Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Tổng.. Thụng hi[r]
Trang 1Ngày soạn:20/10/2012
Ngày giảng: 22/10/2012
I-Mục tiêu :
Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương I
Kiểm tra các kiến thức về căn bậc hai ( định nghĩa , tính chất , các phép khai phương một tích , một thương )
Kỹ năng: Kiểm tra việc vận dụng kiến thức biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai vào giải bài toán rút gọn và tìm x
Thái độ: Rèn tính tự giác , nghiêm túc , tính kỷ luật , tư duy trong làm bài kiểm tra
II
Đồ dùng:
*Thày : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết
A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Căn thức bậc
hai và hằng
đẳng thức
1 0,5
1 0,5
2
1
Liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai
phương
1 0,5
1 0,5
1
0,5
3 1,5
Liên hệ giữa
phép chia và
phép khai
phương
1 0,5
Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
1 1,5
1
1,5
2 4 4 7
3
2
2
4
5 10 10,0
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG : THCS PHÚ CÁT MÔN : TOÁN LỚP 9
Họ và tên : ………
Lớp : 9B
Điểm : Lời phê của Thầy ( Cô )
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) : Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 : x2 xác định khi :
A x < – 2 B x ≥ 0 C x ≥ –2 D x ≤ –2
Câu 2 : Tính 16a2 được kết quả là :
A 4| a | B –4a C ± 4a D 4a
Câu 3: Nếu 9x – 4x = 3 thì x bằng
A 3 B 5
9
C 25
9
D 9
Câu 4 : Nếu x < 0 thì ( x 1)2 bằng
A x – 1 B ± (x – 1) C 1 – x D ( x – 1) 2
Câu 5 : Căn bậc hai số học của 25 là
A 5 B –5 C ± 5 D cả A,B,C đều sai
Câu 6 :Rút gọn 2 1
2 2
được kết quả là
A 2 B 2 C 2( 2 + 1) 2 D 2 2
II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài 1 ( 3 điểm ) Tính :
a) 72 182 50 b) 5 12 6 3 18 c) 5 2
2
2
Bài 2 Tìm x, biết (2,5 điểm) : 2 4 12 7
1 3 27
9x x x
Bài 3 (1,5 điểm ) : Cho biểu thức M = 2
4 4
x x
x
với x > 0 , x 4 a)Rút gọn biểu thức M
b)Tìm x để biểu thức M > 0
Bài4 (1điểm) Cho
2 2
3 4
x M x
tìm điều kiện để M xác định; chứng minh rằng với điều kiện xác định đó thì M>2
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 9
(Tiết 17 Tuần 9 theo PPCT) I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm):Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1 ( 2,5 điểm ) Tính :
a) 72 182 50 = 6 2 3 210 2 ( 0, 25 điểm )
= 13 2 ( 0,25 điểm )
b) 5 12 6 3 18 = 5 36 18 18 ( 0, 5 điểm )
c) 5 2
2
2
= 5 2 2 2
4 5 2 4 5 2
( 0, 5 điểm )
1 3 27
9x x x
3 x 3+ x 3- x 3 = 7
3 x 3 = 7 (0,5)
7
49
(0,5)
4
(0,5)
Bài 3 ( 2 điểm ) :
a)Rút gọn : M = 2
4 4
x x
x x
( 0,75 điểm ) = x
x 2
( 0,5 điểm )
Trang 4b) Vì x > 0 , , x 4 nên x >0 ( 0,25 điểm )
Do đó M > 0 khi x– 2 > 0 x > 4 ( 0,5 điểm )
Bài4 (1điểm) Cho
2 2
3 4
x M x
tìm điều kiện để M xác định; chứng minh rằng với điều kiện xác định đó thì M>2
Điều kiện
2 2
2
x x
x
0.25 điểm
2
4
Với
2 2
2
x x
x
ta có x 2 4 0 v à 2
1
0 4
x áp dụng bất đẳng thức cosi cho 2
số không âm ta có
2
1
4
x
do đó
2
2
1 4
4
x
x
hay dấu bằng ở bất đẳng thức trên không xảy ra nên M>2