-Các tác nhân gây ô nhiểm môi trường: Ô nhiểm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt Ô nhiểm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học Ô nhiểm do các chất[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
Chủ đề I: Ứng dụng di truyền
học
(6 tiết)
Định nghĩa hiện tượng ưư thế lai Trình bày được nguyên
nhân hiện tượng ưu thế lai
10% = 40 điểm 50% = 10 điểm 50% = 10 điểm
Chủ đề II: Sinh vật và môi
trường
(6 Tiết)
Nêu được các khái niệm: môi trường, nhân tố sinh thái
Giải thích sự thích nghi giữa thực vật với môi trường
Cho ví dụ một số thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng
20% = 40 điểm 30% = 12 điểm 30% = 12 điểm 40% = 16 điểm
Chủ đề III Hệ sinh thái
(6 Tiết)
Nêu được khái niệm quần xã cho
vi dụ minh họa
Xây dựng 1 lưới thức
ăn dựa trên 1 số sinh vật cho sẵn
20% = 40 điểm 40% = 16 điểm 60% = 24 điểm
Chủ đề IV Con người dân số và
môi trường
(5 tiết)
Kể tên một số tác nhân gây ô nhiểm môi trường
Một số biện pháp hạn chế ô nhiểm môi trường ở địa phương
25% = 50 điểm 50% = 25 điểm 50% = 25 điểm
Chủ đề V Bảo vệ môi trường
(5 tiết)
Nêu các dạng tài nguyên chủ yếu?
Cho ví dụ
Các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?
25% = 50 điểm 40% = 20 điểm 60% = 30 điểm
Tổng điểm: 100% = 200 5 câu: 83 điểm: 42% 3 câu: 52 điểm: 26% 3 câu: 65 điểm: 32%
Trang 3MÔN: Sinh Học 9
Thời gian kiểm tra 45’
Câu 2: (40 điểm)
thái của môi trường?
sinh thái ánh sáng?
vật ưa bóng?
Trang 4 Câu 3: (40 điểm)
a. Nêu khái niệm quần xã? Cho ví dụ minh họa?
b. Xây dựng một lưới thức ăn dựa trên một số sinh vật cho
sẵn: (cây cỏ, cày , chim sâu, hươu, vi sinh vật, đại bàng, rắn, sâu, hổ,….)?
Câu 4: (50 điểm)
a. Kể tên một số tác nhân gây ô nhiểm môi trường?
b. Em hãy nêu một số biện pháp hạn chế ô nhiểm môi trường
mà địa phương em đã và đang thực hiện?
Câu 5: (50 điểm)
a. Kể tên các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? Cho ví dụ?
b. Trình bày các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
Trang 6Câu 1: (20 điểm)
a.Ưu thế lai là gì? Vì sao ưu thế lai lại thể hiện rõ nhất ở thế hệ F1?
b.Nguyên nhân gây ra hiện tượng thoái hóa giống?
Giá trị
mong đợi
Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khái niệm
khoa học
và sự hiểu
biết
-Nêu đúng và đủ nội dung khái niệm ưu thế lai
- Đưa ra chính xác nguyên nhân dẫn đến hiện tượng ưu thế lai
- Nêu đúng có thể thiếu một số đặc điểm của ưu thế lai
- Giải thích nguyên nhân dẫn đến ưu thế lai chưa thật hoàn chỉnh
- Nêu thiếu các đặc điểm ưu thế lai
- Giải thích chưa đúng nguyên nhân
Diễn đạt
thông tin
- HS sử dụng từ (Ngôn ngữ, văn phong) của mình để trình bày.HS sử dụng
từ khoa học phù hợp
và chính xác từ đầu đến cuối
- Hầu như HS sử dụng
từ của mình để trình bày bài làm Nhìn chung HS dùng từ khoa học phù hợp, có thể còn sai sót nhỏ
- Đôi khi HS sử dụng
từ của mình để trình bày HS dùng 1 vài từ khoa học khi trình bày nhưng còn sai sót
Điểm số Từ 30 → 40 điểm Từ 10 → 29 điểm Dưới 10 điểm
Trang 7Câu 2: (40 điểm)
Nêu khái niệm môi trường? Nêu các nhân tố sinh thái của môi trường?
Chứng minh sự thích nghi của thực vật với nhân tố sinh thái ánh sáng?
Cho một số ví dụ một số thực vật ưa sáng và thực vật ưa bóng?
