c Tìm điều kiện của hai đường chéo hình thang cân ABCD để tứ giác EMNP là hình vuông... Tính góc trong D của tứ giác: Câu 8: Tính đường cao của hình thang cân có độ dài hai đáy là 8cm, 1
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2005-2006)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm – 15 phút)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi trên giấy làm bài
Câu 1: Giá trị biểu thức A = a3 + b3 + 3a2b + 3ab2 tại a = -3, b = 1 là:
Câu 2: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A x2 – y2 = (x – y)2 B x3 + y3 = (x+ y)3
C (x – y)3 = x3 – y3 – 3x2y + 3xy2 D (x – y)(x + y) = (x – y)2
Câu 3: Đa thức M = (a – b)2 – ( a+ b)2 rút gọn là:
Câu 4: Độ dài đường trung bình của hình thang là 48cm; tỉ số của hai đáy là 3
5 Độ dài hai đáy hình thang là: A 28cm và 68cm B 26cm và 70cm C 36cm và 60cm
D 40cm và 56 cm Câu 5: Tứ giác ABCD có: A : B : C : D 2 :1: 2 :1 và AD = AB Tứ giác ABCD là:
A Hình thang cân B Hình thoi C Hình bình hành D Hình chữ nhật Câu 6: Số dư của phép chia (3x3 – 2x2 + 4x – 7):(x – 1) là:
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm – 75 phút)
Bài 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2y + y2x + x + y b) x2 – y2 + 2yz – z2
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) (x – 1)2 – 4 = 0 b) (2x – 3)(2x + 3) – (x + 5)2 – 3(x – 1)(x + 2) = 0 Bài 3: (1đ) Cho phân thức: A x3 32x2 x
x x
a) Rút gọn phân thức A
b) Tính giá trị của x để giá trị của A = 2
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có góc ABC bằng 600 Kẻ tia Ax song song với BC sao cho đường trung trực của đoạn AC cắt Ax tại D Gọi E là trung điểm của BC Trên tia đối của tia EA lấy điểm M sao cho EM = EA
a) ACMB là hình gì? Chứng minh b) Chứng minh ADCB là hình thang cân c) Chứng minh ADCE là hình thoi
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2006-2007)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm – 15 phút)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi trên giấy làm bài
Câu 1: Tìm x biết x4 – x2 = 0, giá trị của x phải tìm là:
A 0 B 1; -1 C 0; 1; - 1 D Các câu trả lời trên đều sai
Trang 2Câu 2: Các cách viết nào sau đây đúng?
đúng
Câu 3: Biết rằng: x2 22xy y2 2 P
x y
Câu 4: Giá trị của biểu thức 5x2y4: (-10x2y) với x = 200; y = 2 là:
Câu 5: Hình vuông có đường chéo là 2 cm thì độ dài cạnh là:
2 cm Câu 6: Hình thoi độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm thì độ dài cạnh của hình thoi bằng:
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm – 75 phút)
Bài 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 36x2 - 25 b) x2 – y2 + 6x + 9
Bài 2: (2đ) Thực hiện các phép tính:
x
Bài 3: (1đ) Chứng minh biểu thức A không phụ thuộc vào biến x, y ( a là hằng số)
2
axy ax ay a ax ax A
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM (MBC) Kẻ MN//AC, MK//AB (NAB, KAC) Gọi D là điểm đối xứng với M qua N
a) Chứng minh: Tứ giác AMBD là hình chữ nhật
b) Chứng minh: KN là phân giác của góc AKM
c) Chứng minh: AM, NK, CD đồng quy tại một điểm
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AMBD là hình vuông?
