chụp đối quang kép
21 Đặc điểm của ổ loét trên thành bình thường, chọn ý SAI:
D Ổ loét mặt biểu hiện như một vết cản quang tròn
22 Chọn ý sai về đặc điểm của ổ loét mặt trên thành bình thường :
A Biểu hiện như một vết cản quang tròn
B Bao quanh bởi một vòng sáng đều đặn\
C Nếp niêm mạc hội tụ sát với thành ổ loét
D Nếp niêm mạc có hoặc không có sự biến dạng
23 Đặc điểm của hình ổ loét trên thành bị thâm nhiễm :
A Hình tam giác hoặc hình phẳng nông
B Nằm trên một đoạn bờ dạ dày sụt nhẹ vào trong lòng so với bờ bình thường
C Thể hiện ổ loét nông ở vùng thành dạ dày bị thâm nhiễm hay viêm dày lên
D Tất cả đúng
24 Ổ loét trừ là tên gọi khác của :
A Ổ loét trên thành bình thường
B Ổ loét trên thành thâm nhiễm
C Ổ loét trên thành bị sùi
D B và C
25 Chọn ý SAI về Ổ loét trên thành bị sùi :
A Nằm sụt và đục khoét sâu vào lòng nhiều
Trang 19B Phân cách với lòng dạ dày và các nếp niêm mạc bằng một băng sáng rộng, đều tạo nên gờ ổ loét
C Xung quanh gờ ổ loét nếp niêm mạc hội tụ dày lên, phình to
30 Chọn ý SAI khi nói về hình cứng trên phim X quang ddtt :
A Biểu hiện sự đứng im của một phần hoặc toàn bộ thành dạ dày khi sóng nhu động lan đến
B Tổn thương lan rộng thì toàn bộ dạ dày như đông cứng lại
C Hình ảnh « Tấm ván trên mặt sóng »
D Đoạn cứng luôn cong theo bờ dạ dày, làm mở rộng góc bờ cong nhỏ
31 Chọn ý ĐÚNG về sự thay đổi của các nếp niêm mạc dd :
A Trong viêm dạ dày thể phì đại thì các nếp niêm mạc phình to, thô
B Trong viêm teo niêm mạc thì các nếp niêm mạc bị xóa
C Không có giá trị chẩn đoán do thường không phù hợp với hình ảnh nội soi sinh thiết
D Tất cả đúng
Trang 2032 Vị trí hay gặp nhất của loét dạ dày tá tràng :
34 Hình ảnh của loét nông bờ cong nhỏ dạ dày :
A Ổ loét nằm ở lớp niêm mạc, có thể ăn sâu vào lớp cơ
B Hình lồi rất bé như gai hoa hồng
C Thường nằm ở bờ cong nhỏ giải phẫu đoạn sát tâm vị
D Tất cả đúng
35 Đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về loét trong thành bờ cong nhỏ
dd :
A Ăn sâu vào lớp cơ
B Hình đáy tròn hoặc vuông
C Hình ảnh ngón tay đeo găng
D A và C
36 Đặc điểm của ổ loét bờ cong nhỏ sắp thủng :
A Lan tới thanh mạc dd
Trang 21C Baryte- dịch ứ đọng- hơi
D Dịch ứ đọng- hơi – barite
40 Hình ảnh ngón tay đeo găng gặp trong:
A Loét bờ cong nhỏ thể loét sắp thủng
B Thể thủng bít
C Thể trong thành
D A và C
41 Dạ dày hình ốc sên gặp trong:
=> Loét dạ dày ở bờ cong bé
42 Chọn ý SAI về các dấu hiệu gián tiếp của Loét bờ cong bé:
A Dạ dày hình ốc sên
B Ngấn lõm hình chữ V bờ cong vị lớn
C Hang vị giảm trương lực
D Niêm mạc hội tụ về chân ổ loét
43 Thứ tự các lớp của hình ảnh điện quang ổ loét từ trong ra ngoài:
=> Ổ loét – Cổ - Viền phù nề - Baryte
44 Chọn ý SAI về loét tiền môn vị:
A Ổ loét nằm sát môn vị
B Chân ổ loét thường lõm sâu
C Thường ổ loét nhỏ
D Tạo ổ loét Haudeck
45 Vết treo thuốc ổ loét thường gặp ở:
A Thường gặp loét mặt trước
B Có thể thấy trên phim chụp thẳng nhưng hiếm
Trang 22C Khảo sát tốt nhất khi chụp phim đối quang kép/phim nghiêng
B Ổ loét bao quanh bởi một viền sáng
C Thường thấy trên phim thuốc có ép
Trang 23=> Hạt ngọc xâu chỉ
55 Đặc điểm của ung thư giai đoạn đầu?
A Còn gọi là ung thư nông
57 Đặc điểm củng k dạ dày thể thâm nhiễm:
A Một đoạn cứng nằm trên bờ cong
C Hình uốn sóng hay mái tôn
D Hình khay hay hình đĩa
59 Hình cứng dạng uốn sóng hay mái tôn trong ung thư dạ dày thường gặp ở:
=> Bờ cong lớn
60 Ung thư khu trú môn vị làm cho môn vị?
=> Hẹp- Dài – Gập góc
61 Đặc điểm của ung thư dạ dày thể loét hình khay hay hình đĩa:
A Ôr loét rộng, nông
B Đáy có thể phẳng hoặc cong