1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tin 9 Kiem tra hoc ki I 4 de

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 24,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2: Tự luận Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, máy chủ thư điện tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống … cho đúng?[r]

Trang 1

Trường THCS Bình Thịnh Thứ Ngày tháng năm 2010

Đề 1:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n áp án úng v o b ng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 1: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

Câu 2: Mạng LAN được viết tắt của các từ nào?

Câu 3: Kể tên một số trình duyệt web?

A Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

B Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

C Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

D Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,

Câu 4: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

A <lop9b>@<yahoo.com> B <Tên đăng cập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

C <Tên đăng cập>@<gmail.com> D <Tên đăng cập>

Câu 5: Website là gì?

A Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

D Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

Câu 6: Thư điện tử được lưu trữ tại:

A Máy tính cá nhân B. Máy chủ của Yahoo

Câu 7: Hypertext là gì:

Câu 8: Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết phải:

A Tạo môi trường B Tạo một tài khoản thư điện tử

C Tạo một webside D Tạo một trang web

Câu 9 : Khi tạo tài khoản thư điện tử thì mật khẩu tối thiểu mấy kí tự:

Câu 10 : Các con đường lây lan của virus là gì ?

A Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virus, qua các ‘‘lỗ hổng’’ phần mềm

B Qua các phần mềm bẻ khoá , các phần mềm sao chép lậu

C Qua các thiết bị nhớ, qua mạng nội bộ, mạng internet

D Tất cả các ý trên.

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, máy chủ thư điện

tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đúng

a) Người gửi và người nhận phải đăng kí một (1) tại một (2) nhà cung cấp

b) Người gửi truy cập (3) cung cấp (4) và đăng nhập vào (5) của mình

Trang 2

Câu 1: Mạng máy tính cĩ mấy thành phần cơ bản?

Câu 2: Vai trị của máy chủ là gì?

Câu 3: Làm thế nào để kết nối Internet?

Câu 4: Một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử thường thấy là:

Câu 5: Khi máy tính bị ngưng hoạt động Em thường nghĩ đến nguyên nhân gì ?

C Máy bị hỏng do phần cứng và phần mềm.

D Máy bị hỏng do phần cứng và phần mềm hoặc bị virus máy tính phá hoại hoặc nhiều

nguyên nhân khác

Câu 6: Để tạo một trang web đơn giản em sử dụng phần mềm nào?

A Microsoft office B Firefox C Kompozer D Vietkey

C©u 7: §©u kh«ng ph¶i lµ phÇn mỊm diƯt Virus?

A Bkav B McAfee C Altavista D Norton.

C©u 8: Để tìm thông tin chính xác với từ khoá phải như thế nào?

Câu 9: Tác hại của virus máy tính là gì ?

A Tiêu tốn tài nguyên hệ thống và phá huỷ dữ liệu B Phá huỷ hệ thống và đánh cắp dữ liệu

C Mã hố dữ liệu để tống tiền và gây khĩ chịu khác D Tất cả các ý trên.

Câu 10: Tiêu chí nào phân biệt mạng LAN và WAN

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, máy chủ thư điện

tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đúng

a) Người soạn (1) và gửi nĩ đến (2) mình đã đăng kí

b) (3) của người gửi sẽ gửi thư này thơng qua mạng Internet đến (4) của người nhận

c) Hai (5) thuộc một nhà cung cấp (6) phải cĩ tên đăng nhập khác nhau

Câu 2: Em hãy giải thích “ Internet là mạng của các mạng máy tính”

Câu 3: Em hãy nêu mặt trái của tin học và máy tính.

Trường THCS Bình Thịnh Thứ Ngày tháng năm 2010

Trang 3

Họ tờn: Kiểm tra: 45 phỳt

Đề 3:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n ỏp ỏn ỳng v o b ng sau:

Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10

Cõu 1: www.microsoft. com“ “com” cú nghĩa là:

A Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web thương mại, dịch vụ

B Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web giỏo dục.

C Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web giải trớ.

D Đõy là địa chỉ của cỏc Trang web thụng thường

Cõu 2: Nỳt “link” trờn trang web cú nghĩa là :

A Liờn kết đến một trang web khỏc B Liờn kết đến một nỳt khỏc

Cõu 3: “www.edu.net.vn “, “vn” trờn địa chỉ trang web cú nghĩa là:

Cõu 4: Cú mấy loại mạng mỏy tớnh?

A 3 loại B 2 loại C 4 loại D Tất cả đều sai

Cõu 5: Mạng WAN được viết tắt của cỏc từ nào?

Cõu 6: Mụ hỡnh mạng phổ biến hiện nay là gỡ?

Cõu 7: Trang web được tạo bằng phần mềm Kompozer cú phần mở rộng là gỡ?

Cõu 8: Phần mềm trỡnh duyệt Web dựng để làm gỡ?

C Truy cập vào trang Web C tất cả đều đỳng.

Câu 9: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

A Đọc th điện th điện tử B Truy cập vào website

C Tìm kiếm thông tin trên mạng D Tất cả đều sai

Cõu 10: Nỳt HOME trờn trang web cú nghĩa là

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Hóy sử dụng cỏc cụm từ: tệp đớnh kốm, tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, mỏy

chủ thư điện tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đỳng

a) Người gửi và người nhận phải đăng kớ một (1) tại một (2) nhà cung cấp

b) Người gửi truy cập (3) cung cấp (4) và đăng nhập vào (5) của mỡnh

c) Cú thể gửi (6) cựng với (7)

Cõu 2: Hóy giải thớch phỏt biểu sau: “ Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trờn toàn cầu”.

