TÍNH CHẤT HÓA HỌC : - CO là OXIT TRUNG TÍNH, ở điều kiện thường CO không tác dụng với nước, kiềm và - CO2 là OXIT AXIT... Một phần khí CO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit cacb
Trang 1BÀI 26 : CLO
KHHH : ……… CTHH : ……… PTK : ………
I Tính chất vật lý : - Clo là chất ………… màu …………, mùi …………
- Nặng hơn không khí 2,5 lần Tan được trong nước, CLO LÀ KHÍ ĐỘC II Tính chất hóa học : Na + Cl2 ………
Cu + Cl2 ………
Mg + Cl2 ………
Fe + Cl2 ……….……
Al + Cl2 ……….……
a) Với kim loại : b) Với hidro : H2 + Cl2 ……….……
Cl2 KHÔNG TÁC DỤNG TRỰC TIẾP VỚI O2 c) Với nước: Cl2 + H2O ……… … + ………
(axit hipoclorơ) Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất : Cl2, HCl, HClO nên có màu vàng lục, mùi hắc của khí clo Khi cho quì tím vào nước clo sẽ có hiện tượng : ………
………
d) Với dung dich bazơ : Cl2 + NaOH ……… + ……… + ………
………
Dung dịch thu được gọi là nước Gia-ven Dung dịch này có tính tẩy màu vì tương tự như HClO, NaClO là chất oxi hóa mạnh Tương tự với KOH ở nhiệt độ thường : Cl2 + KOH ………
III Ứng dụng của clo: -Tẩy trắng sợi, vải, giấy, khử trùng nước. -Chất hữu cơ ( PVC …), axit vô cơ ( HC , clorua vôi …) IV Điều chế khí clo : 1)Trong PTN: 2)Trong công nghiệp : MnO2 + HCl ………
NaCl + H2O ………
BÀI TẬP CLO Câu 1 : Khí clo không tác dụng được với chất nào :
A Cu B H2 C NaOH D O2
Câu 2 : Trong công nghiệp khí clo được điều chế bằng chất nào ?
Trang 2A NaCl B.KMnO4 C.K2Cr2O7 D.MnO2
Câu 3 : Người ta có thể điều chế khí Hidro clorua ( HCl ) bằng các cách sau :
a) Cho khí clo tác dụng với khí hidro
b) Cho natri clorua tác dụng với axit sunfuric đặc nóng ( > 400oC )
Hãy viết các PTHH xảy ra
Câu 4 : Thực hiện chuỗi PTHH sau : a) NaCl HCl Cl2 NaCl Cl2 HClO O2 Fe3O4 CO2 CaCO3 Ca(HCO3)2 b) Cl2 HCl Cl2 Nước Giaven Cl2 FeCl3 Fe Cu SO2 BaSO3 BaCl2
Câu 5 : Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,92 lít khí Cl2 đktc) Tính khối lượng NaOH thu được và khối lượng muối NaCl đã dùng
Trang 3
Câu 6 : Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 5M Sau phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc) Tính giá trị V (Cho Mn = 55 )
Câu 7 : Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là oxi, hidro clorua, clo Nêu phương pháp nhận biết riêng ba khí trên
Câu 8 : Cho 10,8 gam kim loại A có hóa trị III tác dụng hết với khí clo thu được 53,4 gam muối khan a) Xác định tên kim loại A b) Tính khối lượng dung dịch NaCl 20% cần dùng để điều chế lượng clo trên
Trang 4
BÀI 27 + 28 : CACBON – CÁC OXIT CỦA CACBON
CACBON KHHH : ……….NTK : ……….