Giá trị
mong đợi
Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khái niệm
khoa học và
sự hiểu biết
-Nêu đúng và đủ nội dung khái niệm ưu thế lai
- Đưa ra chính xác nguyên nhân dẫn đến hiện tượng ưu thế lai
- Nêu đúng có thể thiếu một số đặc điểm của ưu thế lai
- Giải thích nguyên nhân dẫn đến ưu thế lai chưa thật hoàn chỉnh
- Nêu thiếu các đặc điểm ưu thế lai
- Giải thích chưa đúng nguyên nhân
Diễn đạt
thông tin
- HS sử dụng từ (Ngôn ngữ, văn phong) của mình để trình bày.HS sử dụng
từ khoa học phù hợp
và chính xác từ đầu đến cuối
- Hầu như HS sử dụng
từ của mình để trình bày bài làm Nhìn chung HS dùng từ khoa học phù hợp, có thể còn sai sót nhỏ
- Đôi khi HS sử dụng từ của mình để trình bày
HS dùng 1 vài từ khoa học khi trình bày nhưng còn sai sót
Điểm số Từ 30 → 40 điểm Từ 10 → 29 điểm Dưới 10 điểm
Trang 8Câu 3: (40 điểm)
a.Nêu khái niệm quần xã? Cho ví dụ minh họa?
b.Xây dựng một lưới thức ăn dựa trên một số sinh vật cho
sẵn?
Giá trị
mong
đợi
Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khái
niệm
khoa
học và
sự
hiểu
biết
-Nêu đúng đủ khái niệm quần xã sinh vật
Nêu đúng KN quần thể có mối quan hệ gắn có như 1 thể thống nhất
Nêu đúng quần xã có cấu trúc ổn định
Vẽ đúng lưới thức ăn, có thể
bổ sung thêm sinh vật
-Nêu được đúng KN quần xã
-Nêu được quần thể có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất -Vẽ thiếu mắc xích lưới thức ăn, không bổ sung thêm sinh vật
-Nêu thiếu các đặc điểm trong khái niệm, mối quan hệ
-Nêu thiếu quần xã có cấu trúc ổn định
-Vẽ thiếu nhiều mũi tên trong lưới thức
ăn, không bổ sung thêm sinh vật
Diễn
đạt
thông
tin
- HS sử dụng từ (Ngôn ngữ, văn phong) của mình để trình bày.HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối
- Hầu như HS sử dụng
từ của mình để trình bày bài làm Nhìn chung HS dùng từ khoa học phù hợp, có thể còn sai sót nhỏ
- Đôi khi HS sử dụng
từ của mình để trình bày HS dùng 1 vài từ khoa học khi trình bày nhưng còn sai sót
Điểm
số
Từ 30 → 40 điểm Từ 15 → 29 điểm Dưới 15 điểm
Trang 9Câu 4: (40 điểm)
a.Kể tên một số tác nhân gây ô nhiểm môi trường?
b.Em hãy nêu một số biện pháp hạn chế ô nhiểm môi trường mà địa
phương em đã và đang thực hiện?
Giá trị
mong
đợi
Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khái
niệm
khoa
học và
sự hiểu
biết
Nêu đúng và đầy đủ 5 tác nhân gây ô nhiễm môi trường
- Nêu được nhiều biện pháp chính xác và hợp lí (cụ thể hóa bằng ví dụ 1 số biện pháp)
- Nêu được 5 tác nhân gây ô nhiễm môi
trường
- Nêu được các biện pháp hợp lí
- Nêu thiếu tác nhân gây ô nhiễm môi trường
- Nêu được các biện pháp nhưng thiếu chính xác Diễn đạt
thông tin
- HS sử dụng từ (Ngôn ngữ, văn phong) của mình để trình bày.HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối
- Hầu như HS sử dụng
từ của mình để trình bày bài làm Nhìn chung HS dùng từ khoa học phù hợp, có thể còn sai sót nhỏ
- Đôi khi HS sử dụng từ của mình
để trình bày HS dùng 1 vài từ khoa học khi trình bày nhưng còn sai sót Điểm số Từ 30 → 40 điểm Từ 15 → 29 điểm Dưới 15 điểm
Trang 10Câu 5: (40 điểm)
a.Kể tên các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? Cho ví dụ?
b.Trình bày các biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?
