1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi hoc ky 1 mon Vat ly 6

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 8,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Träng lîng cña hép xµ phßng D.Khèi lîng riªng cña hép xµ phßng PhÇn I: Tù luËn 7® Câu 13đ: Lấy 3 ví dụ về lực làm vật biến đổi chuyển động.. TÝnh khèi lîng vµ träng lîng cña vËt.[r]

Trang 1

Trờng THCS quảng phơng

đề thi khảo sát học kỳ I Năm học 2010-2011 Môn: vật lý 6

Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian chép đề.

Đề 01:

Phần I: Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1(1đ): Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thớc là

A Độ dài giữa hai vạch liên tiếp trên thớc B Độ dài nhỏ nhất mà thớc có thể đo đợc

C Độ dài lớn nhất ghi trên thớc D Cả A, B, C đều sai

Câu 2 (1đ): Lực nào dới đây là lực đàn hồi

A Trọng lực của một quả nặng B Lực hút của nam châm lên quả cầu bằng sắt

C Lực đẩy của lò xo dới yên xe đạp D Lực kéo của một bạn học sinh

A Khối lợng của hộp xà phòng B Thể tích của hộp xà phòng

C Trọng lợng của hộp xà phòng D.Khối lợng riêng của hộp xà phòng

Phần I: Tự luận (7đ)

Câu 1(3đ): Lấy 3 ví dụ về lực làm vật biến đổi chuyển động Chỉ rõ lực tác dụng

Câu 3(1đ): Vì sao khi đạp xe lên dốc có độ nghiêng càng cao thì càng nặng?

Trờng THCS quảng phơng

đề thi khảo sát học kỳ I Năm học 2010-2011 Môn: vật lý 6

Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian chép đề.

Phần I: Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1(1đ): Giới hạn đo(GHĐ) của thớc là

A Độ dài giữa hai vạch liên tiếp trên thớc B Độ dài nhỏ nhất mà thớc có thể đo đợc

C Độ dài lớn nhất ghi trên thớc D Cả A, B, C đều sai

Câu 2 (1đ): Lực nào dới đây là lực đàn hồi

A Trọng lực của một quar nặng B Lực đẩy của lò xo dới yên xe đạp

C Lực hút của nam cham lên quả cầu bằng sắt D Lực kéo của một bạn học sinh

A.Khối lợng của chai nớc B.Thể tích của chai nớc

C.Trọng lợng của chai nớc D.Khối lợng riêng chai nớc

Phần I: Tự luận (7đ)

Câu 1(3đ): Lấy 3 ví dụ về lực làm vật bị biến dạng Chỉ rõ lực tác dụng

Câu 3(1đ): Vì sao khi đạp xe lên dốc có độ nghiêng càng cao thì càng nặng?

đáp án và biểu điểm đề thi khảo sát học kỳ I

Môn: vật lý 6

Đề 1:

Phần I: Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: A (1 đ)

Câu 2: C (1 đ)

Câu 3: A (1 đ)

Mã đề 01

Mã đề 02

Trang 2

ầ n II: Tự luận 7 đ

Câu 1(3đ) : Nêu đợc mỗi ví dụ 0,5đ

Chỉ đợc lực tác dụng của mỗi ví dụ 0,5đ

Câu 2(3đ): Đổi 0,6dm3 = 0,0006m3 (0,5đ)

Khối lợng của vật là

áp dụng công thức m= D x V (0.5đ)

 m = 2700 x 0,0006 = 1,62 (kg) (0,75đ) Trọng lợng của vật là

áp dụng công thức P = 10 x m (0,5đ)

 P = 10 x 1,62 = 16,2 (N) (0,75đ)

Câu 3(1đ): Trả lời đợc là vì kéo một vật lên mặt phẳng nghiêng càng dốc thì lực kéo lên càng lớn

nên khi ta đạp xe lên dốc càng cao thì càng nặng (1đ)

đáp án và biểu điểm đề thi khảo sát học kỳ I

Môn: vật lý 6

Đề 2:

Phần I: Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1: C (1 đ)

Câu 2: B (1 đ)

Câu 3: B (1 đ)

Ph

ầ n II: Tự luận 7 đ

Câu 1(3đ) : Nêu đợc mỗi ví dụ 0,5đ

Chỉ đợc lực tác dụng của mỗi ví dụ 0,5đ

Câu 2(3đ): Đổi 0,3dm3 = 0,0003m3 (0,5đ)

Khối lợng của vật là

áp dụng công thức m= D x V (0.5đ)

 m = 7800 x 0,0003 = 2,34 (kg) (0,75đ)

Trang 3

Trọng lợng của vật là

áp dụng công thức P = 10 x m (0,5đ)

 P = 10 x 2,34 = 23,4 (N) (0,75đ)

Câu 3(1đ): Trả lời đợc là vì kéo một vật lên mặt phẳng nghiêng càng dốc thì lực kéo lên càng lớn

nên khi ta đạp xe lên dốc càng cao thì càng nặng (1đ)

Ngày đăng: 08/06/2021, 01:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w