I Các dạng thù hình
của Cabon :
Kim cương : cứng, trong suốt, không dẫn điện
Cacbon Than chì : Mềm, dẫn điện
Cacbon vô định hình : xốp, không dẫn điện
II Tính chất của cacbon :
- Than chì : điện cực, pin, bút chì
- Kim cương : đồ trang sức, mũi khoan …
- Cacbon vô định hình : mặt nạ phòng độc, lọc nước, chất đốt, điều chếkim loại …
CÁC OXIT CỦA CACBON CACBON OXIT
- CTHH : ……….PTK : ………
- CO là chất khí không màu, không mùi, ít tan
trong nước, nhẹ hơn không khí và rất độc
(nguy hiểm đến tính mạng con người)
CACBON ĐIOXIT
- CTHH : ………PTK : ………
- CO2 là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí CO2 không duy trì sự cháy và sựsống
TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
- CO là OXIT TRUNG TÍNH, ở điều kiện
thường CO không tác dụng với nước, kiềm và
- CO2 là OXIT AXIT
Trang 5axit
a) CO là một chất khử mạnh :
CO + Fe2O3
CO + Fe3O4
CO + CuO
b) Phản ứng cháy : CO cháy trong oxi tạo thành khí cacbonic CO + O2 ………
Ứng dụng : được dùng làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử trong công nghiệp hóa học a)Tác dụng với nước : CO2 + H2O ………
Cho mẩu quì tím vào ống nghiệm chứa nước, rồi dẫn khí CO2 vào ống nghiệm Hiện tượng : ………
Sau đó đun nhẹ ống nghiệm Hiện tượng : ………
b) Tác dụng với dung dịch bazơ : CO2 + NaOH ……….…………
Tỉ lệ 1 : 1 CO2 + NaOH ……….………
Tỉ lệ 1 : 2 c) Tác dụng với oxit bazơ : CO2 + CaO ………
Ứng dụng : bình chữa cháy, nước giải khát, soda, bảo quản thực phẩm, phân urê BÀI TẬP CACBON VÀ CÁC OXIT CACBON Câu 1: Viết PTHH của C với các chất sau : CO2, Fe2O3, CuO, PbO, Fe3O4
Câu 2: Tại sao sử dụng than để nun nấu, phải để nói thoáng mát, không để trong phòng kín ? Giải thích ?
Câu 3: Thực hiện chuỗi PTHH sau : C CO2 CO CO2 NaHCO3 Na2CO3 CO2 CaCO3 CO2 Ba(HCO3)2
Trang 6
Câu 4: Tương tự như NaOH, KOH và Ca(OH)2 tác dụng với CO2 cũng tạo ra được hai loại muối Viết PTHH xảy ra
Câu 5: Dẫn 22,4 lít hỗn hợp khí CO và CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư thấy có 2,24 lít khí ( đktc) thoát ra ngoài Tính % về thể tích và % về khối lượng các khí có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 6: Dẫn khí CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 3M , sau phản ứng thu được hai muối có số mol bằng nhau Tính thể tích khí CO2 ( đktc ) đã dùng
Trang 7
Câu 7 : Em hãy chứng minh việc đốt than trong phòng kín (hay trong không gian hẹp) là một hành
động sai Giải thích bằng phương trình hóa học
………
………
………
BÀI 29 : AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT I Axit cacbonic ( ………):
1) Trạng thái tự nhiện : - Nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí cacbonic : 1000 cm3 nước hòa tan được 90 cm3 khí CO2 Một phần khí CO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit cacbonic, phần lớn vẫn tồn tại ở dạng phân tử CO2 trogn khí quyển Khi đun nóng, khí CO2 bay ra khỏi dung dịch Trong nước mưa cũng có axit cacbonic do nước hòa tan khí CO2 có trong khí quyển 2) Tính chất hóa học : - H2CO3 là axit ………., không bền H2CO3 ………
II Muối cacbonat : 1) Phân loại : Muối cacbonat trung hòa Vd : ………
………
Muối cacbonat axit Vd : ………
………
2) Tính tan : - Hầu hết các muối cacbonat đều ……… trừ: ………
- Hầu hết các muối cacbonat axit đều ………
3) Tác dụng với axit : Na2CO3 + HCl ………
………
BaCO3 + H2SO4 ………
………
NaHCO3 + HCl ………
………
Ca(HCO3)2+ HCl ………
………
4) Tác dụng với dung dịch bazơ : K2CO3 + Ca(OH)2 ………