Giá trị
mong đợi
Mức độ thể hiện trong bài làm của học sinh
Khái niệm
khoa học
và sự hiểu
biết
- Nêu đúng và đầy đủ các dạng TNTN chủ yếu Nêu đúng định nghĩa các dạng TNTN Đưa ra ví dụ phong phú
- Trình bày đúng các biện pháp bảo vệ HST rừng
- Nêu được 3 dạng TNTN chủ yếu Có ví
dụ minh họa
- Trình bày đúng các biện pháp bảo vệ HST rừng
- Nêu thiếu các dạng TNTN, thiếu
ví dụ minh họa
- Trình bày thiếu các biện pháp bảo
vệ HST rừng
Diễn đạt
thông tin
- HS sử dụng từ (Ngôn ngữ, văn phong) của mình để trình bày.HS sử dụng từ khoa học phù hợp và chính xác từ đầu đến cuối
- Hầu như HS sử dụng
từ của mình để trình bày bài làm Nhìn chung HS dùng từ khoa học phù hợp, có thể còn sai sót nhỏ
- Đôi khi HS sử dụng từ của mình
để trình bày HS dùng 1 vài từ khoa học khi trình bày nhưng còn sai sót
Điểm số Từ 30 → 40 điểm Từ 15 → 29 điểm Dưới 15 điểm
Trang 11ĐÁP ÁN
Trang 12Câu 1
(20
điểm)
a
-Liệt kê được các đặc điểm:
Cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn
Sinh trưởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn
Chống chịu tốt hơn
Các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ -Nguyên nhân:
Các gen trội có lợi tập tung ở cơ thể lai F1
Điểm
3
3
3
3
4
b -Nguyên nhân:
Tạo ra các gen lặn đồng hợp gây hại
4
Câu 2
(40
điểm)
a
-Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả những
gì bao quanh chúng
-Các nhân tố sinh thái của môi trường:
Vô sinh
Hữu sinh
Con người
6
2
2
2
b
-Sự thích nghi giữa thực vật với nhân tố sinh thái ánh sáng:
Nhóm cây ưa sáng: thân cao, lá nhỏ, xếp xiên, màu lá nhạt,
Nhóm cây ưa bóng: cây nhỏ, là to, xếp ngang màu lá sẩm,…
6
6
c
-VD:
Nhóm cây ưa sáng: bạch đàn, phi lao, thông,…
Nhóm cây ưa bóng: trầu không, lá lốt, gừng,…
8
8
Trang 13Câu 3
(40
điểm)
a
-Khái niệm quần xã:
Là tập hợp những quần thể thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong một không gian nhất định
Các sinh vật trong quần xã có mối quan hệ thống nhất
Quần xã có cấu trúc ổn định
8
4
4
b
-Xây dựng một lưới thức ăn (cây cỏ, cày , chim sâu, hươu, vi sinh vật, đại bàng, rắn, sâu, hổ,….)
Đại bàng Chim sâu
Hươu
Rắn
Hổ
Cầy Sâu
Chim sâu
Hươu Sâu
Chim sâu
Cầy
Hươu Sâu
Chim sâu Đại bàng
Cầy
Hươu Sâu
Chim sâu
Rắn
Đại bàng Cầy
Hươu Sâu Rắn VSV
Đại bàng Cầy
Hươu
Sâu
Hổ
VSV Rắn
Đại bàng Cầy
Hươu
Sâu Cây cỏ
Hổ
VSV Rắn
Đại bàng Cầy
Hươu Sâu
Trang 14Câu 4
(50
điểm)
a
-Các tác nhân gây ô nhiểm môi trường:
Ô nhiểm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
Ô nhiểm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học
Ô nhiểm do các chất phóng xạ
Ô nhiểm do các chất thải rắn
Ô nhiểm do sinh vật gây bệnh
5
5
5
5
5
b
- Một số biện pháp hạn chế ô nhiểm môi trường mà địa phương em đã và đang thực hiện
Trồng cây gây rừng (phủ xanh đất trống đồi núi trọc)
Hạn chế sử dụng các chế phẩm hóa học( thuốc trừ sâu, phân bón hóa học,…) sử dụng các loại phân vi sinh
Tuyên truyền nâng cao ý thức cho người dân
Thu gom rác, lắp đặt các thùng rác công cộng
Sử dụng chất đốt không gây ô nhiểm môi trường(bioga,….)
……
5
5
5
5
5
Trang 15Câu 5
(50
điểm)
a
-Tài nguyên không tái sinh: than đá, dầu lửa,…
-Tài nguyên tái sinh: tài nguyên sinh vật, đất, nước,…
-Tài nguyên năng lượng vĩnh cữu: năng lượng mặt trời, gió, …
7
7
8
b
-Có nhiều biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng:
Xây dựng kế hoách khai thác ở mức độ hợp lí
Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia
Phòng chống cháy rừng
Vận động đồng bào dân tộc định canh định cư
Trồng rừng
Tăng cường công tác giáo dục về bảo vệ rừng
5
5
5
5
5
5