Tìm tỉ số phần trăm của lợng gạo thu đợc và lîng thãc ®em xay.. Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: 1.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Lớp 5
Kiểm tra toán – số 1 I Khoanh tròn vào đáp án đúng: 1 Số d của phép chia 3985 : 182 là A 18 B 1,8 C 0,18 D 0,018 2 15% của 18 là: A 2,7 B 27 C 0,27 D 270 3 Hình thoi ABCD có độ dài đờng chéo AC là 1,2m; độ dài đờng chéo BD bằng 75% độ dài đờng chéo AC Diện tích hình thoi đó là: A 0,96m2 B 1,92m2 C 1,08m2 D 0,54m2 4 Cửa hàng bán đợc 1,5 tạ gạo, bằng 24% lợng gạo của cửa hàng đó Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo? A 360kg B 1600kg C 36kg D 625kg 5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 9 m2 37 dm2 = ……… m2 8 km2 15627 m2 =……… km2 b) 8546098 m2 =……… ha 7,74 m2 =……… cm2 II Giải toán: 6 Một cửa hàng có 600 m vải Buổi sáng bán đợc 12% số vải đó, buổi chiều bán đợc 8% số vải đó Hỏi cả ngày hôm đó cửa hàng đã bán đợc bao nhiêu mét vải? ………
………
………
………
………
7 Một ngời bỏ ra 95 000 đồng tiền vốn mua rau Sau khi bán hết số rau, ngời đó thu đợc số tiền là 125 000 đồng Hỏi: a) Tiền bán rau bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn? b) Ngời đó đã lãi bao nhiêu phần trăm? ………
………
………
………
………
Họ và tên: ……… Lớp 5
Kiểm tra toán - số 2
I Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1 Số 0,1234 đợc viết thành tỉ số phần trăm là:
A 1234% B 12,34% C 1,234% D 123,4%
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trang 235% + 18 % = 53% 13,5% x 3 = 40,5
3 Số d của phép chia 76,35 : 18 là
A 1 B 0,1 C 0,01 D 0,001
4 Hiệu của 2 số là 32,4 Tìm hai số đó biết rằng số bé bằng 0,1 lần số lớn:
A Số bé: 3,6
Số lớn: 36
B Số bé: 3,0
Số lớn: 29,4
C Số bé: 1,8
Số lớn: 34,2
D Số bé: 18
Số lớn: 14,4
5 Trung bình cứ xay 1 tạ rỡi thóc thì thu đợc 1 tạ 5 kg gạo Tìm tỉ số phần trăm của lợng gạo thu đợc và lợng thóc đem xay
II Giải toỏn :
6 Một ngời bán đợc số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 13,5kg, trong đó số gạo nếp bằng 70% số gạo tẻ Hỏi ngời đó bán đợc tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
………
………
………
………
………
………
………
7 Theo thống kê dân số vùng A hằng năm tăng 1,6% Biết cuối năm 2003 vùng A có 46 875 ngời
Hỏi cuối năm 2005 vùng A có bao nhiêu ngời? ………
………
………
………
………
………
………
Họ tên: ……….Lớp 5
Kiểm tra toỏn – số 3
I Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1 Chữ số 3 trong số thập phân 72, 364 có giá trị là:
A 3
B 3
10 C
3
100 D
3 1000
2 Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép Tỉ số phần trăm của số cá chép và số cá trong bể là:
A 5% B 20% C 80% D 100%
3 2800g = …… kg ?
A 2,80kg B 28kg C 2,8 D 0,28kg
Trang 3Tự luận :
1 Đặt tính rồi tính:
a) 39,72 + 46,33
………
………
………
………
………
b) 95,64 – 27,65 ………
………
………
………
………
c) 31,05 x 2,6 ………
………
………
………
………
d) 77,5 : 2,5 ………
………
………
………
………
2 Cho biết diện tích của hình chữ nhật ABCD là 2400cm2 (xem hình vẽ) Tính diện tích của hình tam giác MDC ………
………
………
………
3 Có 24 chai đựng xăng, mỗi chai chứa 0,75 lít Mỗi lít xăng nặng 800 g Hỏi 24 chai đựng đầy xăng đó nặng bao nhiêu kilôgam, biết mỗi vỏ chai nặng 0,25 kg? ………
………
………
………
………
………
………
………
C D
M
15cm
25cm
Trang 4Họ tên: ……….Lớp 5
Kiểm tra toỏn – số 4 1.Đặt tính rồi tính: 10,5 : 0,125 ……….
………
… ………
… ………
… ………
… ………
… 0,768 : 0,16 ……….
………
………
………
………
………
28,8 :3,75 ……….
………
………
………
………
………
16,128 : 6,3 ………..
………
………
………
………
………
2 Tính nhẩm: 37 : 0,1 =………
75 : 10 =………
670 : 10 =………
790 : 0,1 =………
789 : 100= ………
100 : 0,01 =………
3 Cuối năm 2000 số dân của một phờng là 15625 ngời Cuối năm 2001 số dân của phờng đó là 15875 ngời a) Hỏi từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 số dân của phờng đó tăng thêm bao nhiêu phần trăm? b) Nếu từ cuối năm 2001 đến cuối năm 2002 số dân của phờng đó cũng tăng thêm bấy nhiêu phần trăm thì cuối năm 2002 số dân của phờng đó là bao nhiêu ngời ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4 a) Tìm 3 giá trị số của x sao cho : 5,5 < x < 5,52
Trang 5b) T×m 3 gi¸ trÞ sè cña y sao cho : 3,519 < y < 3,52
c) T×m 3 gi¸ trÞ sè cña z sao cho : 0,8 < z < 0.9
5 a) 30% cña 97 là ………
b T×m mét sè biÕt 30% cña nã lµ 72 Số đó là ………