………
Na2CO3 + Ba(OH)2 ………
………
NaHCO3 + NaOH ………
………
NaHCO3 + KOH ………
………
5) Tác dụng với dung dịch muối : Na2CO3 + CaCl2 ………
………
NaHCO3 + NaHSO4 ………
………
6) Bị nhiệt phân hủy : Na2CO3, K2CO3 không bị nhiệt phân hủy Các muối hidrocacbonat kém bền vớinhiệt NaHCO3 ………
Trang 8CaCO3 ………
BaCO3 ………
Ca(HCO3)2 ………
Ứng dụng : CaCO3 : sản xuất vôi, xi măng… Na2CO3 : sản xuất thủy tinh, nấu xà phòng … NaHCO3 : hóa chất trong bình cứu hỏa, dược phẩm bicacbonat … III Chu trình cacbon trong tự nhiên : SGK BÀI TẬP AXIT CACBONIC – MUỐI CACBONAT Câu 1 : Thực hiện chuỗi PTHH sau : (1) (2) (3) (4)
C CO2 Ca(HCO3)2 CaCO3 CO2 (5) (6) (7) (8)
CO CO2 Na2CO3
Câu 2: Cho các chất sau : Ca(OH)2 , HCl , CaCl2 , Na2CO3 Từng cặp chất nào tác dụng được với nhau? Viết PTHH xảy ra
Câu 3 : Nhiệt phân MgCO3 một thời gian thu được khí B và chất rắn A Hấp thụ hoàn toàn khí B vào dung dịch NaOH thu được dung dịch C, dung dịch C có khả năng phản ứng với BaCl2 và KOH Chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí B thoát ra Viết các PTHH xảy ra
Trang 9
BÀI 30 : SILIC – CÔNG NGHIỆP SILICAT I Silic: ( ……….…… )
Tính chất : Silic là chất rắn, màu xám khó nóng chảy, có vẻ sang kim loại, dẫn điện kém Tinh thể silic là chất bán dẫn Si + O2 ………
Silic được dùng làm vật liệu bán dẫn trong kĩ thuật điện tử và dùng chế tạo pin mặt trời II Silic đioxit: ( ……… )
- SiO2 là oxit ……… ….… , tác dụng được với ……….tạo thành muối silicat SiO2 + NaOH ……….………
SiO2 + CaO ………
Đặc biệt: SiO2 + HF ……… (HF làm mòn thủy tinh khắc thủy tinh) SiO2 không tác dụng được với nước III Sơ lược về công nghiệp silicat : Nguyên liệu Công đoạn chính sản xuất Cơ sở Sản xuất gốm, sứ ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
…………
…………
…………
…………
Sản xuất xi măng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
…………
…………
…………
…………
Sản xuất thủy tinh ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
…………
…………
…………
…………
…………
Trang 10BÀI TẬP SILIC – CÔNG NGHIỆP SILICAT Câu 1 : Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa sau :
Si SiO2 Na2SiO3 H2SiO3 SiO2
Câu 2 : Dung dịch chất nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ? A HNO3 B.H2SO4 C.HCl D.HF Câu 3 Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách : A Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C Cho dung dịch K2SiO3 tác dụng với dung dịch NaHCO3 D Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl BÀI 31 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I Cấu tạo của bảng tuần hoàn : 1) Ô nguyên tố : - Ô nguyên tố cho biết : ……… , ………., ……….,
………của nguyên tố đó - Số hiệu nguyên tử : Z = số p = số e 2) Chu kì : - Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số ……… Và được sắp xếp theo chiều ………của điện tích hạt nhân - Số thứ tự của chu kì bằng với số lớp electron - Bảng tuần hoàn gồm có ………chu kì, trong đó chu kì nhỏ là : …………., chu kì lớn là ………
3) Nhóm : - Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có ……….bằng nhau và do đó có tính chất hóa học giống nhau được sắp xếp thành một cột theo chiều ………….của điện tích hạt nhân - Số thứ tự của nhóm bằng với ………
III.Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1)Trong một chu kì : đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân - Số e lớp ngoài cùng tăng từ ……….đến ………
- Tính kim loại ………, tính phi kim ………
Trang 11- Đầu chu kì là một …………cuối chu kì là ………… và kết thúc chu kì là ………
