Câu 34: Cho sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra một chất khí màu nâu đỏ.. Chất khí đó là A.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2007-2008
MÔN: HOÁ HỌC 12
MÃ ĐỀ 208
Câu 1: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách
C điện phân Al2O3 nóng chảy D điện phân AlCl3 nóng chảy
Câu 2: Cho phản ứng: aFe+bHNO3→cFe(NO3)3+dNO+eH2O Các hệ số a,b, c, d là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) là
Câu 3: Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 4: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước có dư thì tạo ra 336 ml khí H2 (đktc) Kim loại kiềm đó là
Câu 5: Hâp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Câu 6: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 7: Sắp xếp dãy các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải
Câu 8: Cô cạn dung dịch X chứa các ion: Mg2+, Ca2+, HCO3
thì thu được chất rắn Y, Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
A MgCO3 và CaO B MgO và CaCO3 C MgCO3 và CaCO3 D MgO và CaO
Câu 9: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A dd AgNO3 và dd KCl B K2O và H2O C dd NaNO3 và dd MgCl2 D dd NaOH và Al2O3
Câu 10: Thể tích khí NO thoát ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư là bao nhiêu? Giả sử phản ứng chỉ tạo ra khí NO
Câu 11: Ở điều kiện thường, Fe(OH)2 phản ứng được với
Câu 12: Thể tích khí CO2 sinh ra khi cho 8,4 gam NaHCO3 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl là
Câu 13: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết
Câu 14: Khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối nào sau đây thì không thấy kết tủa?
Câu 15: Phản ứng hoá học nào sau đây sai?
A AgNO3+Fe(NO3)2→Fe(NO3)3+Ag B CO2+NaAlO2+2H2O→Al(OH)3+NaHCO3
C Fe2O3+6HNO3→2Fe(NO3)3+H2O D Fe(OH)2+2HNO3→Fe(NO3)2+2H2O
Câu 16: Cho bột nhôm nguyên chất tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al cần để phản ứng là
Câu 17: Để phân biệt 3 dung dịch loãng NaCl, MgCl2, AlCl3 có thể dùng
Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần B bọt khí và kết tủa trắng
Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Trang 2Câu 20: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Câu 21: Quặng boxit là tên của
A Fe2O3 khan B Al2O3.nH2O C Fe2O3.nH2O D 3NaF.AlF3
Câu 22: Kim loại không bị hoà tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
Câu 23: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần chìm dưới nước) tấm kim loại
Câu 24: Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với tất cả bốn dung dịch trên?
Câu 25: Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách
A cho Fe2O3 tác dụng với H2O
B cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
C cho dung dịch muối sắt (III) tác dụng với axit mạnh
D cho dung dịch muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ
Câu 26: Một vật bằng bạc có lẫn một ít Fe trên bề mặt Để làm sạch vật này, ta sử dụng dung dịch
Câu 27: Hoà tan hết 7,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng lượng dung dịch HCl dư thì thu được
5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là
Câu 28: Khi đun nóng 0,1 mol Fe(OH)2 ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Tính m?
Câu 29: Thể tích khí CO (đktc) cần để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là
Câu 30: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch
HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 31: Fe (Z=26), cấu hình electron lớp ngoài cùng của Fe3+ là
A 3s23p63d5 B 3s23p63d104s1 C 3s23p63d94s2 D 3s23p63d34s2
Câu 32: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là
Câu 33: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
2
4 ,
C Ca2+, Mg2+ D HCO Cl3 ,
Câu 34: Cho sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy thoát ra một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là
Câu 35: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(OH)2, FeO B Fe2O3, Fe2(SO4)3 C Fe(NO3)3, FeCl3 D FeO, Fe2O3
Câu 36: Chất nào sau đây tác dụng được với NaAlO2 tạo ra kết tủa?
Câu 37: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
Câu 38: Phản ứng: Cu+2FeCl3→2FeCl2+CuCl2 chứng tỏ
A ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Cu2+ B ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+
C ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+ D ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
Câu 39: Khi cho quì tím vào dung dịch Na2CO3 thì hiện tượng quan sát được là quì tím
Câu 40: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra
quá trình
A Fe bị ăn mòn điện hoá học B Sn bị ăn mòn điện hoá học
Trang 3C Fe bị ăn mòn hoá học D Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hoá
- HẾT