Cõu 3: Em hóy nờu mặt trỏi của tin học và mỏy tớnh.

Trang 4

A Đang tải B khơng tải C Trực tuyến D Tải file hay folder Câu 2: “www” trên địa chỉ trang web là :

Câu 3: Máy chủ chứa web thường được gọi là gì:

Câu 4 Thiết bị nào dưới đây cĩ thể dùng để kết nối Internet:

Câu 5:Vai trị của máy chủ là gì?

Câu 6: Nêu các kiểu kết nối mạng?

A Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vịng B Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vịng

C Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vịng D Mạng kiểu đường thẳng.

Câu 7: Kompozer là phần mềm :

C Soạn thảo văn bản D Thực hiện trình chiếu

C©u 8: Để lưu hình ảnh trên trang web, sau khi nháy nút phải chuột vào hình ảnh xuất giện

menu ta chọn lệnh:

Câu 9: Thiết bị nào dưới đây khơng thể dùng để kết nối Internet?

A Modem ADSL B Hub C Máy in D.Tất cả các thiết bị trên Câu 10: Để đọc được trang Web ta phải dùng:

A Trình duyệt Web B Phần soạn thảo văn bản

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: tài khoản thư điện tử, hộp thư, hộp thư điện tử, máy chủ thư điện

tử, dịch vụ thư điện tử, trang web, thư để điền vào chỗ trống (…) cho đúng

a) Người soạn (1) và gửi nĩ đến (2) mình đã đăng kí

b) (3) của người gửi sẽ gửi thư này thơng qua mạng Internet đến (4) của người nhận

c) Hai (5) thuộc một nhà cung cấp (6) phải cĩ tên đăng nhập khác nhau

Câu 2: Để hạn chế mất thơng tin trong máy tính thì em phải cĩ biện pháp gì để bảo vệ? Nêu các

cách thực hiện?

Câu 3: Em hãy nêu mặt trái của tin học và máy tính.

Trường THCS Bình Thịnh Thứ Ngày tháng năm 2010

Trang 5

Họ tên: Kiểm tra: 45 phút

Đề 1:

Phần 1: Trắc nghiệm

i n áp án úng v o b ng sau:

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 1: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngơn ngữ nào?

Câu 2: Để cĩ thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết phải:

A Tạo mơi trường B Tạo một tài khoản thư điện tử

C Tạo một webside D Tạo một trang web

Câu 3 : Khi tạo tài khoản thư điện tử thì mật khẩu tối thiểu mấy kí tự:

Câu 4: Thư điện tử được lưu trữ tại:

A Máy tính cá nhân B. Máy chủ của Yahoo

Câu 5: Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

A <lop9b>@<yahoo.com> B <Tên đăng cập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

C <Tên đăng cập>@<gmail.com> D <Tên đăng cập>

C©u 6: Để tìm thông tin chính xác với từ khoá phải như thế nào?

Câu 7: Tiêu chí nào phân biệt mạng LAN và WAN

Câu 8: Để tạo một trang web đơn giản em sử dụng phần mềm nào?

A Microsoft office B Firefox C Kompozer D Vietkey

Câu 9: Một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử thường thấy là:

Câu 10: Mạng máy tính cĩ mấy thành phần cơ bản?

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Để bảo quản và sử dụng phịng thực hành em cần thực hiện những biện pháp nào?

Câu 2: Em hãy giải thích “ Internet là mạng của các mạng máy tính”.

Trang 6

Cõu 1: Mạng WAN được viết tắt của cỏc từ nào?

Cõu 2: Trang web được tạo bằng phần mềm Kompozer cú phần mở rộng là gỡ?

Câu 3: Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

A Đọc th điện th điện tử B Truy cập vào website

C Tìm kiếm tông tin trên mạng D Tất cả đều sai

Cõu 4: Nỳt HOME trờn trang web cú nghĩa là

Cõu 5: “www.edu.net.vn “, “vn” trờn địa chỉ trang web cú nghĩa là:

Cõu 6 Thiết bị nào dưới đõy cú thể dựng để kết nối Internet:

Cõu 7: Thiết bị nào dưới đõy khụng thể dựng để kết nối Internet?

A Modem ADSL B Hub C Mỏy in D.Tất cả cỏc thiết bị trờn Cõu 8: Để đọc được trang Web ta phải dựng:

A Trỡnh duyệt Web B Phần soạn thảo văn bản

Câu 9: ẹeồ lửu hỡnh aỷnh treõn trang web, sau khi nhaựy nuựt phaỷi chuoọt vaứo hỡnh aỷnh xuất hiện

menu ta choùn leọnh:

Cõu 10: Nờu cỏc kiểu mạng?

A Mạng kiểu đường thẳng, hỡnh sao và kiểu vũng B Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vũng

C Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vũng D Mạng kiểu đường thẳng.

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Hóy giải thớch phỏt biểu sau: “ Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trờn toàn cầu”.

Cõu 2: Em hóy trỡnh bày chi tiết cỏc con đường lõy lan của virus.

Ngày đăng: 08/06/2021, 06:20

w