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2007-2008)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm – 15 phút)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi trên giấy làm bài
Câu 1: Kết quả của phép tính: 10052 – 10042
Câu 2: Giá trị của biểu thức: x(x+y) – y(x+y) tại x = 10, y = 5 là:
Trang 3Câu 3: Phân thức: 2( 5)
2x(5 )
x x
được rút gọn thành:
A 1
x
(5 )
x
3
Câu 4: Biểu thức nào sau đây là một phân thức đại số:
3
x
đúng
Câu 5: Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau:
A Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình vuông D Cả 3 trường hợp trên
Câu 6: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 16cm; CD = 20 cm Gọi M, N là trung điểm của AD và BC, độ dài đoạn thẳng MN là:
-
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm – 75 phút)
Bài 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) (a + b)2 - 4 b) 4a2 + 8ab – 3a – 6b
Bài 2: (2đ) Thực hiện các phép tính:
a) 1
1
x x x Bài 3: (1đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức với x = 1; y = 2
3
6x 3xxy3xxy xy 9x
Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC,
CA, AB
a) Chứng minh tứ giác BFED là hình bình hành
b) Tứ giác AEDF là hình gì? C/minh
c) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AEDF là hình vuông?
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2008-2009)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm – 15 phút)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi trên giấy làm bài
Câu 1: Tìm x biết x3 – 9x = 0, giá trị của x phải tìm là:
A x {0; 3} B x {-3; 0; 3} C x {-3; 0} D x {-3; 3}
Câu 2: Kết qủa của phép tính chia x3 – 1 cho x – 1 là:
A x2 – 3x B x2 – 1 C x2 – x + 1 D x2 + x + 1
Trang 4Câu 3: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống để có được đẳng thức đúng: 2
x
x x
Câu 4: Hình bình hành có các góc bằng nhau là:
A hình thang B hình chữ nhật C hình thoi D hình vuông Câu 5: Tứ giác nào sau đây không có tâm đối xứng:
A Hình bình hành B Hình thoi C Hình vuông D Hình thang cân Câu 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = 6cm Diện tích tam giác ABC bằng:
-
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm – 75 phút)
Bài 1: (1đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) a2 + b2 – c2 – 2ab b) 5x2 – 5xy – 3x + 3y
Bài 2: (1,5đ)
a) Rút gọn phân thức:
2
12x( 2) 15(2 )
x x
b) Thực hiện các phép tính: 5 2 4x2
x x x Bài 3: (1,5đ)
a) Tìm x biết: x(x+2) – 3x – 6 = 0
b) Tính nhanh: 482 + 352 – 172 + 70.48
Bài 4: (3đ) Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) Điểm E là trung điểm của CD
a) Chứng minh rằng tam giác EAB cân
b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, AB, AD Tứ giác EMNP là hình gì? C/minh
c) Tìm điều kiện của hai đường chéo hình thang cân ABCD để tứ giác EMNP là hình vuông
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2009-2010)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2,5 điểm – 20 phút)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi trên giấy làm bài
Câu 1: Kết quả rút gọn phân thức 2
(2 )
x
là:
x D 1x
Câu 2: Biểu thức rút gọn của P = (x+y)2 + (x-y)2 + 2(x+y)(x-y) là:
Trang 5Câu 3: Đa thức M trong đẳng thức: 2 24x 24 2
2
Câu 4: Giá trị của biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22 là:
Câu 5: Kết quả của phép tính (15x2y2z): (3xyz) là:
Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Hình vuông là hình thoi B Hình thoi là hình vuông
C Hình thoi là hình thang D Hình thoi là hình bình hành
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hình bình hành không phải hình thang
B Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
C Hình bình hành là hình thàn cân
D Hình vuông và hình chữ nhật đều là hình thang cân
Câu 8: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây để trở thành hình chữ nhật?