2)Trong một nhóm : đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân - Số lớp e ………
- Tính kim loại ………, tính phi kim ………
IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học : - Ô nguyên tố Điện tích hạt nhân - Chu kì Số lớp electron - Nhóm Số electron lớp ngoài cùng Vd: Cho biết A có điện tích hạt nhân là 17+, có 3 lớp e và có 7 e lớp ngoài cùng Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn
BÀI TẬP Câu 1 : Dựa vào bảng tuần hoàn hãy cho biết cấu tạo nguyên tử , tính kim loại, phi kim của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là : 6, 13, 15, 20
Câu 2 : Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều giảm dần tính phi kim: O, F, C, N
Câu 3 : Oxit cao nhất của R thuộc nhóm VII có phần trăm khối lượng của oxi là 61,2% Tìm tên nguyên tố R
Trang 12
Câu 4 : Oxit cao nhất của R thuộc nhóm VI có phần trăm khối lượng của R là 40% Tìm tên nguyên tố R
BÀI 32 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3 PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC I Kiến thức cần nhớ : 1) Tính chất hóa học của phi kim : Vd : (1) (2)
H2S S SO2 (3)
CuS
Trang 13
2) Tính chất hóa học của Clo:
PTHH :
2) Tính chất hóa học của Cacbon – Hợp chất của cacbon : PTHH :
Trang 14
2) Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học : - Cấu tạo của bảng tuần hoàn - Quy luật biến đổi tính chất kim loại, phi kim theo chu kì, nhóm - Ý nghĩa của bảng tuần hoàn BÀI TẬP Câu 1 : Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 19, chu kì 4, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Hãy cho biết : a) Cấu tạo nguyên tử của A b) Tính chất hóa học đặc trưng của A c) So sánh tính chất của A với các nguyên tố lân cận khác
Câu 2 : Tính thể tích khí clo thu được (đktc) khi cho 1,74 gam MnO2 tác dụng với lượng dư dd HCl đặc , đun nhẹ Lượng clo thu được phản ứng với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,1M Tính nồng độ dung dịch thu được sau phản ứng
Trang 15
BÀI 33 : THỰC HÀNH – TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA PHI KIM VÀ HỢP
CHẤT CỦA CHÚNG Thí nghiệm 1 : Cacbon khử đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao :
Hiện tượng : ……… ……
PTHH : ……… ………
Thí nghiệm 2 : Nhiệt phân muối NaHCO3 : Hiện tượng : ……… ………
PTHH : ……… ………
Thí nghiệm 3 : Nhận biết muối cacbonat và clorua : Có 3 lọ đựng 3 chất rắn ở dạng bột là NaCl, Na2CO3 và CaCO3 Nhận biết 3 chất rắn trên
Trang 16
CHƯƠNG 4 : HIĐROCACBON – NHIÊN LIỆU BÀI 34-35 : KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ- CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
I Khái niệm về hợp chất hữu cơ ( HCHC ) :
1) Hợp chất hữu cơ có ở đâu ?
Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta
2) Hợp chất hữu cơ là gì ?
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của ……… trừ………
3) Phân loại hợp chất hữu cơ : ……… VD : ………
……… ………
……… ………
………
HỢP CHẤT HỮU CƠ ……… VD : ………
……… ………
……… ………
………
II Khái niệm về hóa học hữu cơ : Hóa học hữu cơ là ngành khoa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và sự biến đổi của chúng III Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hưuc cơ : 1) Hóa trị các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ : Nguyên tố Hóa trị Cách biểu diễn C O H Cl Br N …………
…………
…………
…………
…………
…………
………
………
………
………
………
………
2) Mạch Cacbon :
Trang 17Số nguyên
2 ……….
