tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật Câu 2: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là A.. tăng lên gấp đôi kh[r]
Trang 1Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiờm
Lớp: 9/ ……
Họ và tờn: ………
Mó đề:
Kiểm tra 1 tiết Mụn: Vật lý 9
Ngày kiểm tra
………/10/2011
Đề 1: (Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng
Cõu 1: Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật
B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dũng điện chạy qua vật
C đặc trưng cho tớnh cản trở dũng điện của vật
D tỷ lệ với cường độ dũng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật
Cõu 2: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức của định luật ễm là
A U = I2.R B R= U
R
Cõu 3: Cho mạch điện như hỡnh vẽ sau:
N M
Khi dịch chyển con chạy C về phớa N thỡ độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào?
A Sỏng mạnh lờn B Sỏng yếu đi
C Khụng thay đổi C Cú lỳc sỏng mạnh, cú lỳc sỏng yếu
Cõu 4: Điện trở của dây dẫn:
A tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
B giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp bốn
C giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
D tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện giảm một nửa
Cõu 5: Số vụn và số oat ghi trờn cỏc thiết bị tiờu thụ điện năng cho ta biết:
A Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó khi hoạt động bình thờng
B Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó
C Hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động.
D Cả A,B,C đều đúng
Cõu 6: Cụng thức tớnh cụng suất điện và điện năng tiờu thụ của một đoạn mạch là:
A P= U2.I và A = I2.R.t B P = I2.R và A = U.I2.t
C P = U2
R và A = I.R
2.t D P = U.I và A = U.I.t
II/ Tự luận: (7đ)
Câu 7 (2,5đ): Cho mạch điện nh hình vẽ.
+
A R1 R2 B
Biết: R1 = 4 Ω ; R2 = 6 Ω ; UAB = 18V
1) Tính điện trở tơng đơng và cờng độ dòng điện qua đoạn mạch AB
2) Mắc thêm R3 = 12 Ω song song với R2:
a) Vẽ lại sơ đồ mạch điện và tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB khi đó
b) Tính cờng độ dòng điện qua mạch chớnh khi đú?
Câu 8 (2.0đ): Điện trở của bếp điện làm bằng nikờlin cú chiều dài 30m, tiết diện 0,2mm2 và điện trở suất 1,1.10-6 m Được đặt vào hiệu điện thế U = 220V và sử dụng trong thời gian 15 phỳt
a Tớnh điện trở của dõy
b Tớnh nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trờn?
Câu 9 (2,5đ):
Một bóng đèn có ghi 220V – 40W Mắc bóng đèn này vào nguồn điện 200V
a) Tính điện trở của đèn và nói rõ sự chuyển hoá năng lợng khi đèn hoạt động
Đ
R
b
Trang 2b) Tính công suất tiêu thụ của đèn và điện năng tiêu thụ của nó trong 5 phút Đèn có sáng
bình thờng không? Vì sao? (0.75đ)
Bài làm
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiờm
Lớp: 9/ ……
Họ và tờn: ………
Kiểm tra 1 tiết Mụn: Vật lý 9
Ngày kiểm tra
Trang 3Mó đề: ………/10/2011
Đề 2: (Học sinh làm trực tiếp vào đề kiểm tra)
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh trũn chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng
Cõu 1: Cường độ dũng điện chạy qua một dõy dẫn
A cú khi tăng, cú khi giảm khi HĐT đặt vào 2 đầu dõy dẫn tăng
B tỉ lệ thuận với HĐT đặt vào 2 đầu dõy dẫn.
C giảm khi HĐT đặt vào 2 đầu dõy dẫn tăng
D Khụng thay đổi khi thay đổi HĐT đặt vào 2 đầu dõy dẫn
Cõu 2: Điện trở của một dõy dẫn nhất định
A khụng phụ thuộc vào HĐT đặt vào 2 đầu dõy dẫn B tỉ lệ thuận với HĐT đặt vào 2 đầu dõy dẫn
C tỉ lệ nghịch với CĐDĐ chạy qua dõy dẫn D giảm khi CĐDĐ qua dõy giảm
Cõu 3: Cho mạch điện như hỡnh vẽ sau:
N M
Khi dịch chyển con chạy C về phớa M thỡ độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào?
A Sỏng mạnh lờn B Sỏng yếu đi
C Khụng thay đổi C Cú lỳc sỏng mạnh, cú lỳc sỏng yếu
Cõu 4: Điện trở của dây dẫn:
A tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện giảm một nửa
B giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
C giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp bốn
D tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi
Cõu 5: Cụng suất định mức của cỏc dụng cụ điện là:
A Cụng suất mà dụng cụ đú đạt được khi hoạt động mạnh
B Cụng suất tối thiểu mà dụng cụ đú cú thể đạt được.
C Cụng suất mà dụng cụ đú đạt được khi hoạt động bỡnh thường.
D Cụng suất lớn nhất mà dụng cụ đú cú thể đạt được.
Cõu 6: Cụng thức tớnh cụng suất điện và điện năng tiờu thụ của một đoạn mạch là:
A P = U2
R và A = I.R
2.t C P= U2.I và A = I2.R.t
B P = U.I và A = U2
R .t D P = I
2.R và A = U.I2.t
II/ Tự luận: (7đ)
Câu 7 (2,5đ): Cho mạch điện nh hình vẽ.
+
A R1 R2 B
Biết: R1 = 10 Ω ; R2 = 15 Ω ; UAB = 18V
1) Tính điện trở tơng đơng và cờng độ dòng điện qua đoạn mạch AB
2) Mắc thêm R3 = 30 Ω song song với R2:
a) Vẽ lại sơ đồ mạch điện và tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB khi đó
b) Tính cờng độ dòng điện qua mạch chớnh khi đú?
Câu 8 (2.0đ): Điện trở của bếp điện làm bằng nikờlin cú chiều dài 20m, tiết diện 0,2mm2 và điện trở suất 1,1.10-6 m Được đặt vào hiệu điện thế U = 220V và sử dụng trong thời gian 10 phỳt
a Tớnh điện trở của dõy
b Tớnh nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trờn?
Câu 9 (2,5đ): Một bóng đèn có ghi 220V – 25W Mắc bóng đèn này vào nguồn điện 200V
a) Tính điện trở của đèn và nói rõ sự chuyển hoá năng lợng khi đèn hoạt động
b) Tính công suất tiêu thụ của đèn và điện năng tiêu thụ của nó trong 15 phút Đèn có sáng
bình thờng không? Vì sao?
Bài làm
Đ
R
b