A Có một đường chéo là phân giác của một góc
B Có hai cạnh kề bằng nhau
C Có hai đường chéo bằng nhau
D Có các góc đối bằng nhau
Câu 9: Một hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,2 cm Độ dài đường trung bình của hình thang bằng:
Câu 10: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
A Hình bình hành B Hình thoi C Hình vuông D Hình thang cân
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7,5điểm – 70 phút)
Bài 1: (1,5 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 1
9
x b) 5x(x – 1) – x + 1 c) x4 + 3x3 – 9x – 9
Bài 2: (1,5đ) Thực hiện các phép tính:
x x b) 0,5 0,3 0,5x 0,42
Bài 3: (1đ) Chứng tỏ rằng biểu thức sau đây dương với mọi x khác 2: 3 2x2 3x 6
5x 10
Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A có BC = a và AM là trung tuyến Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC
a) Chứng minh: Tứ giác APMQ là hình thoi
b) Lấy điểm K đối xứng với M qua Q Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tức giác AMCK là hình vuông Tính diện tích hình vuông AMCK theo a
Trang 6PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010-2011)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm – 25 phút)
Học sinh chọn đáp án đúng nhất và ghi trên giấy làm bài
Câu 1: Kết quả phép tính (x2 + 3x - 2)(-3x+2) là:
A –3x3 – 7x2 + 12x – 4 B –3x3 – 7x2 – 12x + 4
C 3x3 – 7x2 + 12x – 4 D 3x3 – 7x2 – 12x + 4
Câu 2: Tính giá trị của biểu thức M= 27 + (x – 3)(x2 + 3x + 9) với x = -3
Câu 3: Phân tích các đa thức: xy + y – 2x – 2 thành nhân tử:
A (x + 1)(y - 2) B (x + 1)(y - 1) C (x - 1)(y - 2) D (x - 1)(y - 1)
Câu 4: Thực hiện phép chia: (x4 + 8x2 + 16)(x2 + 4)
A x2 + 4 B x2 – 8x + 4 C x2 - 4 D x2 + 8x + 4
Câu 5: Kết quả của phép tính: 2 23
x x là:
A
3
x
9
3
x x
9
x
Câu 6: Tìm x biết: x2 – x – 6 = 0
A x = -2; x = 1 B x = 4; x= 8 C x = 3; x = 2 D x = 3; x = -2
Câu 7: Cho tứ giác ABCD có ba góc ngoài tại đỉnh A, B, C theo thứ tự bằng 300, 700, 1000 Tính góc trong D của tứ giác:
Câu 8: Tính đường cao của hình thang cân có độ dài hai đáy là 8cm, 14cm và cạnh bên là 5cm
Câu 9: Hãy chọn câu đúng:
A Tứ giác vừa là hình thang, vừa là hình bình hành thì tứ giác đó là hình chữ nhật
B Tứ giác vừa là hình bình hành, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
C Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình bình hành thì tứ giác đó là hình vuông
D Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Câu 10: Hãy chọn câu đúng:
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
B Tam giác cân là hình có tâm đối xứng
C Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 11: Một hình chữ nhật cos diện tích là 20 cm2, chiều rộng là 4cm Chu vi hình chữ nhật đó là:
Câu 12: Số đường chéo của ngũ giác lồi là:
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 7điểm – 65phút)
Bài 1: (1 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2 – 7xy + 10y2
Bài 2: (1,5đ) Cho biểu thức: 5x 62 4 2
A
Trang 7a) Tìm điều kiện xác định của A b) Rút gọn biểu thức A
Bài 3: (1đ) Tìm x biết: (x - 4)(x2 + 4x + 16) – x(x2 – 6) = 2
Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A, AM là trung tuyến Gọi D là điểm đối xứng với A qua M và K là trung điểm của MC, E là điểm đối xứng của D qua K
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình thoi
b) Chứng minh tứ giác AMCE là hình chữ nhật
c) AM và BE cắt nhau tại I Chứng minh I là trung điểm của BE
d) Chứng minh AK, CI, EM đồng quy
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN TOÁN LỚP 8 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Thời gian làm bài 25 phút
( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào giấy làm bài )
Câu 1: Gía trị của x để x2 – 4 = 0
Câu 2: Kết quả phép tính 3x ( 4x – 3 ) – ( 2x – 1 ) ( 6x + 5 ) là:
Câu 3: Phân tích đa thức ( x +1 )2 – 3( x +1 ) thành phân tử:
A ( x + 1 ) ( x – 4 ) B ( x + 1 ) ( x – 2 ) C ( x +1 ) ( x + 4 ) D ( x + 1 ) ( x + 2 )
Câu 4: Kết quả phép tính ( 2x2 – 18 ) : ( x – 3 ) là:
Câu 5: Thực hiện phép chia: ( 15x2y3 – 12x3y2 ) : 3xy
A 12xy2 – 9x2y B 3x2y3 – 4x3y2 C 5xy2 – 4x2y D 15x2y3 – 12x3y2 Câu 6: Tìm x biết: x4 – 4x3 + x2 – 4x = 0
A x = 0; x = 4 B x = 0; x = 3 C x = 1; x = 3 D x = 1; x = 4 Câu 7: Một hình chữ nhật có diện tích là 24cm2, chiều rộng là 4cm Chu vi của hình chữ nhật
đó là:
Câu 8: Tính đường cao của hình thang cân có độ dài hai đáy là 8cm, 14cm và cạnh bên là 5cm
Câu 9: Tứ giác ABCD có ba góc đỉnh A, B,C theo thứ tự bằng 500, 1230, 200 Số đo góc D là:
Câu 10: Cho tứ giác ABCD, lấy N, M, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,
DA Tứ giác NMPQ là:
A Hình bình hành B Hình tứ giác C Hình chữ nhật D Hình thang Câu 11: Hai đường chéo của hình thoi bằng 6cm, 8cm Cạnh của hình thoi đó là:
Câu 12: Hãy chọn câu đúng:
A Trong hình thang vuông hai đường chéo bằng nhau
Trang 8B Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
C Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình thoi
D Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Thời gian làm bài 65 phút
Bài 1: ( 1,5 điểm ) Rút gọn biểu thức
a) M= (x-3)(x+2) – (2x3 – 2x2 – 10x) : 2x b) N= 8a3 2 2 1
a
Bài 2: ( 1,5 điểm ) Phân tích thành phân tử:
a) x4 – 1 b) x3 + x2 – x – 1
Bài 3: ( 1 điểm) Tìm x biết: x2 – 3x + 5(x – 3 ) = 0
Bài 4: ( 3 điểm ) Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D
a/ Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi
b/ Gọi I là trung điểm AM Chứng minh ba điểm E, I, C thẳng hàng
c/ Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì AEBM là hình vuông?
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2012-2013)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Thời gian làm bài 25 phút
( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất rồi ghi vào giấy làm bài )
Câu 1: Kết quả phép tính -9x3y2z:3xy2 là:
Câu 2: Biểu thức: 2012 – (x – y)2 có giá trị:
A nhỏ nhất 2012 khi x = y B nhỏ nhất 2012 khi x > y
C lớn nhất 2012 khi x = y C Các kết quả trên đều sai
Câu 3: Nếu x y thì giá trị của biểu thức (x+y)2 + (x-y)2 sẽ:
A bằng 0 khi x = - y B là một số dương
Câu 4 Kết qủa gọn rút của biểu thức (x – y)3 + (x+y)3 – 2(x3 + y3) là:
Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức 22
4
x x
là:
2
x
2 x
C 1
2
x
D 1
2
x
Câu 6: Các giá trị của x để x3 – x2 = 0 là:
A x = 0 B x = 1 C x = 0, x = 1 D x= 0, x = -1
Câu 7: Hình thang cân có một góc bằng 600, hai đáy có độ dài bằng 4cm và 6cm thì chu vi là:
Câu 8: Chọn nhận xét đúng sau đây:
A Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Trang 9B Hình bình hành có hai chéo hai đường bằng nhau là hình vuông
C Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 9: Tứ giác có bốn đỉnh là trung điểm bốn cạnh của một hình thoi là:
A Hình vuông B hình chữ nhật C hình thoi D Cả A, B, C đều sai Câu 10: Hình thang cân có một góc 600 thì các góc còn lại sẽ là:
A 600, 1200, 1200 B 800, 800,1400 C 900, 900, 1200 D Cả A, B, C đều sai Câu 11: Hình thang cân có một góc vuông là:
A hình vuông B Hình thoi C hình chữ nhật D Hình thang
Câu 12: Hình thoi có cạnh bằng 5cm, một đường chéo có độ dài 8cm, đường chéo còn lại dài:
II PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm ) Thời gian làm bài 65 phút
Bài 1: ( 1,5 điểm ) Phân tích các đa thức sau thành phân tử:
a) a2 + b2 – c2 + 2ab b) a2 – b2 – b – a c) 3x3 + 6x2 + 3x
Bài 2: ( 2,25 điểm ) Thực hiện phép tính:
a) 2 3 2 3
x
x
Bài 3: (3,25đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC) đuờng cao AH Vẽ hình vuông AHIK ( H nằm giữa hai điểm C và I), hai đường thẳng KI và AB cắt nhau tại D
a) CMR: AD = AC
b) Vẽ hình bình hành ADEC có hai đường chéo cắt nhau tại O, chứng minh rằng 3 điểm
O, H, K cùng nằm trên đường trung trực của đoạn AI và tứ giác KOEI là hình thang
- HẾT -
PHÒNG GD&ĐT NHA TRANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – Năm học 2013 – 2014
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 y22 1x b) x24x3 c) x32x2 x xy2
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:
2 1x x 3 0 c) x23x 2 0
Câu 3: (1,5 điểm) Rút gọn các phân thức:
a) 22
3 3
x xy
x xy
x xy x y
Câu 4: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 9 2 6 2 2
4 16 1
x
Câu 5: (4 điểm) Cho tam giác ABC đều, gọi D là điểm đối xứng của B qua C Gọi M và N lần
lượt là trung điểm các cạnh AB, AD của tam giác ABD
Trang 10a) Chứng minh tứ giác AMCD là hình chữ nhật
b) Kẻ AH vuông góc với BC (H BC), từ B kẻ đường thẳng song song với AC cắt tia
AH tại E Chứng minh: Ba điểm E, C, N thẳng hàng và tam giác ADE là tam giác đều
c) So sánh diện tích tam giác ABD với diện tích tứ giác ABEC
- HẾT -
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – Năm học 2014 – 2015
Môn: Toán – Lớp 8
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm )
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Giá trị của x để x 2 9 0là:
Câu 2: Câu 1: Phép nhân: –2x(3x – 5) có kết quả là:
A 6x2 + 10 B – 6x2 +10 C – 6x2 + 10x D – 6x2 –10x
Câu 3: Phân tích đa thức 4x2 - 25 thành nhân tử ta được
A (4x - 5)(4x + 5) B (2x - 5)(2x + 5) C (4x - 25)(4x + 25) D (2x -
25)(2x + 25)
Câu 4: Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của các phân thức
x x
x x
x x
y
2
1 2
; 4 4
5
; 4
2
2 2
A (x - 2)2 (x+2) B x(x - 2)2(x+2) C (x - 2)(x+2)2 D x(x - 2)(x+2)2
Câu 5: : Kết quả phép chia đa thức 2x3y + 4x2y2 - 6x2y3 cho đơn thức (-2x2y) là :
A x2 -2y + 3y2 B - x +2y - 3y2 C -x2 + 2y + 3y2 D - x -2y + 3y2
Câu 6: Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 – 10x + 25 bằng :
A 10000 B 1000 C 1025 D 10025
Câu 7: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là
A Tứ giác có ba góc vuông B Hình bình hành có một góc vuông
C Hình thang có một góc vuông D Hình thoi có một góc vuông
Câu 8: Độ dài đường trung bình của hình thang là 48 cm; tỉ số của hai đáy là 3
5 Độ dài hai đáy hình thang là :
A 28cm và 68 cm B 26cm và 70cm C 36cm và 60cm D 40cm và 56cm
Câu 9: Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm , AC = 8cm Gọi AM là trung tuyến của tam giác Độ dài của đoạn thẳng AM là:
A 5 cm B 4cm C 3 cm D 2 cm
Câu 10: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi M, N, P, Q
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tứ giác MNPQ là:
B Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình thang
Câu 11: Một hình thoi có cạnh dài 20cm và một đuờng chéo dài 24cm Độ dài đường chéo kia
của hình thoi đó là :
A 32 cm B 34 cm C 30 cm D 16cm
Câu 12: Các hình nhận giao điểm của 2 đường chéo làm tâm đối xứng của nó là :
A Hình thang cân và hình chữ nhật B Hình bình hành và hình thoi
C Hình chữ nhật và hình vuông D Cả b và c đều đúng