………
………
………
………
………
3 ……….
………
………
………
………
………
4 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
5 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
3) Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử : Vd: Vẽ liên kết trong công thức C2H6O ………
………
………
………
- Khi thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử tạo thành chất mới gọi là đồng phân (cùng công thức nhưng khác cách biểu diễn, khác tính chất hóa học) IV Công thức cấu tạo : Vd: Vẽ liên kết trong công thức: C3H7Cl ………
………
………
Công thức cấu tạo rút gọn: (CTRG): ………
………
………
………
BÀI TẬP Câu 1 : Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ :
Trang 18A C2H4 B.CH3COOH C.CaCO3 D.HCOONa
Câu 2 : Dãy nào chỉ chứa các hidrocacbon :
A C3H8O , C12H22O11 B.C2H4, C6H6 C.C2H6O, CH3Cl D.C2H8O3N2, CH2O
Câu 3 : C5H12 có bao nhiêu cách biểu diễn cấu tạo ( có bao nhiêu đồng phân )?
A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 4: Viết CTCT (CTCTRG) có thể có của: CH4, CH4O, C2H6, C4H8, C4H10, C3H8O, C2H7N,
CH2O, CH2O2, C2H4Br2, C2H5Cl, C3H7Cl, C3H9N, C2H4, C2H2
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5 : Những công thức cấu tạo nào sau đây biểu diễn cùng một chất : ………
………
………
………
Trang 19………
BÀI 36 : METAN CTPT : ……… PTK : ………
I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí : -Metan là chất ……… , ………, ………., ………hơn không khí (d = ………… ) , ít tan trong nước -Trong tự nhiên, metan có nhiều trong ………(khí thiên nhiên), mỏ dầu (khí mỏ dầu), mỏ than (khí mỏ than) , bùn ao (khí bùn ao), khí biogas II Cấu tạo phân tử : CTPT : CH4 CTCT : - Giữa nguyên tử cacbon và hidro chỉ có ……… liên kết , gọi là ………
- Trong phân tử metan có ………
III.Tính chất hóa học : 1)Tác dụng với oxi: (phản ứng cháy) - PTHH: CH4 + O2 ………
- Hiện tượng : ………
Phản ứng trên tỏa nhiều nhiệt Hỗn hợp nổ mạnh khi ………
………
2) Tác dụng với khí clo: - PTHH: CH4 + Cl2 ……….………
………
………
………
………
- Hiện tượng : ………
………
Phản ứng ………
Có thể dùng Clo để nhận biết khí metan CH4
Trang 20CH4 + 2Cl2 ……….………
CH4 + 3Cl2 ……….………
CH4 + 4Cl2 ……….………
IV Ứng dụng : - Điều chế bột than, nhiên liệu , điều chế hidro Metan + nước cacbon đioxit + hidro V Điều chế: Từ Natri axetat: CH3COONa Nhôm Cacbua: Al4C3 CH3COONa + NaOH ………
Al4C3 + H2O ………
Al4C3 + HCl ………
BÀI TẬP METAN Câu 1 : Trong các khí sau : CH4 , H2 , Cl2 , O2 a) Những khí nào tác dụng với nhau từng đôi một ? b) Hai khí nào khi trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ ? ………
………
………
Câu 2 : Khi đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí metan (đktc) Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành ? (các khí đo ở đktc) ………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 : Đốt cháy V lít khí metan, thu được 1,8g hơi nước Hãy tính V và thể tích không khí cần dùng, biết O2 chiếm 20% thể tích không khí (đktc) ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 : Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí C4H10 (đktc) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 0,2M dùng dư thu được chất kết tủa
a) Viết ptpư ?
