1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi dinh ki lan 2

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 147,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.. a TÝnh thÓ tÝch khèi l¨ng trô ABC.[r]

Trang 1

Lê Minh Huệ - Tổ Toán - Tin *** Trường THPT Việt Yên 1 - Bắc Giang

trường thpt việt yên i

Đề chính thức

Đề thi ĐịNH Kỳ LầN 2 - năm học 2010 - 2011

Môn thi: TOáN 12 - khối A, B, D Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y=x4- 5x2+4 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tìm m để phương trình x4ư 5x2+ = ư 4 2m có 4 nghiệm phân biệt

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: tanxưtan 2x=sinx

2 Giải hệ phương trình:

y

x x

y

⎧ ư =

⎪⎪

⎪ ư =

⎪⎩

Câu III (1,0 điểm)

Tìm m để bất phương trình: ( )( ) ( 2 )

1 2+ xx > +m 2x ư5x+3 thoả mãn với 1

;3

2

∀ ∈ ư⎢ ⎥

⎣ ⎦

Câu IV (2,0 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giácABC A B C ' ' 'có AA' = 2a, góc giữa đường thẳngAA' và mặt phẳng (ABC) bằng 0, tam giác vuông cân tại

của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC.

a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

b) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABB A' ') và (ABC)

Câu V (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= + +a b c, biết rằng là các số thực thoả mãn điều kiện

, ,

a b c

3≤a b c, , ≤5 và 2 2 2

50

a +b +c = Câu VI (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ 0xy, cho đường tròn ( )C : 2 2

6 2 1

x +y ư xư y+ = 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M( )0; 2 và cắt ( )C theo một dây cung có

độ dài bằng 4

Câu VII (1,0 điểm)

Đơn giản biểu thức:

2

4

8

x

Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

Trang 2

Trường thpt việt yên 1

Đáp án - thang điểm thi định kỳ lần 2 năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán 12 - Khối A, B, D

(Đáp án có 03 trang)

m

Câu I

1 (1,0 điểm)

• TXĐ: \

Sự biến thiên:

+ Giới hạn: ;

→ư∞ = +∞ →+∞ = +∞

0

2

x

x

=

⎢⎣

+ Bảng biến thiên:

x ư∞ 5

2

ư 0 5

2 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ 9

4

ư 4 9

4

ư +∞

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 5;0

2

ư ) và ( 5; ; nghịch biến trên mỗi khoảng

)

2 +∞

5 ( ;

2

ư∞ ư ) và 0; 5

2

+ Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x=0; , y CĐ =4 đạt cực tiểu tại

x = 5

2

± ; y CT = 9

4

ư

• Đồ thị vẽ đúng

2 (1,0 điểm)

Số nghịêm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số (1)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

với đường thẳng y=-2m

Đường thẳng y=-2m làđường thẳng song song hoặc trùng với trụcOx

Dựa vào đồ thị ta có phương trình có 4 nghiệm phân bịêt khi và chỉ

khi 9 2 4 9

ư < ư < ⇔ > > ư2

0,25

0,5

Câu II

1 (1,0 điểm) Đ k: cos 0 2 ( ) (

cos 2 0

4 2

x

k

x

⎧ ≠ +

⎪⎩

] *)

Biến đổi phương trình ta được: sin 1 2cos 1 0

cos cos 2

x x

TH1: sin x=0

TH2: 1 2cos 1 0

cos cos 2

x

x ư x ư = 3

2

x

= ư

Kết luận được nghiệm x=kπ

2 (1,0 điểm)đ k : x,y 0

Bíên đổi hệ thành:

2

2

Trừ vế với vế của 2 phương trình suy được (x-y)(x+y+4) = 0

Xét 2 TH x-y=0 và x+y+4=0 giải ra được nghiệm của hệ là (-2;-2)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

Câu

III

Đặt t= (1 2 + x)(3 ưx)

Chứng minh được 0 7 2

4

t

≤ ≤ Bất phương trình trở thành f(t)=t+t2>m+6 (*)

Chứng minh được ( )

7 2 0;

4

min f t 0

⎡ ⎤

⎢ ⎥

⎢ ⎥

⎣ ⎦

=

ycbt⇔(*) đúng với mọi t thoả mãn 0 7 2

4

t

≤ ≤ ⇔ ( )

7 2 0;

4

min f t

⎡ ⎤

⎢ ⎥

⎢ ⎥

⎣ ⎦

>m+6 ⇔m<-6

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu IV a) +Chỉ ra được góc giữa cạnh bên và mặt đáy

+Tính được AH=a,BC=2a

0,25 0,25

Trang 4

+áp dụng đúng công thức thể tích khối lăng trụ

b) Chỉ ra được góc giữa 2 mp

Tính đúng kết quả

0,5

0,5

0,5

Câu V

Vì 3 ≤a b c, , ≤ 5 nên:

0

125 0

98 0

abc ab bc ca a b c

abc ab bc ca a b c

Từ 2 b đ t trên suy ra:

2 ab bc ca+ + ư 16 a b c+ + + ≥

Mà 2 2 2 nên

50

a+ +b c ư a+ + +b c

2

2

16 48 0

(vì P=a+b+c>0)

Đẳng thức xảy ra ⇔(a b c; ; ) (= 3; 4;5)và các hoán vị của nó

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu VI

1 (1,0 điểm)

Gọi đường tròn (C) có tâm là I(3;1) bán kính là R=3

Gọi H là trung điểm của dây cung

Tính được IH= 5

Pt đt (d) có dạng : ax +b(y-2)=0 (

C’

H B’

B I

A

2 2

a +b ≠0)

( )

2 2

, 3

5

ycbt d I d IH

a b

a b

ư

+

Tìm được ptđt 2x+y-2=0 hoặc x-2y+4=0

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu

VII

đ k x 0 ≠

3log x 6 log x

1

I

Ghi chú:

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa

- Đây chỉ là lời giải vắn tắt, yêu cầu học sinh phải lý luận chặt chẽ từng bước

- Hết -

Trường thpt việt yên 1

Ngày đăng: 07/06/2021, 23:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w