1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Viet so do do dai duoi dang STP

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 473 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To¸n Tiết 40: Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân.. VÝ dô 2: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm..[r]

Trang 1

Gi¸o viªn : Hồ Mạnh Hùng

GIÁO VỀ DỰ GIỜ LỚP 5C

Trang 3

Lớn hơn mét mét Bé hơn mét

Bảng đơn vị đo độ dài

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:

+ Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

+ Đơn vị bé bằng đơn vị lớn

10

1

1km

= 10hm

1hm

= 10dam

= km

1dam

= 10 m

= hm

1m

= 10 dm

= dam

1dm

= 10 cm

= m

1cm

= 10 mm

= dm

1mm

= cm

1

10

1

10 10

10

Trang 4

VÝ dô 1: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm.

8m 6dm = … m

C¸ch lµm: 8m 6dm = 6

10 8

VËy: 8m 6dm = 8,6m

= 8,6m

8m 6dm =

10

86

= 8,6m m

m

Trang 5

8m 6dm = …6 m

10

8 = 8, m

8m 6dm = 8,6m

Tiết 40: Viết các số đo độ dài d ới dạng số thập phân

Trang 6

8m 6dm = …6 m

10

8 = 8,6 m

6 10

8m

PhÇn

nguyªn

PhÇn ph©n sè

8m

PhÇn nguyªn

PhÇn thËp ph©n

6

m

Trang 7

Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

8m 6cm = m

6 100

8 = 8,06m

8m 6cm = … m

8m 6cm = 8,06m

Tiết 40: Viết các số đo độ dài d ới dạng số thập phân

Trang 8

8m 6cm = 8,06m 8m 6dm = 8,6m

8m 6mm = … 8,006 m

8m 65mm = 8,065… m

Trang 9

Tiết 40: Viết các số đo độ dài d ới dạng số thập phân

Ví dụ 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

16cm = 16… m

100 = 0,16m 16cm = … m

16cm = 0,16m

Trang 10

Bµi 1 : ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm:

a/ 8m 6dm = … m b/ 2dm 2cm = … dm c/ 3m 7cm = … m d/ 23m 13cm = … m

Trang 11

Tiết 40: Viết các số đo độ dài d ới dạng số thập phân

Bài 2 : Viết số cỏc đo sau d ới dạng số thập phân:

a/ Có đơn vị đo là mét:

3m 4dm ; 2m 5cm ; 21m 36cm b/ Có đơn vị là đề-xi-mét:

8dm 7cm ; 73mm

đề-xi-mét

mét

Trang 12

Bài 2 : Viết cỏc số đo sau d ới dạng số thập phân:

a/ Có đơn vị đo là mét:

3m 4dm = ; 2m 5cm =

21m 36cm = b/ Có đơn vị là đề-xi-mét:

8dm 7cm = ; 73mm =

21,36m

Trang 13

Tiết 40: Viết các số đo độ dài d ới dạng số thập phân

Bài 3: Viết số thập phõn thớch hợp vào chỗ chấm:

a) 5km 302m = … km

b) 5km 75m = … km

c) 302m = … km

5,302 5,075 0,302

Trang 14

VËy: 1m 3dm = 1,3… m

Ngày đăng: 08/06/2021, 11:26

w