b) Tìm số g kết tủa thu được
Trang 21………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5 : Đốt cháy 10,08 lít hh khí CH4 và C2H6 thu được 14,56 lít CO2 (đktc) Tính % thể tích mỗi khí trong hh ban đầu ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Gas gia đình thường sử dụng là Propan ( C3H8 ) hoặc Butan ( C4H10 ) gọi là LPG (viết tắt của Liquidified Petrolium Gases – chất đốt khí hóa lỏng) được nén lại ở dưới áp lực cao bên trong bình chứa nên tự hóa lỏng Khi người sử dụng mở van bình gas thì chất lỏng này sẽ thoát ra ngoài, quay trở lại dạng khí bình thường sử dụng Chính vì vậy, mọi ứng dụng sử dụng gas LPG cần phải có 1 van điều áp quy chuẩn để kiểm soát lượng gas thoát ra, trong mức độ an toàn và phù hợp cho sử dụng trong gia đình cũng như trong công nghiệp Tương tự như khi đốt cháy metan, propan và butan cũng cháy tạo thành cacnonic và hơi nước Em hãy viết PTHH xảy ra ………
………
………
Câu 7: Etan ( C2H6 ) cũng có thể làm mất màu khí Clo như metan Em hãy viết PTHH xảy ra ………
………
………
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 12,7 gam hỗn hợp X gồm metan và butan bằng không khí vừa đủ thì thu được 19,04 lít khí cacbonic ở đktc a) Tính % thể tích mỗi chất trong hỗn hợp X b) Tính thể tích không khí đã dùng ở đktc ………
………
………
Trang 22I Tính chất vật lí : - Etilen là chất ……… , ………, ………., ………hơn
không khí ( d = ………… ) , ít tan trong nước
II Cấu tạo phân tử :
CTPT : C2H4 CTCT :
CTRG :
- Giữa hai nguyên tử cacbon có ……… liên kết , gọi là ………
- Trong liên kết đôi có ……….liên kết kém bền Liên kết này dễ bị đứt
Trang 23PE là chất rắn, không tan trong nước, không độc và là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp chất dẻo
IV.Ứng dụng : - Điều chế PE, PVC , rượu etylic công nghiệp, axit axetic, đicloetan…
Trang 24A Một liên kết đơn
B Một liên kết đôi C Hai liên kết đôi D Một liên kết ba
Câu 2 : CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là :
A Tác dụng với dung dịch Brom
Câu 7 : Đốt cháy V lít etylen, thu được 9g hơi nước Hãy tính V và thể tích không khí cần dùng,
biết O2 chiếm 20% thể tích không khí (đktc) ?
Trang 25I Tính chất vật lí : - Axetilen là chất ……… , ………, ………., ………
hơn không khí ( d = ………… ) , ít tan trong nước
II Cấu tạo phân tử :
CTPT : C2H2 CTCT :
CTRG :
- Giữa hai nguyên tử cacbon có ……… liên kết , gọi là ………
- Trong liên kết đôi có ……….liên kết kém bền Các liên kết này dễ bịđứt ra trong các phản ứng hóa học
Trang 26IV Ứng dụng : - Nhiên liệu đèn xì
Điều chế PVC, cao su, nhiên liệu trong công nghiệp, axit axetic
V Điều chế : Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Nguyên liệu : đất đèn – canxi cacbua ………
-PTHH : CaC2 + H2O ………Phương pháp hiện đại :nhiệt phân metan
Trang 271500oC làm lạnh nhanh
CH4 ………
BÀI TẬP AXETILEN Câu 1: Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có :
A một liên kết đơn B một liên kết đôi
C một liên kết ba D hai liên kết đôi
Câu 2: Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là:
A nhiệt phân etilen ở nhiệt độ
B nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao
C nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao
D nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao
Câu 3: Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là:
A metan B etilen C axetilen D etan
Câu 4: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A Phản ứng cộng với dung dịch brom
B Phản ứng cháy với oxi
C Phản ứng cộng với hiđro
D Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng
Câu 5: Khí X có tỉ khối đối với oxi là 0,8125 Khí X là
Câu 9 : Cho 50 gam đất đèn có chứa canxi cacbua tác dụng với nước thì thu được 15,68 lít khí
axetilen ( đktc ) Hãy tính % canxi nguyên chất có trong đất đèn