1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

de thi tin 7

3 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy điền vào chỗ trống … trong các câu sau bằng cách chọn từ hoặc cụm từ thích hợp trong danh sách: “thanh công cụ, thanh công thức, thanh bảng chọn, ô tính đang được kích hoạt”.. chứa c[r]

Trang 1

Trường THCS Phương Liệt

ĐỀ THI HỌC KỲ I – MÔN TIN HỌC 7

<Thời gian: 45 phút>

I Chọn câu trả lời bằng cách đánh dấu  vào ô đúng hoặc sai ở mỗi câu (1 điểm).

Nội dung Câu trả lời

1) Thông thường trong Excel, dấu “,” dùng để phân cách giữa

hàng nghìn, hàng triệu, dấu “ ” để phân cách giữa phần nguyên

và phần thập phân

2) Trong chương trình bảng tính, các công thức được định nghĩa

từ trước gọi là hàm

3) Một khối phải có nhiều hơn một ô

4) Khối A6:B9 và khối A9:B6 đồng nhất với nhau

II C họn phương án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào A, B, C hoặc D ( 8 điểm )

1) C m t “F4” trong h p tên có ngh a là: ụ ừ ộ ĩ

2) Trong bảng tính điện tử để tính 100 2, cách vi t nào sau đây đúng? ế

3) Trong b ng tính Excel, l i ?NAME! là l i: ả ỗ ỗ

A Độ rộng của cột quá hẹp B Sai cú pháp hàm

C Chia cho giá trị 0 D Thiếu dấu bằng trước công thức

4) L i ô tính có đ r ng quá h p là: ỗ ộ ộ ẹ

5) Công thức hợp lệ của

3 12 2

6  trong b ng tính đi n t là: ả ệ ử

6) Mu n xoá m t ho c nhi u c t em th c hi n: ố ộ ặ ề ộ ự ệ

A Chọn 1 hoặc nhiều cột, nhấn phím delete B Chọn 1 hoặc nhiều cột, nhấn phím Enter.

C Chọn 1 hoặc nhiều cột, vào edit, chọn delete D Câu a và b đúng.

7) Khi nháy nút lệnh paste để chép nội dung của ô hoặc khối, ở ô chứa nội dung cũ vẫn còn

đường vi n xung quanh Mu n m t đ ng vi n này em ph i: ề ố ấ ườ ề ả

A Nhấn Enter B Nhấn phím Delete

C Nhấn phím Ctrl D Nhấn phím Ctrl + Tab

8) Để chèn thêm m t c t trong Excel, l nh nào sau đây đ c th c hi n (sau khi ch n ộ ộ ệ ượ ự ệ ọ

m t c t)? ộ ộ

Trang 2

A Insert  Rows; B Insert  Columns;

C Edit  Rows; D Edit  Columns.

Cho một phần trang tính sau:

9) K t qu c a =Sum(A1:A2,B4) b ng: ế ả ủ ằ

10)K t qu c a =Sum(A1:A2,B4)/3 b ng: ế ả ủ ằ

11) Kết quả của =Average(B3:B4)+10 b ng: ằ

12)K t qu c a =Average(A2,B3:B4)/3 b ng: ế ả ủ ằ

13)K t qu c a =Min(A1:B4) b ng: ế ả ủ ằ

14) Kết quả của =Min(A1:B4,-20) b ng: ằ

15)K t qu c a =Max(A1:A2)/2 b ng: ế ả ủ ằ

16) Kết quả của =Max(A1:A2)+Min(B3:B4) b ng: ằ

III Hãy điền vào chỗ trống (…) trong các câu sau bằng cách chọn từ hoặc cụm từ thích hợp trong danh sách: “thanh công cụ, thanh công thức, thanh bảng chọn, ô tính đang được kích hoạt” ( 1đ )

1 (………) có viền đậm xung quanh để phân biệt với các ô tính khác.

2 (………) là thanh công cụ đặc trưng của chương trình bảng tính,

được sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu và công thức trong ô tính

3 Tương tự như trên màn hình Word, (……… ) chứa các nút lệnh thông

dụng nhất

Trang 3

4 (……….) chứa tên các bảng chọn.

Ngày đăng: 06/06/2021, 07:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w